[Unable to find Component]

Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc - CN26 (46)

Câu hỏi 805044:

Chọn câu trả lời đúng

字是一个人的敬名,自称时:

A. 不能使用
B. 可以使用
C. 随便使用

Câu hỏi 805043:

Chọn câu trả lời đúng

笔名、化名、艺名等,大多与什么有关?

A. 个人的家庭关系有关
B. 个人所从事的职业有关
C. 个人的兴趣爱好有关

Câu hỏi 805042:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

“叫得越随意,越不容易丢失”的意思是名字叫得越随意,_________________。

A. 小孩子越容易养活
B. 越不容易把名字丢掉
C. 越不容易把孩子养大

Câu hỏi 805040:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

过去女子结婚后,一定要住到丈夫的家里,孝敬公婆,所以女子结婚____________

A. 婚
B. 娶
C. 嫁

Câu hỏi 805039:

Chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

在中国古代,婚礼的费用一般由_________支付。

A. 男方
B. 男女双方
C. 女方

Câu hỏi 805038:

Chọn câu trả lời đúng

在中国古代,儿女的婚事完全由父母决定,这是因为:

A. 如果父母不帮忙,儿女(尤其是女儿)就会找不到合适的对象
B. 儒家文化的家长制决定的
C. 父母是过来人,可以提供实际的生活经验
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.