Nguyên tắc nào là quan trọng nhất trong chín nguyên tắc thiết kế giao diện của Shneiderman ?
A. hiệu quả
B. nhất quán,
C. đơn giản,
D. nhã nhặn
Trong hiển thị thông tin , nên hiển thị cái gì ?
A. Chỉ hiển thị thông tin có liên quan tới quá khứ
B. hiển thị thông tin có liên quan tới tương lai
C. hiển thị thông tin có liên quan tới cả quá khứ, hiện tại, tương lai
D. Chỉ hiển thị thông tin có liên quan tới hiện tại
Trong phạm trù vào dữ liệu, cần làm gì ?
A. Cho phép người dùng kiểm soát luồng tương tác,
B. không quan tâm đến việc người dùng có kiểm soát luồng tương tác hay không) .
C. không cho phép người dùng kiểm soát luồng tương tác,
D. hạn chế người dùng kiểm soát luồng tương tác,
Sơ đồ luồng dữ liệu cho phép vẽ như thế nào ?
A. Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa 2 kho dữ liệu
B. Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa các tác nhân ngoài với nhau
C. Không đề tên thông tin trên dòng dữ liệu khi vào và ra kho dữ liệu
D. Vẽ mối liên kết trực tiếp giữa tác nhân ngoài với kho dữ liệu
Xác định quy trình xây dựng sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh đúng với phương án nào ?
a.Thêm các luồng dữ liệu giữa tiến trình và kho (tham khảo ma trận thực thể-chức năng), luồng dữ liệu giữa các tiến trình mới được thay thế.
b. Thêm các kho dữ liệu lấy từ danh sách hồ sơ tài liệu sử dụng.
c.Làm mịn Sơ đồ ngữ cảnh khi thay tiến trình duy nhất bằng các tiến trình con (tương ứng với các chức năng mức 1 của sơ đồ phân rã chức năng).
A. PA2:b,a,c
B. PA3:b,c,a
C. PA4:c,b,a
D. PA1:a,b,c
Xác định cấu trúc đặc tả bằng phương trình toán học?
A. Tên chức năng, đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý
B. Tên chức năng, mô tả nội dung xử lý
C. Tên chức năng, đầu vào, đầu ra
D. Đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý
Xác định cấu trúc đặc tả bằng phương trình toán học:
A. Tên chức năng, đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý
B. Đầu vào, đầu ra, mô tả nội dung xử lý
C. Đầu vào, đầu ra
D. Tên chức năng, mô tả nội dung xử lý
Đặc tả chức năng bằng ngôn ngữ có cấu trúc/giả mã bằng cách nào?
A. Sử dụng các động từ hành động để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng động từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
B. Sử dụng các danh từ để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng động từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
C. Sử dụng các danh từ để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng danh từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
D. Sử dụng các động từ hành động để đặt tên cho các tiến trình, sử dụng danh từ để mô tả cấu trúc dữ liệu, sử dụng ba cấu trúc điển hình trong lập trình có cấu trúc
Thành quả của mỗi hoạt động thiết kế là một sản phẩm gì ?
A. đặc tả
B. .chương trình con,
C. kế hoạch thực hiện
D. yêu cầu thiết kế
Hai hướng thiết kế thông dụng là những hướng nào ?
A. hướng dữ liệu và chức năng
B. hướng chức năng và thành phần
C. hướng đối tượng và dịch vụ
D. Hướng chức năng và đối tượng
Đặc trưng cuả thiết kế hướng đối tượng là gì ?
A. các đối tượng là các thực thể phụ thuộc nhau
B. có vùng dữ liệu dùng chung
C. không có vùng dữ liệu dùng chung
D. Các đối tượng không thể phân tán
Mức độ trừu tượng hóa logic trả lời cho câu hỏi nào?
A. When?
B. By?
C. How?
D. What?
Mô hình vòng đời cổ điển có tính chất gì ?
A. Tuần tự, tránh rủi ro
B. Hệ thống, phân cấp
C. Tuần tự, thứ bậc
D. Hệ thống, tuần tự
Mô hình xoắn ốc sai ở đâu ?

A. Tên các tiến trình
B. Cách thể hiện sơ đồ
C. Thứ tự các tiến trình
D. Thiếu các tiến trình
Mã hóa kiểu liệt kê có Ưu điểm gì ?
A. không cần phải có bảng tương ứng
B. Đơn giản
C. phân được theo nhóm
D. xen được
Đặc tả dữ liệu được xem như việc xác định cái gì ?
A. xác định tên, xác định dạng xử lý và tính chất của xử lý, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
B. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
C. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
D. xác định tên, xác định dạng dữ liệu và tính chất của dữ liệu, không phụ thuộc vào người sử dụng, không phụ thuộc vào yêu cầu tìm kiếm và thay đổi thông tin
Tách lược đồ HĐ(Số, Ngày,mã Khách, tên khách, Địa chỉ) ra hệ lược đồ con đạt 3NF ?
A. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và
HĐ2(Số, mã Khách, tên khách, Địa chỉ)
B. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và HĐ2(Số, tên khách, Địa chỉ)
C. HĐ1(Số, Ngày) và HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ)
D. HĐ1(Số, Ngày, mã Khách) và
HĐ2(mã Khách, tên khách, Địa chỉ
Lược đồ ĐONĐAT2(Số, Ngày, mã Khách) đạt chuẩn cao nhất là ?NF
A. 2NF
B. 1NF
C. chưa đạt chuẩn
D. 3NF
Lược đồ DONĐATHANG(Số, mã hàng, số lượng, tổng tiền) đạt chuẩn cao nhất là?NF
A. 2NF
B. 3NF
C. 1NF
D. chưa đạt chuẩn
Một lược đồ quan hệ bao gồm những thành phần nào ?
A. tên, danh sách thuộc tính, thuộc tính khóa,
B. tên, danh sách thuộc tính, giá trị thuộc tính,
C. danh sách thuộc tính, loại thuộc tính, giá trị thuộc tính,
D. tên, danh sách thuộc tính, kiểu dữ liệu của thuộc tính