Để định nghĩa một hàm (CTC) cần xác định các thành phần gì?
A. Kiểu trả lại của hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
B. Tên hàm, kiểu trả lại của hàm, tham số truyền
C. Tên hàm, kiểu trả lại của hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
D. Tên hàm, tham số truyền và nguyên tắc xử lí thực hiện hàm
Đâu là câu lệnh khai báo biến File cho phép vừa đọc và ghi dữ liệu?
A. ifstream name;
B. Không thể khai báo cho phép đồng thời vừa ghi và đọc file
C. fstream name;
D. ofstream name;
Lệnh nào sau đây sử dụng để nhập vào chuỗi ký tự ở chế độ dòng?
A. cin.get(name, length)
B. fflush(stdin)
C. get(name, length)
D. cout<
Địa chỉ ô nhớ thường được hiển thị ở dạng nào?
A. Dạng chữ
B. Số nhị phân
C. Dạng hexa
D. Không xác định
Có mấy kiểu dữ liệu file được sử dụng để lưu trữ tài nguyên trong máy tính?
A. 1 loại
B. 4 loại
C. 3 loại
D. 2 loại
Lệnh nào sau đây dùng để xóa vùng đệm bàn phím?
A. get(name, length)
B. cin.get(name, length)
C. cout<
D. cin.ignore

Kiểu cấu trúc (struct) được định nghĩa theo cú pháp nào?
A. struct name;
B. struct name
type item1;
type item2;
...
C. struct name
{
type item1;
type item2;
...
};
D. name
{
type item1;
type item2;
...
}
Tham số "ios:ate" cho phép mở file để làm gì?
A. Cho phép mở file và con trỏ xử lý file luôn luôn ở cuối cùng của file
B. Cho phép mở file để thực hiện thao tác đọc
C. Cho phép mở file để thực hiện thao tác ghi
D. Cho phép mở file để thực hiện xử lý, nếu file đã có tồn tại thì toàn bộ dữ liệu được cắt (truncate) trước khi mở file
Cho file nhị phân đang lưu trữ một giá trị số nguyên, đâu là câu lệnh để đọc giá trị số nguyên đó cho biến n?
A. f.read((char*)&n, sizeof(int));
B. f.write((char*)&n, sizeof(int));
C. f<
D. f>>n;
Khi dùng lệnh f.open để mở file thì tham số là gì để cho phép thực hiện xử lý với file nhị phân?
A. ios::text
B. ios::binary
C. binary
D. text
Đâu là định nghĩa kiểu dữ liệu File?
A. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng
B. Là một tài nguyên được dùng cho các chương trình máy tính
C. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách lâu dài và được dùng cho các chương trình máy tính
D. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách tạm thời và được dùng cho các chương trình máy tính
Cho đoạn mã sau:
int a=6, b, n;
n = (b = a);
Kết quả của n là bao nhiêu?
A. Không xác định được
B. 7
C. 0
D. 6
Cho khai báo biến
char ch;
Lệnh gán có thể thực hiện được với biến ch là lệnh nào?
A. ch = "A"
B. ch = 45.678
C. ch = 'A'
D. ch = 'CNTT'
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến x có kiểu dữ liệu là gì?
A. char
B. float
C. int
D. string
Lệnh continue có tác dụng gì?
A. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng ngoài cùng.
Cho đoạn mã sau:
for(int i=0;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i--)
a[i] = a[i-1];
a[0] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=k;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cout<
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho đoạn mã sau:
int a[] = {2, 4, 6, 8};
int s;
s = a[1]+a[2]+a[3];
Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu?