Phương thức nào trong các phương thức dưới đây của lớp Manager dùng để xem danh sách các file video được hỗ trợ theo từng thiết bị?
A. getSupportedContent(null);
B. getSupportedContent(int);
C. getSupportedContentTypes(null);
D. getSupportedContentTypes(int);
Android Run Time là gì?
A. Thư viện đồ hoạ bao gồm SGL và OpenGL
B. Một thư viện đa phương tiện để phát âm thanh và trình chiều phim
C. Một bộ quản lý giao diện để cung cấp quản lý hiển thị trên màn hình
D. Là môi trường chạy Android. Nó bao gồm các thư viện lõi và máy ảo Dalvik.
Thành phần nào trong kiến trúc Android chứa các dịch vụ lõi cơ bản như trình điều khiển các thiết bị phần cứng (USB, màn hình, Bluetooth,...), quản lý bộ vi xử lý, quản lý bộ nhớ, quản lý bảo mật, mạng và quản lý năng lượng?
A. Application Layer
B. Application Framework
C. Linux Kernel
D. Libraries
Bốn thành phần cơ bản nào được sử dụng để xây dựng các ứng dụng Android?
A. Views, Services, SQLite, Media
B. Activities, Services, Broadcast and Intent, Receivers, Content Providers
C. Media, SQLite, Activities, Intent
D. Surface Manager, Activities, Content, Providers, Views
Chọn thứ tự đúng về vòng đời của Activity trong một ứng dụng?
A. onCreate()->onResume()->onStart()->onStop()->onDestroy()
B. onCreate()->onStart()->onStop()->onResume()->onDestroy()
C. onStart()->onCreate()->onResume()->onStop()->onDestroy()
D. onCreate()->onStart()->onResume()->onStop()->onDestroy()
Thành phần nào hỗ trợ quản trị cơ sở dữ liệu cục bộ trong android?
A. SQLite
B. Views
C. Media
D. Surface Manager
Trạng thái Pause trong vòng đời của midlet là gì?
A. Trạng thái Pause của midlet được thiết lập ngay sau khi phương thức khởi tạo được gọi nhưng trước khi bộ quản lý ứng dụng khởi động
B. Trạng thái Pause của midlet cho biết một midlet đang được thực thi
C. Không đáp án nào đúng
D. Trạng thái Pause của midlet được thiết lập khi một midlet được giải phóng các tài nguyên mà nó chiếm giữ và được đóng lại bởi trình quản lý ứng dụng
Chương trình MIDlet có các trạng thái gồm?
A. Tạm dừng, Hoạt động
B. Tạm dừng, Hoạt động, Kết thúc
C. Hoạt động, Kết thúc
D. Không có phương án nào
E. Tạm dừng, Kết thúc
Điện thoại di động đầu tiên tự nó có thể thực hiện được các cuộc gọi là của hãng nào và thời gian nào?
A. Motorola, 1946
B. Nokia, 1945
C. Motorola, 1973
D. Bell Labs, 1946
E. AT&T, 1946
Chúng ta có thể lập trình ứng dụng trên Symbian bằng ngôn ngữ lập trình?
A. Java
B. C/C++ và J2ME
C. J2ME
D. C/C++ và Assembly
E. C/C++
Lệnh hiển thị một đối tượng nội dung đồ họa lên màn hình là?
A. *.getDisplay(?);
B. *.numColors(?);
C. *.getCurrent();
D. *.setCurrent(?);
E. *.setTimeout(?);
Đăng ký đối tượng nghe xử lý sự kiện cho các đối tượng Displayable để thực hiện bằng các phương thức nào?
A. setCommandListener();setItemCommandListener()
B. setCommandListener(); setItemStateListener(); setItemCommandListener()
C. setItemStateListener();setItemCommandListener()
D. setCommandListener();setItemStateListener()
Có những thao tác cơ bản nào để xử lý sự kiện?
A. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó.
B. Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
C. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Chương trình quản lý của thiết bị (application manager) được thông báo về sự kiện đó; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
D. Thiết bị phần cứng phải nhận diện được có sự thay đổi trên các đối tượng; Một thông điệp của chương trình quản lý thiết bị sẽ được gửi tới MIDlet.
Các phương thức chính giao tiếp giữa bộ quản lý ứng dụng với MIDlet?
A. startApp(), destroyApp()
B. startApp(), pauseApp()
C. pauseApp(), destroyApp()
D. startApp(), pauseApp(), destroyApp()
Sự khác nhau giữa TextField và TextBox là?
A. Hoàn toàn giống nhau
B. TextField có khả năng thiết lập các ràng buộc cho dữ liệu nhập. TextBox giới hạn khả năng hiển thị ký tự, có thể tạo ra các thanh cuộn khi cần thiết.
C. TextBox là lớp con của lớp Item, do đó nó là một thành phần của Form, vì vậy nó có thể được hiện thị đồng thời với các thành phần khác của Form. Khi hiển thị một TextField các đối tượng khác sẽ không được hiện thị lên thiết bị.
D. TextField là lớp con của lớp Item, do đó nó là một thành phần của Form, vì vậy nó có thể được hiện thị đồng thời với các thành phần khác của Form. Khi hiển thị một TextBox các đối tượng khác sẽ không được hiện thị lên thiết bị.
Địa chỉ thư mục lưu trữ file vào trong bộ nhớ trong của thiết bị là gì?
A. /data/data/<package_name>/<files>/<fileName>
B. /data/data/<package_name>/shared_prefs/<filename>.xml
C. SDCard
D. /data/data/{package-name}/databases/
Thành phần cơ bản nào trong AndEngine có thể giãn và phóng trên các cảnh để thay đổi khung nhìn trình bày?
A. Scene
B. Layer
C. Camera
D. Sprite
Chúng ta có thể thực hiện lưu trữ file vào trong bộ nhớ trong của thiết bị, mặc định đây là những file có tính chất gì?
A. readonly
B. hidden
C. public
D. private
Mode mở file nào quy định file sẽ được tạo (nếu chưa tồn tại) hoặc ghi đè lên file đã được tạo?
A. MODE_APPEND
B. MODE_PRIVATE
Việc lưu trữ dữ liệu trong Android bao gồm những cách phổ biến nào?
A. Lưu file trong file xml sử dụng SharedPreferences, Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy hay ngoài thẻ nhớ, Lưu trữ dữ liệu bằng database sử dụng csdl cục bộ SQLite
B. Lưu file trong file xml shared preferences, Lưu trữ trên SQLite
C. Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy, Lưu file trong file xml shared preferences
D. Lưu trữ trên SQLite, Đọc/ghi file trong bộ nhớ máy