Phương pháp truyền tin nào không sử dụng trong tầng vật lý
A. Truyền song công (full-duplex)
B. Truyền quảng bá (broadcast)
C. Truyền 1 chiều đơn (simplex)
D. Truyền 1 chiều đơn công (half-duplex)
Phương pháp nén gói tin bằng cách thay thế một dãy các dấu cách bằng một mã nén và một giá trị số lượng các dấu cách là phương pháp nào?
A. Null compression
B. Phương pháp thống kế Huffman
C. Run-length compression
D. Keyword encoding
Dung lượng dữ liệu tối đa của một gói tin IP cho phép là bao nhiêu bytes?
A. 10240
B. 65535
C. 4096
D. 32768
Địa chỉ IP sau đây là thuộc lớp nào ?172.16.1.1/ 255.255.255
Khi một gói tin IP đến Router, nó kiểm tra thấy giá trị TTL của gói tin đó =0. Router sẽ xử lý như thế nào ?
A. Nhận thấy gói tin đó có mức ưu tiên cao nhất, nó sẽ chuyển gói tin lên đầu hàng đợi để phục vụ
B. Nhận thấy gói tin đó thuộc mạng LAN nó quản lý và chuyển vào mạng LAN
C. Nhận thấy gói tin đó hết hạn, nó sẽ hủy gói tin đó
D. Nhận thấy gói tin đó đã hết hạn, nó sẽ khôi phục lại giá trị của TTL=255 để tiếp tục di chuyển đến Router tiếp theo
Khi sử dụng QoS tại sao chất lượng của dịch vụ được tăng lên?
A. Do QoS sẽ khử được các nhiễu trong các gói tin
B. Do QoS sẽ chiếm hoàn toàn quyền sử dụng đường truyền.
C. Do QoS sẽ phân luồng được các gói tin nên các gói tin có độ ưu tiên cao sẽ được phục vụ trước
D. Do QoS sẽ yêu cầu truyền tín hiệu với cường độ gấp đôi khi không sử dụng QoS
Kỹ thuật điều phối các gói tin trong QoS là kỹ thuật nào?
A. Sử dụng cơ chế cửa sổ chặn Windows để phân loại gói tin
B. Sử dụng cấu trúc cây Tree để phân loại gói tin
C. Sử dụng ngăn xếp Stack để phân loại gói tin
D. Sử dụng hàng đợi Queue để phân loại gói tin
Thuật ngữ chung dùng để mô tả đơn vị dữ liệu tầng trình diễn là gì ?
A. Frame
B. Data
C. Segment
D. Packet
Các bảng mã ASCII, EBCDIC là phương pháp biểu diễn phiên dịch nào ?
A. Phiên dịch mã ký tự
B. Phiên dịch thứ tự bit
C. Phiên dịch cú pháp tệp tin
D. Phiên dịch thứ tự byte
Tầng nào trong mô hình OSI thiết lập, duy trì hoặc hủy bỏ các giao dịch giữa các thực thể đầu cuối
A. Tầng giao vận
B. Tầng mạng
C. Tầng phiên
D. Tầng trình diễn
Trong các giao thức tầng trình diễn sau. Đâu là giao thức của chuẩn ISO ?
A. X208
B. X209
C. ASNI.I
D. X.25
Tầng phiên có thể khôi phục hội thoại nhờ vào cơ chế nào ?
A. Lưu trữ dung lượng đã trao đổi
B. Sử dụng các điểm khôi phục gọi là các điểm đồng bộ
C. Dùng cơ chế hội thoại, trước khi kết thúc hội thoại mỗi bên sẽ báo dung lượng dữ liệu đã trao đổi
D. Sử dụng các điểm đánh dấu hội thoại gọi là các điểm ngắt.
Theo mô hình OSI, định dạng ảnh JPEG nằm ở tầng nào?
A. Tầng trình diễn
B. Tầng mạng
C. Tầng phiên
D. Tầng ứng dụng
Chức năng của các điểm đồng bộ hóa phụ là gì ?
A. Khôi phục lại hội thoại.
B. Dùng đễ xác nhận hội thoại thành công của bên nhận
C. Dùng để dánh dấu số thứ tự của hội thoại trong chuỗi dữ liệu
D. Đánh đấu vị trí trong 1 hội thoại, ngăn chặn việc truyền lại cả khối hội thoại với kích thước lướn
Các đơn vị nào ban hành giao thức chuản tầng trình diễn
A. IEEE, ISO
B. CCITT, ANSI
C. ISO/CCIT
D. ISO, ANSI
Trong phiên dịch thứ tự byte các CPU của Intel sẽ ưu tiên thứ tự phiên dịch, truyền dữ liệu như thế nào ?
A. Ưu tiên theo độ dài của dữ liệu ít nhất được gửi trước
B. Ưu tiên theo thứ tự từ byte ít quan trọng trước
C. Ưu tiên theo độ dài của dữ liệu lớn nhất được gửi trước
D. Ưu tiên theo thứ tự quan trọng trước
Khi bên cung cấp dịch vụ trình diễn không xác định đối tượng phía bên kia đầu giao tiếp có sẵn sàng hay không, bên cung cấp sẽ lựa chọn nhóm giao thức nào ?
A. Nhóm giao thức Default context
B. Nhóm giao thức Defined context set
Tầng phiên sẽ sử dụng loại địa chỉ logic nào để quản lý các phiên truyền thông ?
A. Socket
B. Port
C. Địa chỉ MAC
D. Địa chỉ IP
Khi dữ liệu đi qua mạng chúng được gửi đi theo từng bit là cách phiên dịch dữ liệu theo dạng nào ?
A. Phiên dịch mã ký tự
B. Phiên dịch cú pháp tệp tin
C. Phiên dịch thứ tự Byte
D. Phiên dịch thứ tự bit
Trong các tầng sau đây của mô hình OSI tầng nào chịu trách nhiệm biến đổi dữ liệu thành các ‘ngôn ngữ’ chung của mạng
A. Tầng trình diễn
B. Tầng giao vận
C. Tầng ứng dụng
D. Tầng phiên