Biện pháp khẩn cấp tạm thời bao gồm các biện pháp cụ thể nào ?
A. Gồm các biện pháp A,B,C
B. Chỉ bao gồm các biện pháp buộc thực hiện một công việc nhất định
C. Chỉ bao gồm các biện pháp buộc tạm ứng trước một số tiền nhất định
D. Chỉ bao gồm các biện pháp bảo toàn tài sản tranh chấp
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời là sai ?
A. Chỉ người có yêu cầu tòa án áp dụng
B. Chỉ tòa án đã ra quyết định áp dụng
C. Không chủ thể nào phải chịu trách nhiệm
D. Cả người yêu cầu và tòa án đều có trách nhiệm theo quy định của pháp luật
Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành có thể bị thay đổi, bổ sung không ?
A. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành có thể bị thay đổi, bổ sung
B. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành không thể bị thay đổi, bổ sung
C. Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời của tòa án ban hành chỉ có thể bị thay đổi mà không thể bổ sung
Những bản án, quyết định được thi hành theo Luật thi hành án dân sự có phải chỉ là những bản án, quyết định của tòa án không ?
A. Không phải chỉ của tòa án, còn là phán quyết của trọng tài thương mại
B. Là tất cả A,B,C
C. Có phải, chỉ là của tòa án giải quyết vụ việc dân sự
D. Không phải chỉ của tòa án, còn là quyết định của hội đồng xử lý vụ việc về cạnh tranh
Thời hạn chuẩn bị xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự là bao nhiêu ?
A. Là 01 tháng kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác
B. Là 04 tháng kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác
C. Không có thời hạn.
D. Là 20 ngày kể từ ngày tòa án thụ lý đơn yêu cầu, trừ trường hợp BLTTDS có quy định khác
Thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự
A. Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật là 15 ngày kể từ ngày tuyên bản án nếu đương sự có mặt khi tuyên án tai phiên tòa sơ thẩm.
B. Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của đương sự đối với bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật là 01tháng kể từ ngày tuyên bản án.
C. Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của đương sự đối với bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật là 7 ngày kể từ ngày tuyên bản án
D. Trong mọi trường hợp thời hạn kháng cáo của đương sự đối với bản án sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật là 15 ngày kể từ ngày tuyên bản án.
Chọn phương án đúng
A. Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 10 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết
B. Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 01 tháng kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết
C. Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày ban hành quyết định hoặc ngày quyết định đó được giao cho đương sự hoặc ngày quyết định được niêm yết
D. Thời hạn kháng cáo của đương sự đối với quyết định sơ thẩm là 7 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc ngày quyết định được niêm yết theo quy định của BLTTDS 2015.
Chọn phương án đúng
A. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì tòa án cấp phúc thẩm không chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn.
B. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở tại phiên Tòa phúc thẩm mà bị đơn không đồng ý thì vẫn có thể chấp nhận việc rút đơn khởi kiện của nguyên đơn trong một số trường hợp
C. Nguyên đơn không được rút đơn khởi kiện tại Tòa án cấp phúc thẩm
D. Cả ba phương án đều đúng
Chọn phương án đúng
A. Cả ba phương án đều đúng
B. Người kháng cáo đã rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và bản án, quyết định sơ thẩm phát sinh hiệu lực pháp luật.
C. Người kháng cáo rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định không cho rút kháng cáo, kháng nghị.
D. Người kháng cáo đã rút Tòan bộ kháng cáo, Viện kiểm sát đã rút Tòan bộ kháng nghị mà không còn kháng cáo, kháng nghị nào khác thì Tòa án cấp phúc thẩm ra quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm và chấm dứt việc giải quyết vụ án.
Chọn phương án đúng
A. Đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm có thể hoãn phiên Tòa.
B. Trong mọi trường hợp đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm đình chỉ giải quyết vụ án
C. Trong mọi trường hợp khi đương sự kháng cáo mà được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai nhưng vẫn vắng mặt thì Tòa án cấp phúc thẩm tiến hành xét xử vắng mặt.
Thủ tục phúc thẩm vụ án dân sự
A. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự tự nguyện thỏa thuận với nhau về các vấn đề cần giải quyết và nội dung thỏa thuận không trái luật, đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra bản án phúc thẩm, sửa bản án sơ thẩm, công nhận sự thỏa thhuận của đương sự
B. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự tự nguyện thỏa thuận với nhau về các vấn đề cần giải quyết thì Hội đồng xét xử phúc thẩm không công nhận sự thỏa thuận của đương sự mà vẫn tiếp tục xét xử phúc thẩm
C. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự tự nguyện thỏa thuận với nhau về các vấn đề cần giải quyết và nội dung thỏa thuận không trái luật, đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định sửa bản án sơ thẩm để công nhận sự thỏa thuận của đương sự
D. Tại phiên tòa phúc thẩm, nếu các đương sự tự nguyện thỏa thuận với nhau về các vấn đề cần giải quyết và nội dung thỏa thuận không trái luật, đạo đức xã hội thì Hội đồng xét xử phúc thẩm phải ra quyết định công nhận sự thỏa thhuận của đương sự
Chọn phương án đúng
A. Trong mọi trường hợp, người kháng cáo được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo,
B. Cả ba phương án đều đúng
C. Chỉ trong trường hợp do BLTTDS 2015 quy định thì người kháng cáo mới được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo
D. Trong mọi trường hợp, người kháng cáo đều không được nộp đơn kháng cáo khi đã hết thời hạn kháng cáo .
Chọn phương án đúng
A. Không phải mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm.
B. Mọi quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm đều có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm.
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Không quyết định nào của Tòa án cấp sơ thẩm có thể bị kháng cáo theo thủ tục phúc thẩm.
Chọn phương án đúng
A. Không phải trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở cấp phúc thẩm.
B. Cả hai phương án đều đúng
C. Trong mọi trường hợp Hội đồng xét xử phúc thẩm huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án, nếu nguyên đơn rút đơn khởi kiện ở cấp phúc thẩm.
Chọn phương án đúng
A. Mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì phải tham gia ở phiên Tòa phúc thẩm vụ án dân sự.
B. Mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì không phải tham gia ở phiên Tòa phúc thẩm vụ án dân sự
C. Không phải mọi đương sự đã tham gia ở phiên Tòa sơ thẩm thì phải tham gia ở phiên Tòa phúc thẩm vụ án dân sự.
Chọn phương án đúng
A. Trước phiên Tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì tòa án cấp phhúc thẩm không phải mở phiên tòa phúc thẩm mà ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự
B. Trước phiên Tòa phúc thẩm mà các đương sự hoà giải được với nhau thì tòa án cấp phúc thẩm vẫn mở phiên tòa phúc thẩm để ra bản án phúc thẩm
C. Cả hai phương án đều đúng
Chọn phương án đúng
A. Cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự có quyền kháng cáo
B. Chỉ cơ quan, tổ chức đã khởi kiện vụ án dân sự mới có quyền kháng cáo
C. Cơ quan, tổ chức đã tham gia tố tụng dân sự có quyền kháng cáo
Chọn phương án trả lời đúng theo khái niệm đối tượng điều chỉnh của Luật Tố tụng dân sự:
A. Luật tố tụng dân sự điều chỉnh quan hệ phát sinh giữa Tòa án với Viện Kiểm sát; giữa Tòa án, Viện kiểm sát với đương sự, người đại diện của đương sự và những người tham gia tố tụng khác phát sinh trong tố tụng dân sự
B. Luật tố tụng dân sự điều chỉnh mọi quan hệ giữa các chủ thể phát sinh trong tố tụng dân sự
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Luật tố tụng dân sự chỉ điều chỉnh mối quan hệ phát sinh giữa Tòa án với đương sự trong tố tụng dân sự.
Chọn phương án trả lời đúng theo khái niệm Luật tố tụng dân sự:
A. Luật tố tụng dân sự bao gồm các quy phạm pháp luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc dân sự và thi hành án dân sự
B. Luật tố tụng dân sự chỉ quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các tranh chấp, yêu cầu về dân sự.
C. Cả 3 phương án đều đúng.
D. Luật Tố tụng dân sự là tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự nhằm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan, tổ chức, lợi ích công cộng và lợi ích của nhà nước
Khái niệm luật tố tụng dân sự
A. Luật tố tụng dân sự là ngành luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc dân sự
B. Luật tố tụng dân sự là ngành luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự tại tòa án nhân dân
C. Luật tố tụng dân sự không quy định trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc dân sự
D. Luật tố tụng dân sự là ngành luật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết việc dân sự