Mã hóa theo lát có nhược điểm gì ?
A. nhập nhằng
B. không Đơn giản
C. không Mở rộng xen thêm được
D. Thiếu gợi ý
Một thực thể bao gồm những thành phần nào ?
A. Tên thực thể,Danh sách thuộc tính, giá trị các thuộc tính
B. Tên thực thể,Danh sách thuộc tính
C. Tên thực thể,Danh sách thuộc tính,Thuộc tính định danh
D. Tên thực thể,Thuộc tính định danh
mô hình khái niệm dữ liệu sai ở đâu ?

A. chỉ ở loại (1-1,1-N,N-N)
B. loại và bản số
C. chỉ ở Bản số
D. thực thể tham gia vào mối quan hệ
Xác định thực thể đúng ?
A. HANG1(#mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, giá)
B. KHACH(#mã khách, tên khách, địa chỉ, mã hàng)
C. HANG2(#mã hàng, tên hàng, đơn vị tính, số lượng)
D. DONGHANG (#số hóa đơn,#mã hàng, tên hàng, giá)
Mô hình làm bản mẫu có tính chất gì ?
A. Phân cấp
B. Lặp
C. Tuần tự
D. Không lặp
Mô hình làm bản mẫu sai ở đâu ?

A. Thứ tự các tiến trình
B. Thiếu các tiến trình
C. Cách thể hiện sơ đồ
D. Tên các tiến trình
Trong quy trình phân tích –thiết kế hệ thống thông tin, cần xác định mô hình phân tích nào?
A. Lược đồ chương trình,
B. Sơ đồ tương tác giao diện
C. Sơ đồ E-R
D. Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Mô hình xoắn ốc có tính chất gì ?
A. Lặp
B. Phân cụm,
C. Tuần tự
D. Phân cấp
Bản chất của việc phát triển một hệ thống thông tin là?
A. Là bổ sung nhiệm vụ mới
B. Là thực hiện một dự án mới
C. Là mua sắm mới thiết bị
D. Là thiết kế lại tổ chức
Chiều các thành phần HTTT trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những gì ?
A. Thông tin, xử lý, thủ tục, ngôn ngữ lệnh
B. Thông tin, dữ liệu, con người, thiết bị
C. Máy tính, thông tin, con người, thiết bị
D. Thông tin, xử lý, con người, thiết bị
Đặc điểm của Thông tin là gì?
A. Không thể tạo được
B. Tồn tại theo chủ quan của người lãnh đạo
C. Có thể lưu trữ trên máy
D. Không định lượng được
Quan điểm hướng đối tượng dựa trên?
A. Các “đối tượng“
B. Các “chức năng
C. Hành vi hệ thống.
D. Trạng thái hệ thống
Trong chu trình phát triển HTTT, pha nào giữ vai trò trung tâm và quan trọng nhất ?
A. Tạo ý tưởng
B. Cài đặt và bảo trì
C. Nghiên cứu khả thi
D. Phân tích và thiết kế
Mô hình vòng đời cổ điển này sai ở dâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Tên các tiến trình
C. Thiếu các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình
Quá trình phát triển một HTTT kể từ khi nó sinh ra đến lúc “chết” được gọi là vòng đời phát triển hệ thống. Vòng đời phát triển các hệ thống có vai trò gì cho việc phát triển một HTTT ?
A. Phương pháp luận
B. Hướng dẫn
C. Quy trình
D. Kỹ thuật
Sơ đồ sai ở đâu ?

A. Cách thể hiện sơ đồ
B. Thiếu các tiến trình
C. Tên các tiến trình
D. Thứ tự các tiến trình (I,II,III,VI)
Chiều các giai đoạn phát triển trong mô hình của không gian phát triển hệ thống gồm những pha nào ?
A. Thiết kế, mã hóa
B. Mã hóa, chuyển giao
C. Phân tích thiết kế
D. Lập kế hoạch, phân tích, thiết kế, thực hiện, chuyển giao
Mức độ trừu tượng hóa vật lý thể hiện ở điểm nào?
A. Không quan tâm đến tác nhân,
B. Không quan tâm đến phương pháp
C. Làm rõ kiến trúc vật lý của hệ thống
D. Quan tâm đến làm gì,
Ý tưởng của phương pháp mô hình hóa là nghiên cứu tập trung vào cái gì ?
A. Đối tượng bao phủ nó
B. Đối tượng bộ phận
C. Trực tiếp đối tượng
D. Đối tượng “tương tự”
Các phần tử trong một hệ thống có đặc điểm gì ?
A. Giống nhau một số
B. Giống nhau hoàn toàn
C. Khác nhau hoàn toàn
D. Khác nhau một số