Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?

A. Xuất dữ liệu
B. Bắt đầu hoặc kết thức một thuật toán
C. Nhập dữ liệu
D. Lựa chọn thực hiện rẽ nhánh theo điều kiện
Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?

A. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n.
B. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số nguyên nhỏ hơn hoặc bằng n.
C. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình các số nhỏ hơn hoặc bằng n.
D. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng n.
Cho thuật toán được mô tả gồm các bước như sau:
Bước 1: Nhập a, b
Bước 2:
Nếu (a>b) thì max = a
Ngược lại thì max = b
Bước 3: In giá trị max ra màn hình
Đâu là sơ đồ thuật toán minh họa tương ứng?
Cho biết OUTPUT của sơ đồ thuật toán sau?

Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?

A. Xuất dữ liệu
B. Bắt đầu hoặc kết thức một thuật toán
C. Nhập dữ liệu
D. Lựa chọn thực hiện rẽ nhánh theo điều kiện
Cho biết sơ đồ thuật toán sau thực hiện bài toán gì?

A. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số nguyên nhỏ hơn hoặc bằng n.
B. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n.
C. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình tổng các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng n.
D. Nhập vào số nguyên n. In ra màn hình các số nhỏ hơn hoặc bằng n.
Cho biết ý nghĩa của hình ký hiệu sau khi sử dụng sơ đồ để biểu diễn thuật toán?

A. Bắt đầu hoặc kết thúc một thuật toán
B. Lựa chọn thực hiện rẽ nhánh theo điều kiện
C. Nhập dữ liệu
D. Xuất dữ liệu
Cho thuật toán được mô tả gồm các bước như sau:
Bước 1: Nhập a, b
Bước 2:
Nếu (a
Ngược lại thì min = b
Bước 3: In giá trị min ra màn hình
Đâu là sơ đồ thuật toán minh họa tương ứng?
Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

A. a = 3
b = 5
Ket qua:
B. a = 3
b = 5
Ket qua: 35
C. a = 3
b = 5
Ket qua: 8
D. a = 5
b = 3
Ket qua: 53
Cho đoạn mã sau:
Kết quả của d là bao nhiêu?
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào độ dài cạnh hình vuông In ra màn hình diện tích và chu vi của hình vuông tương ứng.
B. Nhập vào độ dài của cạnh a bất kỳ.
C. Nhập vào độ dài hai cạnh hình chữ nhật a và In ra màn hình diện tích và chu vi của hình chữ nhật tương ứng.
D. Nhập vào bán kính của hình tròn r. In ra màn hình diện tích và chu vi của hình tròn tương ứng.
Cho biết kết quả khi thực hiên đoạn chương trình sau:

A. Ket qua: 2
B. Không in gì cả
C. Ket qua: 2.5
D. Ket qua: 1
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào màn hình tọa độ hai điểm A(xyA) và B(xB, yB).
B. Nhập vào màn hình tọa độ hai điểm A(xA, yA) và B(xB, yB). In ra màn hinh độ dài đoạn thẳng AB tương ứng
C. Không có đáp án nào phù hợp
D. In ra màn hình độ dài đoạn thẳng AB
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện yêu cầu gì?

A. Nhập vào độ dài cạnh hình vuông In ra màn hình diện tích và chu vi của hình vuông tương ứng.
B. Nhập vào bán kính của hình tròn r. In ra màn hình diện tích và chu vi của hình tròn tương ứng
C. Nhập vào độ dài của bán kính r bất kỳ.
D. Nhập vào độ dài hai cạnh a và của hình chữ nhật. In ra màn hình diện tích và chu vi của hình chữ nhật tương ứng.
Kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

A. 1-3-5-7-9
B. Không hiện kết quả gì
C. 1-2-3-4-5-6-7-8-9-
D. 1-2-3-4-5-6-7-8-9
Kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

A. Chuỗi “so khong chia het cho 5”
B. 5
C. 1
D. Chuỗi “so chia het cho 5”
Kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

A. 1-2-3-4-5-6-7-8-9
B. 1-3-5-7-9
C. 1-2-3-4-5-6-7-8-9-
D. 1-3-5-7-9-
Sơ đồ khối sau là thể hiện của cấu trúc điều khiển nào?

A. switch
B. if
C. for
D. while
Cho khai báo mảng một chiều:
int a[20];
Cho biết đâu là phát biểu đúng?
A. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử có kiểu dữ liệu bất kỳ
B. Mảng a có thể lưu trữ các số nguyên có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 20
C. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử số nguyên
D. Mảng a có thể lưu trữ tối đa 20 phần tử số thực
Kết quả hiển thị ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

A. Chuỗi “so ba”
B. Chuỗi “so mot”
C. Chuỗi “so hai”
D. Chuỗi “so bon”