Có bao nhiêu yêu cầu đối với thông tin kinh tế?
Các nguyên tắc cơ bản ra quyết định?
A. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự công bằng; Nguyên tắc về định nghĩa.
B. Nguyên tắc về sự đồng nhất; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
C. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự đồng nhất.
D. Nguyên tắc về định nghĩa; Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ; Nguyên tắc về sự công bằng.
Vai trò của thông tinh kinh tế?
A. Là công cụ của QTKD
B. Làm tiền đề cho QTKD
C. Làm cơ sở cho QTKD
D. Tất cả các phương án đều đúng
Số cách tổ chức lấy thông tin?
Khi ra quyết định cần tuân thủ bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?
Các loại nhiễu trong thông tin?
A. Nhiễu ngữ nghĩa
B. Nhiễu vật lý, nhiễu ngữ nghĩa, nhiễu thực dụng
C. Nhiễu vật lý
D. Tất cả các phương án đều đúng
Các phương pháp ra quyết định?
A. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin)
B. Ra quyết định khi có ít thông tin
C. Ra quyết định khi có đủ thông tin
D. Tất cả các phương án đều đúng
Nêu các nguyên tắc cơ bản khi ra quyết định?
A. Nguyên tắc về định nghĩa
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
D. Nguyên tắc về sự đồng nhất
Chủ doanh nghiệp không thể thay đổi được yếu tố nào sau đây?
A. Quy luật cung cầu
B. Nguyên tắc chuyên môn hóa
C. Môi trường bên trong
D. Nguyên tắc hiệu quả
Quy luật giá trị thể hiện:
A. Giá cả luôn bằng giá trị
B. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
C. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
D. Giá cả luôn cao hơn giá trị
Câu nào sau đây là cách phân loại cách phân loại cạnh tranh căn cứ vào chủ thể tham gia thị trường?
A. Cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh hoàn hảo
C. Cạnh tranh trong nội bộ ngành
D. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
B. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
D. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
D. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
Quy luật cung - cầu – giá cả thể hiện:
A. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
B. Giá cả luôn cao hơn giá trị
C. Giá cả luôn thấp hơn giá trị
D. Giá cả luôn biến động xoay quanh giá trị
Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tương đối (e) được xác định bằng:
A. e = C/K
B. e = K/C
C. e = K – C
D. e = C – K
Câu nào sau đây không phải là nội dung của quy luật giá trị:
A. Giá cả có thể bằng giá trị
B. Cung và cầu cắt nhau sẽ xác định được giá và sản lượng cân bằng
C. Giá cả có thể cao hơn giá trị
D. Giá cả có thể thấp hơn giá trị
Khi hệ số co giãn nhỏ hơn 1, muốn tăng doanh thu thì doanh nghiệp phải:
A. Giữ nguyên sản lượng
B. Tăng giá bán
C. Giữ nguyên giá
D. Giảm giá bán
Nguyên tắc chuyên môn hoá thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
C. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
D. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
Mục đích và mục tiêu khác nhau ở điểm?
A. Mục tiêu là những định hướng ngắn hạn còn mục đích mang trạng thái dài hạn
B. Mục tiêu là những định hướng dài hạn còn mục đích mang trạng thái ngắn hạn
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Mục đích là sự cụ thể hóa của mục tiêu
Chiến lược và chiến thuật khác nhau ở điểm?
A. Chiến lược được lãn đạo cấp trung sử dụng và chiến thuật được lãnh đạo cấp cao sử dụng.
B. Chiến thuật là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược.
C. Chiến lược là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến thuật.
D. Chiến lược mang tính ngắn hạn còn chiến thuật mang tính dài hạn.