Đây là phát biểu của đối tượng nào trong ngôn ngữ C/C++: "được đặt cho một đối tượng trong chương trình, dùng để phân biệt hay xác định các đối tượng trong một chương trình"
A. Câu lệnh
B. Từ khóa
C. Bộ kí tự
D. Tên
Để thực hiện xử lí file cần thực hiện qua đầy đủ bao nhiêu bước?
Tham số "ios:ate" cho phép mở file để làm gì?
A. Cho phép mở file và con trỏ xử lý file luôn luôn ở cuối cùng của file
B. Cho phép mở file để thực hiện thao tác đọc
C. Cho phép mở file để thực hiện thao tác ghi
D. Cho phép mở file để thực hiện xử lý, nếu file đã có tồn tại thì toàn bộ dữ liệu được cắt (truncate) trước khi mở file
Cho file nhị phân đang lưu trữ một giá trị số nguyên, đâu là câu lệnh để đọc giá trị số nguyên đó cho biến n?
A. f.read((char*)&n, sizeof(int));
B. f.write((char*)&n, sizeof(int));
C. f<
D. f>>n;
Khi dùng lệnh f.open để mở file thì tham số là gì để cho phép thực hiện xử lý với file nhị phân?
A. ios::text
B. ios::binary
C. binary
D. text
Đâu là định nghĩa kiểu dữ liệu File?
A. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng
B. Là một tài nguyên được dùng cho các chương trình máy tính
C. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách lâu dài và được dùng cho các chương trình máy tính
D. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách tạm thời và được dùng cho các chương trình máy tính
Cho đoạn mã sau:
int a=6, n;
n = a++;
Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?
A. 7 và 6
B. 7 và 7
C. 6 và 6
D. 6 và 7
Cho đoạn mã sau:
int a=6, n;
n = ++a;
Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?
A. 6 và 7
B. 7 và 6
C. 6 và 6
D. 7 và 7
Cho khai báo biến
string s;
Lệnh gán có thể thực hiện được với biến s là lệnh nào?
A. s = "CNTT"
B. s = 'A'
C. s = 45.678
D. s = 1234
Cho khai báo biến
char ch;
Lệnh gán có thể thực hiện được với biến ch là lệnh nào?
A. ch = "A"
B. ch = 45.678
C. ch = 'A'
D. ch = 'CNTT'
Cho khai báo biến:
int n = 10;
Chi phí bộ nhớ cho biến n là bao nhiêu?
A. 2 byte
B. 6 byte
C. 4 byte
D. 8 byte
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>k;i--)
a[i] = a[i-1];
a[k] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i--)
a[i] = a[i-1];
a[0] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=k;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?
A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]
Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu mảng?
A. Không có phát biểu nào phù hợp
B. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu trong cùng một tên
C. Mảng là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có kiểu khác nhau với cùng một tên
D. Mảng là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cin>>a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
Cho đoạn mã khai báo sau:
string str = "Khoa CNTT";
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng?
A. str[str.length

-1]
B. str[0]
C. str.at[0]
D. str[str.length

]
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct SinhVien{
string _ten;
int _tuoi;
float _dtb;
};
void XULY( SinhVien x)
{
ofstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::out|ios::binary);
f.write((char*)&x, sizeof(SinhVien) );
f.close();
}
A. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file văn bản "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
B. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file nhị phân "sinhvien.dat" và lưu vào biến x
C. Lưu vào file văn bản "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
D. Lưu vào file nhị phân "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY(int n)
{
int i;
ofstream f;
f.open("songuyen.txt, ios::out);
f<
f.close();
}
A. Đọc số nguyên từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào n
B. Lưu vào file nhị phân "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
C. Đọc số nguyên từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào n
D. Lưu vào file văn bản "songuyen.txt" giá trị số nguyên n