Có bao nhiêu yêu cầu đối với thông tin kinh tế?
Có bao nhiêu phương pháp ra quyết định?
Phương pháp ra quyết định nào thường gặp nhất?
A. Ra quyết định khi có đủ thông tin
B. Ra quyết định khi có quá ít thông tin (hoặc không có thông tin).
C. Ra quyết định khi có ít thông tin
D. Không có phương án nào đúng
Định hướng kinh doanh giúp người lãnh đạo:
A. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi từ môi trường kinh doanh.
B. Đối phó với mọi sự không ổn định và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp
C. Đối phó và thay đổi những quy luật bất lợi đối với doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án đều đúng
Ai là nhà quản tri điều hành cấp dưới trong DN?
A. Kế toán trưởng
B. Trưởng ngành, đốc công
C. Quản đốc phân xưởng
D. Giám đốc,
tổng giám đốc
Quản trị sự thay đổi gồm các nội dung:
A. Nhận dạng, lập kế hoạch, tổ chức thực hiện sự thay đổi, kiểm tra việc thực hiện
B. Nhận dạng, đo lường, đánh giá sự thay đổi
C. Nhận dạng, đánh giá sự thay đổi và và tổ chức thực hiện sự thay đổi
D. Nhận dạng, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện sự thay đổi
Lao động của giám đốc doanh nghiệp có những đặc điểm gì?
A. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm.
B. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội. Sản phẩm lao động của giám đốc: là các quyết định.
C. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà sư phạm, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
D. Là một nghề, là lao động quản lý kinh doanh, là lao động của nhà hoạt động xã hội.
Yêu cầu đối với giám đốc doanh nghiệp được xét ở những khía cạnh nào?
A. Sức khỏe, tri thức, gia đình, Năng lực tổ chức, đạo đức và tư duy trong kinh doanh.
B. Phẩm chất chính trị, năng lực chuyên môn, năng lực tổ chức.
C. Ý chí làm giàu, khả năng chịu áp lực cao.
D. Tất cả các phương án
Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị?
A. Phục vụ khách hàng
B. Lập kế hoạch
C. Lãnh đạo
D. Điều chỉnh
Hoạt động kinh doanh chủ yếu của DN thương mại?
A. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt và mua của người thừa, bán cho người thiếu
B. Mua của người thừa, bán cho người thiếu
C. Mua chỗ rẻ bán chỗ đắt
D. Yêu cầu có sự tham gia của người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu thụ
Trong các loại hình doanh nghiệp sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?
A. Công ty Tư nhân
B. Công ty Cổ phần
C. Công ty TNHH
D. Hợp tác xã
Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị máy móc thiết bị
B. Quản tị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp
C. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp
D. Quản trị con người trong doanh nghiệp
Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?
A. Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
B. Thành phần kinh tế Nhà Nước
C. Thành phần kinh tế HTX
D. Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ
Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?
A. Kế hoạch hoá DN
B. Kế hoạch hoá chiến lược
C. Kế hoạch hoá quản trị
D. Kế hoạch hoá quản trị, kế hoạch hoá chiến lược, kế hoạch hoá DN
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 300 người
B. Lớn hơn 50 người
C. Lớn hơn 200 người
D. Lớn hơn 100 người
Quản trị không phải là:
A. Khoa học
B. Nghệ thuật
C. Khoa học và nghệ thuật
D. Công tác hành chính
Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?
A. Cá nhân
B. Tập thể
C. Khách hàng thực tế
D. Hộ gia đình
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 20 tỷ
B. Lớn hơn 5 tỷ
C. Lớn hơn 10 tỷ
D. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
Những mưu kế lâu dài để thực hiện đường lối kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Chiến lược.
B. Sách lược.
C. Chiến thuật.
D. Chính sách.
Bản kê các công việc dự tính doanh nghiệp cần phải làm trong một khoảng thời gian xác định?
A. Kế hoạch
B. Chính sách
C. Chiến lược
D. Mục tiêu