Chiều các giai đoạn phát triển trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những pha nào ?
A. Thiết kế, mã hóa
B. Mã hóa, chuyển giao
C. Phân tích thiết kế
D. Lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, thực hiện, chuyển giao
Sơ đồ sai ở đâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Thiếu các tiến trình
C. Tên các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình (I,II,III,VI)
Quá trình phát triển một HTTT kể từ khi nó sinh ra đến lúc “chết” được gọi là vòng đời phát triển hệ thống. Vòng đời phát triển các hệ thống có vai trò gì cho việc phát triển một HTTT ?
A. Phương pháp luận
B. Hướng dẫn
C. Quy trình
D. Kỹ thuật
Mô hình vòng đời cổ điển này sai ở dâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Tên các tiến trình
C. Thiếu các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình
Trong chu trình phát triển HTTT, pha nào giữ vai trò trung tâm và quan trọng nhất ?
A. Tạo ý tưởng
B. Cài đặt và bảo trì
C. Nghiên cứu khả thi
D. Phân tích và thiết kế
Quan điểm hướng đối tượng dựa trên?
A. Các “đối tượng“
B. Các “chức năng
C. Hành vi hệ thống.
D. Trạng thái hệ thống
Đặc điểm của Thông tin là gì?
A. Không thể tạo được
B. Tồn tại theo chủ quan của người lãnh đạo
C. Có thể lưu trữ trên máy
D. Không định lượng được
Chiều các thành phần HTTT trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những gì ?
A. Thông tin, xử lý, thủ tục, ngôn ngữ lệnh
B. Thông tin, dữ liệu, con người, thiết bị
C. Máy tính, thông tin, con người, thiết bị
D. Thông tin, xử lý, con người, thiết bị
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là?
A. Là bổ sung nhiệm vụ mới
B. Là thực hiện một dự án mới
C. Là mua sắm mới thiết bị
D. Là thiết kế lại tổ chức
Mô hình xoắn ốc có tính chất gì ?
A. Lặp
B. Phân cụm,
C. Tuần tự
D. Phân cấp
Mức độ trừu tượng hóa logic trả lời cho câu hỏi nào?
A. When?
B. By?
C. How?
D. What?
Mô hình vòng đời cổ điển có tính chất gì ?
A. Tuần tự, tránh rủi ro
B. Hệ thống, phân cấp
C. Tuần tự, thứ bậc
D. Hệ thống, tuần tự
Mô hình xoắn ốc sai ở đâu ?

A. Tên các tiến trình
B. Cách thể hiện sơ đồ
C. Thứ tự các tiến trình
D. Thiếu các tiến trình
Mã hóa kiểu liệt kê có Ưu điểm gì ?
A. không cần phải có bảng tương ứng
B. Đơn giản
C. phân được theo nhóm
D. xen được
Đặc tả dữ liệu được xem như việc xác định cái gì ?
A. xác định tên, xác định dạng xử lý và tính chất của xử lý, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
B. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
C. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
D. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
Tách lược đồ HĐ(Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ) ra hệ lược đồ con đạt 3NF ?
A. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và
HĐ2(Số, mã Khách, tên khách, Địa chỉ)
B. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và HĐ2(Số, tên khách, Địa chỉ)
C. HĐ1(Số, Ngày) và HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ)
D. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và
HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ
Lược đồ ĐONĐAT2(Số, Ngày, mã Khách) đạt chuẩn cao nhất là ?NF
A. 2NF
B. 1NF
C. chưa đạt chuẩn
D. 3NF
Lược đồ DONĐATHANG(Số, mã hàng, số lượng, tổng tiền) đạt chuẩn cao nhất là?NF
A. 2NF
B. 3NF
C. 1NF
D. chưa đạt chuẩn
Một lược đồ quan hệ bao gồm những thành phần nào ?
A. tên, danh sách thuộc tính, thuộc tính khóa,
B. tên, danh sách thuộc tính, giá trị thuộc tính,
C. danh sách thuộc tính, loại thuộc tính, giá trị thuộc tính,
D. tên, danh sách thuộc tính, kiểu dữ liệu của thuộc tính
Sự kết dính của một thành phần là độ đo về tính khớp lại với nhau. Một thành phần thực hiện một chức năng logic. Tất cả các phần con của thành phần đó đều tham gia vào việc thực hiện nhiệm vụ của thành phần. Nếu một phần con không tham gia trực tiếp chức năng logic đó thì mức độ kết dính của thành phần là gì ?
A. vừa
B. không
C. cao
D. thấp