[Unable to find Component]

Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26 (40)

Câu hỏi 173898:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在北京,四合院的门外常有一个影壁,其作用是_______。

A. 遮挡外人的视线
B. 保暖
C. 避凶迎吉

Câu hỏi 173899:

Chọn câu trả lời đúng:

黄土高原富有特色的一种民居形式是?

A. 窑洞
B. 竹楼
C. 土楼

Câu hỏi 173900:

Chọn câu trả lời đúng

在中国传统家庭中,"光宗耀祖"是:

A. 晚辈的责任和义务
B. 长辈的责任和义务
C. 每一个家庭成员的责任和义务

Câu hỏi 51848:

Chọn câu trả lời đúng

窑洞的特点是

A. 冬暖夏凉
B. 湿度高
C. 通风

Câu hỏi 51849:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在四合院,东、西的房子叫厢房,是_______居住的地方

A. 长辈
B. 晚辈
C. 客人

Câu hỏi 51850:

Chọn câu trả lời đúng

“休妻”的意思是什么?

A. 古代一种单方面的离婚形式,指丈夫不要妻子了
B. 让妻子休息休息
C. 不让妻子姓自己的姓,要改姓夫姓

Câu hỏi 51851:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,婚姻是:

A. 维系宗法社会, 家族势力的一个重要手段, 婚姻背后有各种因素在起作用
B.

两个人之间的私事

C.

国与国之间的关系

Câu hỏi 51852:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

婚礼前男方还要给女方下___________

A. 礼物
B. 聘礼
C. 物品

Câu hỏi 51853:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

孩子上学时取的名字叫______________

A. 学名
B. 小名
C. 笔名

Câu hỏi 51854:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

根据自己的爱好或者兴趣所起的字叫______________

A. 字
B. 名
C. 号

Câu hỏi 51855:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,人生第一个名字一般是:

A. 乳名
B. 大名
C. 学名

Câu hỏi 51856:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

表示读音的部分叫声旁,表示意义的部分叫______________,用这种方法创造的汉字叫形声字。

A. 形旁
B. 声调
C. 字形

Câu hỏi 805025:

Chọn câu trả lời đúng:

西藏的牧民住的房子叫?

A. 黑帐房
B. 竹楼
C. 毡房

Câu hỏi 805026:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国四合院的布局特点,明显地受_______的影响,布局和空间安排讲究对称,讲究隔绝

A. 墨家
B. 老子
C. 封建宗法社会

Câu hỏi 805027:

Chọn câu trả lời đúng

故园的意思是:

A. 故乡
B. 家庭
C. 生活的地方

Câu hỏi 805028:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

中国古代社会非常重视_________。

A. 世系
B. 家庭
C. 家族

Câu hỏi 805029:

Chọn câu trả lời đúng

“人”属于哪种造字方法?

A. 象形
B. 会意
C. 指事

Câu hỏi 805030:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

传统四合院的大门多在________方向

A. 东南
B. 东北
C. 西北

Câu hỏi 805031:

Chọn câu trả lời đúng:

现在,住窑洞的人越来越少了,因为

A. 冬天不暖和,夏天不凉快
B. 经济发展了,人们有能力建造舒适的住房了
C. 窑洞的光线不好

Câu hỏi 805032:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在中国文化中,坐北朝南是_________

A. 卑位
B. 尊位
C. 下位
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.