Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?
A. Phục vụ khách hàng
B. Lập kế hoạch
C. Lãnh đạo
D. Điều chỉnh
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
A. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
B. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
D. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
A. Công ty Tư nhân
B. Công ty Cổ phần
C. Công ty TNHH
D. Hợp tác xã
Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị máy móc thiết bị
B. Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
C. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
D. Quản trị con người trong doanh nghiệp
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 300 người
B. Lớn hơn 50 người
C. Lớn hơn 200 người
D. Lớn hơn 100 người
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 20 tỷ
B. Lớn hơn 5 tỷ
C. Lớn hơn 10 tỷ
D. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Chiến lược.
B. Sách lược.
C. Chiến thuật.
D. Chính sách.
Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Kế hoạch
B. Chính sách
C. Chiến lược
D. Mục tiêu
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chính sách.
B. Chiến thuật.
C. Sách lược.
D. Chiến lược
Giai đoạn cuối cùng để hình thành chiến lược doanh nghiệp là:
A. Xác định doanh nghiệp đang ở đâu?
B. Xác định doanh nghiệp muốn đi tới đâu?
C. Xác định doanh nghiệp phải thực hiện như thế nào?
D. Xác định doanh nghiệp sẽ phải làm gì?
Sứ mệnh (mission) là:
A. Thể hiện mong muốn của DN và cộng đồng.
B. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được.
C. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN.
D. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai.
Tập hợp các quyết định mà doanh nghiệp sẽ làm hoặc không làm để biến mục đích, mục tiêu trở thành hiện thực?
A. Chính sách
B. Sách lược
C. Đường lối
D. Chiến lược
Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?
A. Doanh nghiệp đã làm gì?
B. Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
C. Doanh nghiệp sẽ làm gì?
D. Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
Các định hướng ngắn hạn có tính chất hoạt động cụ thể, có thể đo lường và lượng hóa được kết quả là:
A. Dự án
B. Kế hoạch
C. Mục tiêu
D. Mục đích
Chiến lược và chiến thuật khác nhau ở điểm?
A. Chiến lược được lãn đạo cấp trung sử dụng và chiến thuật được lãnh đạo cấp cao sử dụng.
B. Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược.
C. Chiến lược là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến thuật.
D. Chiến lược mang tính ngắn hạn còn chiến thuật mang tính dài hạn.
Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?
A. Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn
B. Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu
Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
C. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
D. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
Khi hệ số co giãn nhỏ hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Giữ nguyên sản lượng
B. Tăng giá bán
C. Giữ nguyên giá
D. Giảm giá bán
Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:
A. Giá cả có thể bằng giá trị
B. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
C. Giá cả có thể cao hơn giá trị
D. Giá cả có thể thấp hơn giá trị
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = C/K
B. e = K/C
C. e = K – C
D. e = C – K