Theo nguyên tắc hiệu quả, hiệu quả tuyệt đối (E) được xác định bằng:
A. E = K/C
B. E = C – K
C. E = K – C
D. E = C/K
Thời cơ thị trường thường xuất hiện do các yếu tố sau:
A. Sự thay đổi của yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên.
B. Các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
C. Sự thay đổi của môi trường công nghệ, yếu tố dân cư, điều kiện tự nhiên và các biến đổi của ràng buộc vĩ mô.
D. Sự thay đổi của môi trường công nghệ.
Doanh nghiệp có hiệu quả tuyệt đối (E) khi:
A. E > 0
B. E > 1
C. E < 0
D. E < 1
Cạnh tranh không lành mạnh là:
A. Cạnh tranh giữa các ngành
B. Cạnh tranh giữa người mua và người bán
C. Cạnh tranh dựa vào kẽ hở của luật pháp
D. Cạnh tranh không hoàn hảo
Vai trò của thông tin trong quá trình quản trị kinh doanh?
A. Pháp lý, có ích, có thẩm quyền, bí mật
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Chính xác, kịp thời, tối ưu, đầy đủ
D. Tính đầy đủ, tính hệ thống, tính tổng hợp
Yêu cầu với các quyết định?
A. Tính cô đọng dễ hiểu, pháp lý, góc độ đa dạng hợp lý.
B. Tính cụ thể về thời gian thực hiện
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Tính khách quan và khoa học, có định hướng, hệ thống, tối ưu.
Có bao nhiêu yêu cầu với các quyết định?
Các loại uy tín của giám đốc doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án.
B. Uy tín quyền lực, uy tín cá nhân.
C. Uy tín tập thể
D. Uy tín lãnh đạo
Khi ra quyết định cần tuân theo bao nhiêu bước?
Vai trò của giám đốc doanh nghiệp?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Quản lý toàn bộ lao động của doanh nghiệp, chịu trách nhiệm về việc làm, thu nhập, đời sống cũng như cuộc sống tinh thần, văn hóa… của nhân viên.
C. Tổ chức bộ máy quản trị đủ về số lượng, mạnh về chất lượng, bố trí hợp lý, cân đối lực lượng quản trị viên.
D. Giám đốc là quản trị viên hàng đầu, là thủ trưởng cấp cao nhất doanh nghiệp; quản lý vốn của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn; làm ra của cải.
Nhiệm vụ của giám đốc doanh nghiệp là gì?
A. Phải xây dựng tập thể những người dưới quyền thành một hệ thống đoàn kết, năng động với chất lượng cao, thích nghi tốt với môi trường.
B. Lãnh đạo tập thể dưới quyền hoàn thành các mục đích và mục tiêu đạt ra một cách vững chắc, ổn định và lâu dài trong điều kiện thị trường luôn biến động
C. Tất cả các phương án.
Công ty TNHH không có quyền phát hành:
A. Công trái, cổ phiếu và trái phiếu
B. Công trái
C. Cổ phiếu
D. Trái phiếu
Các cấp quản trị trong doanh nghiệp gồm:
A. Cấp cao- Cấp trung gian - Cấp thừa hành
B. Cấp cao – Cấp thực hiện – Cấp cơ sở
C. Cấp cao – Cấp thừa hành – Cấp thực hiện
D. Cấp cao – Cấp trung gian – Cấp thừa hành – Cấp cơ sở
Lãnh đạo và quản lý điều hành khác nhau Vì:
A. Lãnh đạo là làm đúng việc cần thiết còn quản lý là làm các công việc đúng cách
B. Lãnh đạo sử dụng quyền lực pháp lý còn quản lý sử dụng quyền lực cá nhân
C. Lãnh đạo tập trung vào hiệu lực, mục tiêu trong ngắn hạn còn quản lý tập trung vào hiệu quả, thành tựu dài hạn
D. Lãnh đạo là việc làm con thuyền “doanh nghiệp” nổi và hoạt động được còn quản lý là việc lái con thuyền “doanh nghiệp” hướng tới đích
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số lao động:
A. Lớn hơn 300 người
B. Lớn hơn 50 người
C. Lớn hơn 200 người
D. Lớn hơn 100 người
Theo Nghị định 56/CP-NĐ ngày 30 tháng 06 năm 2009 của thủ tướng chính phủ ban hành quy định các DN lớn của nước ta là DN có số vốn:
A. Lớn hơn 20 tỷ
B. Lớn hơn 5 tỷ
C. Lớn hơn 10 tỷ
D. Chỉ quy định số lao động, không quy định số vốn
Xác định chiến lược kinh doanh đòi hỏi phải trả lời câu hỏi?
A. Doanh nghiệp đã làm gì?
B. Doanh nghiệp sẽ đi về đâu
C. Doanh nghiệp sẽ làm gì?
D. Doanh nghiệp đang ở đâu và muốn đi về đâu?
Nguyên tắc biết tận dụng cơ hội kinh doanh thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
B. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
D. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
Nguyên tắc nắm chắc khâu xung yếu thể hiện:
A. Doanh nghiệp phải biết khai thác thông tin từ mọi nguồn lực để giành các ưu thế về mình
B. Chủ doanh nghiệp phải biết cân đối lợi ích giữa các thành phần khác nhau liên quan đến doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp phải sử dụng người có chuyên môn.
D. Doanh nghiệp phải tìm ra được thế mạnh, sự khác biệt.
Nêu các nguyên tắc cơ bản khi ra quyết định?
A. Nguyên tắc về định nghĩa
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
D. Nguyên tắc về sự đồng nhất