Chức năng của tầng mạng là gì?
A. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
B. Đóng gói dữ liệu
C. Thực hiện chọn đường
D. Thực hiện chuyển mạch
Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp A là :
A. Class Bit 1 bit
NetID: 7 bits
HostID: 32 bits
B. Class Bit 1 bit
NetID: 8 bits
HostID: 32 bits
C. Class Bit 1 bit
NetID: 7 bits
HostID: 24 bits
D. Class Bit 1 bit
NetID: 8 bits
HostID: 24 bits
Thao tác nào không xuất hiện tại tầng 3 khi một gói tin IP đến trạm đích
A. Tính lại checksum, nếu không đúng thì loại bỏ packet
B. Tập hợp các packet để chuyển lên trên.
C. Sắp xếp lại các gói tin theo đúng thứ tự của gói tin gửi
D. Chuyển dữ liệu và các tham số điều khiển lên tầng trên.
Phần nào trong địa chỉ IP được Router sử dụng khi tìm đường đi?
A. FDDI
B. Network address
C. Host address
D. Router address
Chức năng của Router cho phép điều gì ?
A. Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packet
B. Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain
C. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
D. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau
Khi một gói tin IP đến Router, nó kiểm tra thấy giá trị TTL của gói tin đó =0. Router sẽ xử lý như thế nào ?
A. Nhận thấy gói tin đó có mức ưu tiên cao nhất, nó sẽ chuyển gói tin lên đầu hàng đợi để phục vụ
B. Nhận thấy gói tin đó thuộc mạng LAN nó quản lý và chuyển vào mạng LAN
C. Nhận thấy gói tin đó hết hạn, nó sẽ hủy gói tin đó
D. Nhận thấy gói tin đó đã hết hạn, nó sẽ khôi phục lại giá trị của TTL=255 để tiếp tục di chuyển đến Router tiếp theo
Địa chỉ IP sau đây là thuộc lớp nào ?172.16.1.1/ 255.255.255
Dung lượng dữ liệu tối đa của một gói tin IP cho phép là bao nhiêu bytes?
A. 10240
B. 65535
C. 4096
D. 32768
Yếu tố nào sau đây gây nên tắc nghẽn mạng ?
A. Sự mất cân đối giữa đường truyền và năng lực xử lý Router
B. Router bị hỏng
C. Đường truyền bị sự cố.
D. Tất cả đều đúng
Phương pháp nào được dùng để phân tách các khung tin ?
A. Tất cả các phương pháp
B. Dùng các cờ (flag) đánh dấu bắt đầu và kết thúc với các bit đệm
C. Dùng ký tự bắt đầu (STX) và kết thúc (ETX) với ký tự đệm (DLE)
D. Đếm số ký tự
Phương pháp nén gói tin bằng cách thay thế một dãy các dấu cách bằng một mã nén và một giá trị số lượng các dấu cách là phương pháp nào?
A. Null compression
B. Phương pháp thống kế Huffman
C. Run-length compression
D. Keyword encoding
Phương pháp truyền tin nào không sử dụng trong tầng vật lý
A. Truyền song công (full-duplex)
B. Truyền quảng bá (broadcast)
C. Truyền 1 chiều đơn (simplex)
D. Truyền 1 chiều đơn công (half-duplex)
Phương pháp nén gói tin bằng cách tạo ra một bảng mã cho các từ hoặc các cặp ký tự thường xuyên xuất hiện và thay thế là phương pháp nào?
A. Null compression
B. Keyword encoding
C. Phương pháp thống kế Huffman
D. Run-length compression
Địa chỉ nào được Switch sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào?
A. Network address
B. Source MAC address
C. Destination MAC address
D. Subnetwork address
Thông số nào sau đây không ảnh hưởng đến môi trường truyền tin
A. Độ suy giảm
B. Thời gian truyền tin
C. Độ nhiễu
D. Tốc độ truyền
Tầng vật lý chịu trách nhiệm quy đinh các chuẩn về mặt nào ?
A. Quy định chuẩn điện áp
B. Quy định chuẩn cơ học
C. Quy định chuẩn kết nối vật lý
D. Tất cả quy định đều đúng
Thiết bị mạng nào có nhiệm vụ chuyển tín hiệu từ máy tính vào đường truyền và ngược lại
A. Card mạng
B. Router
C. Switch
D. Hub
Cáp quang có tốc độ truyền tin tối đa trên lý thuyết là bao nhiêu ?
A. Khoảng 100 Gbs
B. Khoảng 300Mbs
C. Khoảng 1Gbs
D. Khoảng 195Gbs
Trong giao thức HDLC để đánh dấu khung tin người ta sử dụng phương pháp nào
A. Sử dụng cờ đánh dấu Flag và quy ước trong dữ liệu sẽ chèn bit 0 sau 5 bit 1 liên tiếp
B. Đếm số ký tự
C. Sử dụng VRC và LRC kết hợp
D. Bit chẵn lẻ Parity
Tín hiệu DHCPREQUEST là tín hiệu của các máy Client gửi đi để thực hiện công việc gì ?
A. Chấp nhận địa chỉ IP và Subnetmask do DHCP Server cung cấp
B. Yêu cầu DHCP Server thu hồi IP và Subnetmask của mình.
C. Yêu cầu DHCP Server cấp phát địa chỉ IP
D. Gửi tín hiệu thăm dò tìm kiếm DHCP Server trên mạng