Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
B. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
C. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án đều đúng
Ai là nhà quản tri điều hành cấp dưới trong DN?
A. Kế toán trưởng
B. Trưởng ngành, đốc công
C. Quản đốc phân xưởng
D. Giám đốc,
tổng giám đốc
Lao động của giám đốc doanh nghiệp có những đặc điểm gì?
A. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm.
B. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội. Sản phẩm lao động của giám đốc: là các quyết định.
C. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
D. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Kế hoạch
B. Chính sách
C. Chiến lược
D. Mục tiêu
Những giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thể hiện các mục tiêu là:
A. Chính sách.
B. Chiến thuật.
C. Sách lược.
D. Chiến lược
Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh?
A. Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
D. Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp
Yêu cầu với các quyết định?
A. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
B. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?
Vai trò của giám đốc doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.
C. Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên.
D. Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
B. Công trái
C. Cổ phiếu
D. Trái phiếu
Các cấp quản trị trong doanh nghiệp gồm:
A. Cấp cao- Cấp trung gian - Cấp thừa hành
B. Cấp cao – Cấp thực hiện – Cấp cơ sở
C. Cấp cao – Cấp thừa hành – Cấp thực hiện
D. Cấp cao – Cấp trung gian – Cấp thừa hành – Cấp cơ sở
Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?
A. Phục vụ khách hàng
B. Lập kế hoạch
C. Lãnh đạo
D. Điều chỉnh
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
A. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
B. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
D. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
A. Công ty Tư nhân
B. Công ty Cổ phần
C. Công ty TNHH
D. Hợp tác xã
Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị máy móc thiết bị
B. Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
C. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
D. Quản trị con người trong doanh nghiệp
Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?
A. Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
B. Thành phần kinh tế Nhà Nước
C. Thành phần kinh tế HTX
D. Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?
A. Kế hoạch hoá DN
B. Kế hoạch hoá chiến lược
C. Kế hoạch hoá quản trị
D. Kế hoạch hoá quản trị, kế hoạch hoá chiến lược, kế hoạch hoá DN
Quản trị không phải là:
A. Khoa học
B. Nghệ thuật
C. Khoa học và nghệ thuật
D. Công tác hành chính
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Cá nhân
B. Tập thể
C. Khách hàng thực tế
D. Hộ gia đình
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Chiến lược.
B. Sách lược.
C. Chiến thuật.
D. Chính sách.