Đối tượng nào thuộc thư viện System.Data.Oledb?
A. OledbConnection
B. SqlDataReader
C. SqlCommand
D. SqlDataAdapter
Để Parameter nhận được giá trị trả về từ Stored Procedure cần?
A. ParameterDirection.InputOutput
B. Stored Procedure Output
C. ParameterDirection.Output
D. ParameterDirection.ReturnValue
SqlConnection được khai báo như thế nào?
A. SqlConnection <tênOBJ>=new SqlConnection([connectionString])
B. SqlConnection <tênOBJ>=SqlConnection([connectionString]);
C. SqlConnection <tênOBJ>=new SqlConnection([connectionString]);
D. SqlConnection <tênOBJ>=new ([connectionString]);
Biểu thức “Hello world”.ToUpper().Left(3)cho kết quả là gì?
A. “Hel”
B. “hel”
C. “HEL”
D. “hEL”
Săp xếp theo thứ tự xảy ra của các sự kiện khi một phím ký tự được nhấn?
A. Không theo thứ tự cụ thể nào.
B. KeyUp, KeyPress và KeyDown
C. KeyDown, KeyPress và KeyUp
D. KeyDown, KeyUp và KeyPress
Đối tượng Cell của DatagridView được hiểu như là thành phần nào của ListView?
A. SubItems
B. ListViewItem
C. Range
D. Columns
Sau khi dùng DataReader ta phải làm gì?
A. Mở kết nối
B. Đóng DataReader
C. Mở DataReader
D. Thực thi truy vấn
Điều gì xảy ra khi gọi phương thức Delete của 1 DataRow trong 1 DataTable?
A. DataRow đó bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL không bị xoá.
B. Bản ghi trong CSDL bị xoá. DataRow đó không bị xoá
C. DataRow đó bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL cũng bị xoá
D. DataRow đó bị sửa.
Khi khởi tạo DataAdapter, ta có thể truyền vào đối tượng nào?
A. DataTable
B. Command
C. DataSet
D. Connection
Nếu chỉ cần duyệt qua dữ liệu một lần, theo chiều tiến và không dùng lại dữ liệu thì đối tượng nào là thích hợp nhất?
A. DataView
B. DataSet
C. DataTable
D. DataReader
HasErrors là thuộc tính của đối tượng nào?
A. Connection
B. DataAdapter
C. Command
D. DataTable
Thuộc tính nào dùng để định nghĩa kiểu dữ liệu?
A. Parameter
B. DbType
C. Value
D. Size
Trong ứng dụng quản lý kho, nếu muốn xóa nhiều mặt hàng đồng thời (cùng thời điểm) ta thao tác như thế nào?
A. Nhập “*” vào textbox mã hàng và bấm nút “Xóa”
B. Chọn nhiều mặt hàng trên datagridView và bấm nút “Xóa”
C. Nhập “%” vào textbox mã hàng và bấm nút “Xóa”.
D. Không xóa được nhiều mặt hàng đồng thời
Thuộc tính nào sau đây cho phép DataGridView tự động hiện thị dữ liệu với số cột tương ứng với số trường dữ liệu được kết gán?
A. AutoSizeColumnsMode
B. AutoGenerateColumns
C. Columns
D. AutoSize
DataAdapter không thể làm gì?
A. Cập nhật dữ liệu
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Chứa dữ liệu
D. Lấy dữ liệu
Một bản ghi trong DataTable bị sửa đổi giá trị thì bản ghi đó có trạng thái là gì?
A. DataRowState.Deleted
B. DataRowState.Original
C. DataRowState.Modified
D. DataRowState.Added
Đối tượng nào sau đây có thể chứa dữ liệu trong bộ nhớ?
A. Connection
B. DataReader
C. DataTable
D. Command
Để một DataColumn trong DataTable lưu trữ được giá trị 1000000 thì DataColumn đó nên có kiểu dữ liệu là gì?
A. System.Int32
B. System.Byte
C. System.DateTime
D. System.Single
Thuộc tính nào trong xâu chứa thông số kết nối (ConnectionString) qui định tên tài khoản truy cập Database Server?
A. Password, PWD
B. User ID, UID
C. Data Source, Server
D. Initial Catalog, Database
Giá trị nào sau đây thể hiện trạng thái Bị ngắt kết nối ngoài ý muốn của đối tượng Connection
A. ConnectionState.Broken
B. ConnectionState.Connecting
C. ConnectionState.Closed
D. ConnectionState.Fetching