Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của trách nhiệm xã hội
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
D. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong” là đặc điểm của
A. Mục tiêu kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Triết lý kinh doanh
D. Trách nhiệm xã hội
“Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh” là đặc điểm của
A. Triết lý kinh doanh
B. Trách nhiệm xã hội
C. Môi trường kinh doanh
D. Đạo đức kinh doanh
“Liên quan đến các nguyên tắc và quy định chỉ đạo những quyết định của chủ thể kinh doanh” là đặc điểm của
A. Môi trường kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Trách nhiệm xã hội
D. Trách nhiệm xã hội và Đạo đức kinh doanh
Nhà khởi nghiệp luôn
A. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
B. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
C. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
D. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
Tái lập doanh nghiệp là
A. sự thay đổi triệt để nhằm tạo ra một doanh nghiệp thực sự mới trên thương trường
B. cắt giảm quy mô
C. cải thiện chất lượng, quản lý chất lượng toàn bộ
D. cắt giảm năng lực sản xuất
Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
Cản trở sự thay đổi về phía cá nhân bao gồm bao nhiêu loại?
Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
D. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
A. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
B. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Ép buộc (coercion).
C. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
D. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
E. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
Có bao nhiêu hoạt động được xem là cần thiết cho việc thực hiện thay đổi?
Có những áp lực nào thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Áp lực ít.
- Áp lực nhiều.
B. - Áp lực thấp.
- Áp lực cao.
C. - Áp lực truyền thống.
- Áp lực hiện đại.
D. - Áp lực bên trên.
- Áp lực bên dưới.
E. - Áp lực bên trong.
- Áp lực bên ngoài.
Kế hoạch kinh doanh là một bản kế hoạch hành động trình bày
A. ý tưởng kinh doanh và cách thức triển khai cụ thể ý tưởng đó của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
B. không có phương án đúng
C. ý tưởng kinh doanh triển khai trong một khoảng thời gian nhất định
D. cách thức xây dựng ý tưởng kinh doanh của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh
D. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
Thế nào là quản trị sự thay đổi?
A. Quản trị sự thay đổi là kiểm tra sự thay đổi.
B. Quản trị sự thay đổi là hiểu sự thay đổi.
C. Quản trị sự thay đổi là nắm bắt sự thay đổi.
D. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát sự thay đổi.
E. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát có hiệu quả sự thay đổi.
Hạn hế về lợi ich tiềm năng của bên được nhượng quyền là
A. Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung
B. Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng
C. các chương trình marketing của hãng nhượng quyền
D. Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền
Quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các bộ phận nhỏ và mỗii bộ phận bao
gồm những khách hàn có hành vi cũng như nhu cầu tương đồng là
A. Phân tích thị trường
B. Mục tiêu hoá thị trươgf
C. Chọn locj thị trường
D. Phân khúc thị trường
Ý tưởng kinh doanh có một số đặc điểm cơ bản là
A. Tính vượt trội, độc đáo, mới mẻ và an toàn
B. Tính vượt trội, độc đáo, thời vụ và kinh tế
C. Tính vượt trội, độc đáo, mới mẻ và thực dụng
D. Tính vượt trội, độc đáo, có chu kỳ và thực dụng
Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết.
A. Hành vi và mong muốn của khách hàng như thế nào
B. Khách hàng của mình là ai, họ có hành vi và mong muốn gì
C. Khách hàng của mình là ai và muón gì
D. Khách hàng của mình là ai và có hành vi như thế nào.
Tư duy khởi dự kinh doanh là những suy nghĩ, cân nhắc cơ bản và thấu đáo các vấn đề liên quan đến.
A. cạnh tranh và đối thủ cạnh tranh
B. hoạt động khởi sự kinh doanh
C. thị trường và khác hàng mục tiêu để khởi sự kinh doanh
D. sản phẩm dịch vụ để khởi sự kinh doanh