[Unable to find Component]

Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26 (46)

Câu hỏi 805038:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,儿女的婚事完全由父母决定,这是因为:

A. 如果父母不帮忙,儿女(尤其是女儿)就会找不到合适的对象
B. 儒家文化的家长制决定的
C. 父母是过来人,可以提供实际的生活经验

Câu hỏi 805037:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

古代人结婚要先拜天地,再拜父母,最后_______________。

A. 拜长辈
B. 拜高堂
C. 夫妻对拜

Câu hỏi 805035:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

普通话是现代汉语的标准语,它是以________为标准音。

A. 北方话
B. 北京语音
C. 北方语音

Câu hỏi 805034:

Chọn câu trả lời đúng

中国现代家庭的结构主要有两种类型,一类是三代家庭,另一类是:

A. 两口之家
B. 四口之家
C. 三口之家

Câu hỏi 805033:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

慈严指的是______________

A. 父母与孩子
B. 母亲和父亲
C. 长辈与晚辈

Câu hỏi 805032:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在中国文化中,坐北朝南是_________

A. 卑位
B. 尊位
C. 下位

Câu hỏi 805031:

Chọn câu trả lời đúng:

现在,住窑洞的人越来越少了,因为

A. 冬天不暖和,夏天不凉快
B. 经济发展了,人们有能力建造舒适的住房了
C. 窑洞的光线不好

Câu hỏi 805030:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

传统四合院的大门多在________方向

A. 东南
B. 东北
C. 西北

Câu hỏi 805029:

Chọn câu trả lời đúng

“人”属于哪种造字方法?

A. 象形
B. 会意
C. 指事

Câu hỏi 805028:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国古代社会非常重视_________。

A. 世系
B. 家庭
C. 家族

Câu hỏi 805027:

Chọn câu trả lời đúng

故园的意思是:

A. 故乡
B. 家庭
C. 生活的地方

Câu hỏi 805026:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国四合院的布局特点,明显地受_______的影响,布局和空间安排讲究对称,讲究隔绝

A. 墨家
B. 老子
C. 封建宗法社会

Câu hỏi 805025:

Chọn câu trả lời đúng:

西藏的牧民住的房子叫?

A. 黑帐房
B. 竹楼
C. 毡房

Câu hỏi 51856:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

表示读音的部分叫声旁,表示意义的部分叫______________,用这种方法创造的汉字叫形声字。

A. 形旁
B. 声调
C. 字形

Câu hỏi 51855:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,人生第一个名字一般是:

A. 乳名
B. 大名
C. 学名

Câu hỏi 51854:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

根据自己的爱好或者兴趣所起的字叫______________

A. 字
B. 名
C. 号

Câu hỏi 51853:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

孩子上学时取的名字叫______________

A. 学名
B. 小名
C. 笔名

Câu hỏi 51852:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

婚礼前男方还要给女方下___________

A. 礼物
B. 聘礼
C. 物品

Câu hỏi 51851:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,婚姻是:

A. 维系宗法社会, 家族势力的一个重要手段, 婚姻背后有各种因素在起作用
B.

两个人之间的私事

C.

国与国之间的关系

Câu hỏi 51850:

Chọn câu trả lời đúng

“休妻”的意思是什么?

A. 古代一种单方面的离婚形式,指丈夫不要妻子了
B. 让妻子休息休息
C. 不让妻子姓自己的姓,要改姓夫姓
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.