Trong quy trình phân tích –thiết kế hệ thống thông tin, cần xác định mô hình thiết kế dữ liệu nào ?
A. Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh,
B. Sơ đồ ngữ cảnh,
C. Sơ đồ E-R
D. Sơ đồ phân cấp chức năng,
Bốn tính chất cơ bản của mô-đun là
A. Vào/ra,Chức năng,Cơ chế,xử lý cục bộ
B. Vào/ra,Cơ chế,dữ liệu chung,Dữ liệu cục bộ
C. Vào/ra,Chức năng,Cơ chế,Dữ liệu chung
D. Vào/ra,Chức năng,Cơ chế,Dữ liệu cục bộ
Các giai đoạn trung tâm bao gồm các pha nào ?

A. Thiết kế, xây dựng phần mềm
B. Phân tích, thiết kế
C. Cài đặt, bảo trì
D. Lập kế hoạch, xây dựng phần mềm
Hệ thống là gì ?
A. Hệ thống là tập hợp các phần tử và tập hợp các mối quan hệ
B. Hệ thống đơn thuần là tập hợp các mối quan hệ
C. Hệ thống đơn thuần là tập hợp các phần tử
D. Hệ thống là tập hợp các phần tử và tập hợp các mối quan hệ, tạo thành một thể thống nhất, sinh ra tính “trồi”.
Yêu cầu chủ yếu nhất của tư duy tiếp cận hệ thống là gì ?
A. Tối ưu hóa cục bộ sẽ dẫn đến tối ưu hóa tổng thể
B. Không cần xét mối liên hệ ngoài
C. Xem xét hệ thống trong tổng thể vốn có của nó cùng với mối liên hệ trong và ngoài
D. Có thể xét độc lập một phần tử
Các phần tử trong một hệ thống có đặc điểm gì ?
A. Giống nhau một số
B. Giống nhau hoàn toàn
C. Khác nhau hoàn toàn
D. Khác nhau một số
Ý tưởng của phương pháp mô hình hóa là nghiên cứu tập trung vào cái gì ?
A. Đối tượng bao phủ nó
B. Đối tượng bộ phận
C. Trực tiếp đối tượng
D. Đối tượng “tương tự”
Mức độ trừu tượng hóa vật lý thể hiện ở điểm nào?
A. Không quan tâm đến tác nhân,
B. Không quan tâm đến phương pháp
C. Làm rõ kiến trúc vật lý của hệ thống
D. Quan tâm đến làm gì,
Chiều các giai đoạn phát triển trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những pha nào ?
A. Thiết kế, mã hóa
B. Mã hóa, chuyển giao
C. Phân tích thiết kế
D. Lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, thực hiện, chuyển giao
Sơ đồ sai ở đâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Thiếu các tiến trình
C. Tên các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình (I,II,III,VI)
Quá trình phát triển một HTTT kể từ khi nó sinh ra đến lúc “chết” được gọi là vòng đời phát triển hệ thống. Vòng đời phát triển các hệ thống có vai trò gì cho việc phát triển một HTTT ?
A. Phương pháp luận
B. Hướng dẫn
C. Quy trình
D. Kỹ thuật
Mô hình vòng đời cổ điển này sai ở dâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Tên các tiến trình
C. Thiếu các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình
Trong chu trình phát triển HTTT, pha nào giữ vai trò trung tâm và quan trọng nhất ?
A. Tạo ý tưởng
B. Cài đặt và bảo trì
C. Nghiên cứu khả thi
D. Phân tích và thiết kế
Quan điểm hướng đối tượng dựa trên?
A. Các “đối tượng“
B. Các “chức năng
C. Hành vi hệ thống.
D. Trạng thái hệ thống
Đặc điểm của Thông tin là gì?
A. Không thể tạo được
B. Tồn tại theo chủ quan của người lãnh đạo
C. Có thể lưu trữ trên máy
D. Không định lượng được
Chiều các thành phần HTTT trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những gì ?
A. Thông tin, xử lý, thủ tục, ngôn ngữ lệnh
B. Thông tin, dữ liệu, con người, thiết bị
C. Máy tính, thông tin, con người, thiết bị
D. Thông tin, xử lý, con người, thiết bị
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là?
A. Là bổ sung nhiệm vụ mới
B. Là thực hiện một dự án mới
C. Là mua sắm mới thiết bị
D. Là thiết kế lại tổ chức
Mô hình xoắn ốc có tính chất gì ?
A. Lặp
B. Phân cụm,
C. Tuần tự
D. Phân cấp
Trong quy trình phân tích –thiết kế hệ thống thông tin, cần xác định mô hình phân tích nào?
A. Lược đồ chương trình,
B. Sơ đồ tương tác giao diện
C. Sơ đồ E-R
D. Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Mô hình làm bản mẫu sai ở đâu ?

A. Thứ tự các tiến trình
B. Thiếu các tiến trình
C. Cách thể hiện sơ đồ
D. Tên các tiến trình