Mạng chuyển mạch thông báo là gì?
A. Mỗi gói tin được đưa vào một đường truyền chung. Nút mạng nào có nhu cầu lấy dữ liệu sẽ lần lượt truy cập đường truyền để nhận dữ liệu về xử lý
B. Mỗi gói tin gửi sẽ được gửi tới địa chỉ công cộng cho toàn mạng, nút mạng nào cần dữ liệu sẽ lấy vào và xử lý
C. Mỗi gói tin sẽ được truyền từ trạm này đến trạm kế tiếp cho đến khi tới địa chỉ đích
D. Mỗi gói tin sẽ được chia thành các gói nhỏ hơn để phù hợp với đường truyền rồi gửi đi
Để thực hiện quá trình kết nối TCP, thực thể ở 2 đầu phải trải qua quá trình bắt tay kết nối, quá trình này gồm có mấy bước ?
Loại địa chỉ Logic được sử dụng trong giao thức TCP là gì ?
A. Số hiệu cổng
B. Địa chỉ MAC
C. Số hiệu Socket
D. Địa chỉ IP
Các protocol TCP và UDP hoạt động ỏ tầng nào
A. Presentation
B. Network
C. Application
D. Transport
Khi một gói tin đến trạm đích, nó sẽ được kiểm tra để phát hiện lỗi và sửa lỗi (nếu có). Chức anwng này được thực hiện ở tầng thứ mấy trong mô hình OSI
Nhóm giao thức truyền tầng liên kết dữ liệu mà cho phép một ký tự dữ liệu được truyền đi bất cứ lúc nào mà không cần quan tâm đến tín hiệu đồng bộ trước đó là nhóm giao thức nào?
A. Giao thức đồng bộ hướng ký tư
B. Giao thức đồng bộ
C. Đồng bộ hướng bit
D. Giao thức dị bộ
Phương pháp xác định lỗi của khung tin dựa trên nguyên lý cân bằng các bit chẵn lẻ để chỉ ra lỗi là phương pháp nào ?
A. LRC
B. Parity
C. VRC
D. Hamming
Đâu không phải là tác nhân trong ảnh hưởng đến quá trình truyền tin
A. Khoảng thời gian cho phép hìn thành 1 Chu kỳ truyền tin
B. Độ quan trọng của bản tin
C. Độ phức tạp của bản tin
D. Kích thước bản tin
Đâu không phải là chức năng của QoS?
A. Cơ chế quản lý tắc nghẽn lưu lượng
B. Cung cấp dịch vụ đảm bảo quá trình truyên tin
C. Cung cấp cơ chế bảo mật dữ liệu
D. Đảm bảo rằng gói tin sẽ không bị matas
Đâu không phải là tổ chức ban hành các tiêu chuẩn mạng?
A. IEEE
B. CCITT
C. IANA
D. ISO
Hãy sắp xếp thứ thự thực hiện hoạt động của Web Server qua 4 giai đoạn sau :
A. 1. Trình duyệt kiểm tra URL.
2. NS phản hồi IP của URL truy vấn
3. Truy vấn đến DNS yêu cầu địa chỉ IP của URL.
4.Tạo kết nối tới Web Server
B. 1. Trình duyệt kiểm tra URL.
2. Truy vấn đến DNS yêu cầu địa chỉ IP của URL.
3.Tạo kết nối tới Web Server
4. NS phản hồi IP của URL truy vấn
C. 1. Trình duyệt kiểm tra URL.
2. Truy vấn đến DNS yêu cầu địa chỉ IP của URL.
3. NS phản hồi IP của URL truy vấn
4.Tạo kết nối tới Web Server
D. 1. Truy vấn đến DNS yêu cầu địa chỉ IP của URL
2. Trình duyệt kiểm tra URL.
3. NS phản hồi IP của URL truy vấn
4.Tạo kết nối tới Web Server
Khi ta gõ vào trình duyệt địa chỉ : thì địa chỉ IP của đích kết nối tới sẽ được nhận được từ đâu ?
A. Từ máy chủ Proxy
B. Trình duyệt sẽ ánh xạ sang địa chỉ IP tương ứng
C. Từ máy chủ DNS.
D. Hệ điều hành sẽ cung cấp địa chỉ IP
Giả sử có thông điệp như sau : HTTP/1.1 200 OK Date: Thu, 06 Aug 1998 12:00:15 GMT Server: Apache/1.3.0 (Unix) Last-Modified: Mon, 22 Jun 1998 09:23:24 GMT Content-Length: 6821 Content-Type: text/html Đây là thông điệp từ ứng dụng gửi từ đâu?
A. Từ máy Client đến Server
B. Tín hiệu bắt tay của HTTP
C. Tất cả đều sai
D. Từ Server gửi đến Client
Chức năng chính của tầng trình diễn là gì ?
A. Biểu diễn dữ liệu
B. Nén dữ liệu
C. Ghi mật mã, mã hóa dữ liệu
D. Tất cả các chức năng trên
Để giảm tắc nghẽn đường truyền và tăng tốc dộ truyền tin trong trường hợp xác định một khối tin bị thất lạc. TCP sẽ sử dụng các thông tin gì phản hồi tới bên gửi đểm xác định vùng dữ liệu sẽ phải gửi lại và kích thước của chúng
A. ACK
Windows
B. ACK
FIN
C. SEQ
Windows
D. ACK
SEQ
Giao thức nào dưới đây đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
Việc hủy bắt tay của giao thức TCP được thực hiện thông qua mấy bước ?
Để phát hiện lỗi trong gói tin, người ta sử dụng kỹ thuật?
A. Checksum
B. Bộ định thời (timer)
C. Số thứ tự (sequence number)
D. Số thứ tự ghi nhận (acknowledgement number)
Số lượng giao thức xuất hiện trên tầng ứng dụng là bao nhiêu
A. 4
B. Không hạn chế
C. 5
D. 6
Các thành phần trong cấu trúc của socket gồm có :
A. Địa chỉ IP
Loại socket
Loại giao thức
B. Địa chỉ IP
Số hiệu cổng
Loại socket
C. Loại giao thức
Loại socket
Số hiệu cổng
D. Địa chỉ IP
Loại socket