[Unable to find Component]

Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26 (46)

Câu hỏi 805025:

Chọn câu trả lời đúng:

西藏的牧民住的房子叫?

A. 黑帐房
B. 竹楼
C. 毡房

Câu hỏi 51856:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

表示读音的部分叫声旁,表示意义的部分叫______________,用这种方法创造的汉字叫形声字。

A. 形旁
B. 声调
C. 字形

Câu hỏi 51855:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,人生第一个名字一般是:

A. 乳名
B. 大名
C. 学名

Câu hỏi 51854:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

根据自己的爱好或者兴趣所起的字叫______________

A. 字
B. 名
C. 号

Câu hỏi 51853:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

孩子上学时取的名字叫______________

A. 学名
B. 小名
C. 笔名

Câu hỏi 51852:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

婚礼前男方还要给女方下___________

A. 礼物
B. 聘礼
C. 物品

Câu hỏi 51851:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,婚姻是:

A. 维系宗法社会, 家族势力的一个重要手段, 婚姻背后有各种因素在起作用
B.

两个人之间的私事

C.

国与国之间的关系

Câu hỏi 51850:

Chọn câu trả lời đúng

“休妻”的意思是什么?

A. 古代一种单方面的离婚形式,指丈夫不要妻子了
B. 让妻子休息休息
C. 不让妻子姓自己的姓,要改姓夫姓

Câu hỏi 51849:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在四合院,东、西的房子叫厢房,是_______居住的地方

A. 长辈
B. 晚辈
C. 客人

Câu hỏi 51848:

Chọn câu trả lời đúng

窑洞的特点是

A. 冬暖夏凉
B. 湿度高
C. 通风

Câu hỏi 173900:

Chọn câu trả lời đúng

在中国传统家庭中,"光宗耀祖"是:

A. 晚辈的责任和义务
B. 长辈的责任和义务
C. 每一个家庭成员的责任和义务

Câu hỏi 173899:

Chọn câu trả lời đúng:

黄土高原富有特色的一种民居形式是?

A. 窑洞
B. 竹楼
C. 土楼

Câu hỏi 173898:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在北京,四合院的门外常有一个影壁,其作用是_______。

A. 遮挡外人的视线
B. 保暖
C. 避凶迎吉

Câu hỏi 679855:

Chọn câu trả lời đúng

“树高千丈,叶落归根”说的是:

A. 中国人对家族的责任感
B. 中国人对家庭的感情
C. 中国人对“根”的意识

Câu hỏi 477410:

Chọn câu trả lời đúng:

汉字之所以有象形的特点,因为它是:

A. 从图画文字发展起来的
B. 从指事文字发展起来的
C. 从会意文字发展起来的

Câu hỏi 477409:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

现代汉字是由7种字体演化而来的,其顺序是甲骨文、金文、篆书、隶书、____________

A. 草书、楷书、行书
B. 楷书、草书、行书
C. 楷书、行书、草书

Câu hỏi 477408:

Chọn câu trả lời đúng:

“浴”属于哪种造字方法?

A. 形声
B. 会意
C. 指事

Câu hỏi 477407:

Chọn câu trả lời đúng

“本”属于哪种造字方法?

A. 指事
B. 会意
C. 象形

Câu hỏi 477406:

Chọn câu trả lời đúng

在现代汉字中,很多汉字的表意特点已经看不出来了,因为:

A. 字的意思变了
B. 汉字的笔画变多
C. 字形发生了很大变化,词义也不断增加

Câu hỏi 805048:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

形声字一般包含着____________。

A. 声旁和形旁
B. 声调和形旁
C. 声调和声旁
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.