Lệnh hiển thị một đối tượng nội dung đồ họa lên màn hình là?
A. *.getDisplay(?);
B. *.numColors(?);
C. *.getCurrent();
D. *.setCurrent(?);
E. *.setTimeout(?);
Đăng ký đối tượng nghe xử lý sự kiện cho các đối tượng Displayable để thực hiện bằng các phương thức nào?
A. setCommandListener();setItemCommandListener()
B. setCommandListener(); setItemStateListener(); setItemCommandListener()
C. setItemStateListener();setItemCommandListener()
D. setCommandListener();setItemStateListener()
Có những thao tác cơ bản nào để xử lý sự kiện?
A. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó.
B. Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
C. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
D. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
Các thao tác chính qua ContentResolver gồm?
A. Login, Logout
B. Query, Insert, Update, Delete
C. Add, Remove, Save
D. Open, Close
Các phương thức chính giao tiếp giữa bộ quản lý ứng dụng với MIDlet?
A. startApp(), destroyApp()
B. startApp(), pauseApp()
C. pauseApp(), destroyApp()
D. startApp(), pauseApp(), destroyApp()
Sự khác nhau giữa TextField và TextBox là?
A. Hoàn toàn giống nhau
B. TextField có khả năng thiết lập các ràng buộc cho dữ liệu nhập. TextBox giới hạn khả năng hiển thị ký tự, có thể tạo ra các thanh cuộn khi cần thiết.
C. TextBox là lớp con của lớp Item, do đó nó là một thành phần của Form, vì vậy nó có thể được hiện thị đồng thời với các thành phần khác của Form. Khi hiển thị một TextField các đối tượng khác sẽ không được hiện thị lên thiết bị.
D. TextField là lớp con của lớp Item, do đó nó là một thành phần của Form, vì vậy nó có thể được hiện thị đồng thời với các thành phần khác của Form. Khi hiển thị một TextBox các đối tượng khác sẽ không được hiện thị lên thiết bị.
Phương thức getString(arg1,arg2) của đối tượng SharedPreference dùng để lấy giá trị của một preference dựa vào key. Tham số arg2 xác định giá trị gì?
A. Key của preference muốn nhận dữ liệu.
B. Chỉ số của key trong danh sách đối tượng SharedPreference.
C. Giá trị mặc định nếu không tìm thấy được dữ liệu của preference.
D. Kiểu preference đang xử lý
Thuộc tính nào là bắt buộc của một Preference và là giá trị kiểu String duy nhất, được sử dụng để xác định một Preference?
A. android:defaultValue
B. android:Value
C. android:title
D. android:key
Preference nào không lưu trữ dữ liệu khiểu String?
A. ListPreference
B. SwitchPreference
C. RingtonePreference
D. EditTextPreference
Thành phần cơ bản nào trong AndEngine có thể thay đổi các thuộc tính của một thực thể?
A. Modifier
B. Entity
C. Engine
D. Texture
Các mode được cung cấp để tạo, đọc/ghi dữ liệu cho file trong bộ nhớ trong bao gồm?
A. MODE_PRIVATE, MODE_APPEND, MODE_WORLD_READABLE, MODE_WORLD_WRITEABLE
B. MODE_PRIVATE, MODE_APPEND, MODE_WORLD_READABLE
C. MODE_PRIVATE, MODE_APPEND, MODE_WORLD_WRITEABLE
D. MODE_WORLD_READABL, MODE_WORLD_WRITEABLE
Phương thức nào để thay thế nội dung TextBox bằng mảng ký tự?
A. void setConstraints(int constraints)
B. void insert(char[] data, int offset, int length, int position)
C. void setString(String text)
D. void setChars(char[] data, int offset, int length)
Những phương thức nào dưới đây để lấy thông tin về ngày, tháng, năm?
A. *.getSelectedItem();
B. *.isChecked()
C. *.getText()
D. *.getDayOfMonth();
*.getMonth();
*.getYear();
Để tạo Service, cần kế thừa lớp nào?
A. Activity
B. Service
C. Fragment
D. BroadcastReceiver
Phương thức query() của ContentResolver trả về gì?
A. String
B. Cursor
C. Bundle
D. ArrayList
Thành phần nào trong Android dùng để mô tả giao diện người dùng?
A. Activity
B. Layout XML
C. BroadcastReceiver
D. Service
Phương thức rawQuery() dùng để?
A. Thêm dữ liệu
B. Thực thi truy vấn SQL dạng text
C. Gửi intent
D. Xóa dữ liệu
URI dạng content:// đại diện cho?
A. Đường dẫn dữ liệu trên Content Provider
B. Video
C. File ảnh
D. File âm thanh
Phương thức delete() trong SQLite yêu cầu gì?
A. Context
B. Activity
C. Tên bảng, điều kiện where
D. View
ContentProvider được khai báo trong file nào?
A. layout.xml
B. AndroidManifest.xml
C. build.gradle
D. MainActivity.java