Đầu tư quốc tế là:
A. Hoạt động bán hàng từ nước này sang nước khác
B. Hoạt động bán hàng nội địa
C. Hoạt động đầu tư từ nước này sang nước khác
D. Hoạt động đấu tư nội địa
Các nhân tố thúc đẩy toàn cầu hóa bao gồm:
A. Giảm bớt các rào cản đối với đầu tư quốc tế
B. Giảm bớt các rào cản đối với thương mại và đầu tư quốc tế, và sự phát triển không ngừng của khoa học – công nghệ
C. Giảm bớt các rào cản trong thương mại quốc tế
D. Sự phát triển không ngừng của lĩnh vực công nghệ thông tin
Chủ thể thực hiện các giao dịch kinh doanh quốc tế là:
A. Chính phủ
B. Các công ty đa quốc gia, các công ty vừa và nhỏ
C. Chỉ các công ty đa quốc gia
D. Người tiêu dùng cuối cùng
Xu thế các doanh nghiệp sản xuất và bán những sản phẩm tiêu chuẩn hóa tới tất cả các thị trường trên thế giới là biểu hiện của:
A. Quá trình toàn cầu hóa sản xuất
B. Quá trình tư nhân hóa
C. Quá trình toàn cầu hóa thị trường
D. Quốc hữu hóa
Công ty có xu hướng tổ chức sản xuất phân tán với các điều kiện sau đây:
A. Công ty có thể áp dụng công nghệ sản xuất tinh gọn
B. Sản phẩm của công ty đáp ứng nhu cầu giống nhau trên các thị trường
C. Rào cản thương mại giữa các thị trường rất cao, và nhu cầu đối với sản phẩm của công ty là không giống nhau giữa các nước
D. Việc xây dựng nhà máy sản xuất đòi hỏi kinh phí đầu tư rất lớn
Nhược điểm của chính sách địa tâm là:
A. Duy trì văn hóa công ty thống nhất
B. Phát triển đội ngũ nhân sự toàn cầu tài năng
C. Việc lựa chọn các nhà quản trị khá dễ dàng
D. Chi phí cao
Ưu điểm của chính sách nhân sự địa tâm là:
A. Phát triển đội ngũ nhân sự toàn cầu tài năng
B. Chi phí cao
C. Duy trì văn hóa công ty thống nhất
D. Tiết kiệm chi phí
Giao dịch nào sau đây không phải giao dịch phòng ngừa rủi ro trên thị trường ngoại hối?
A. Mua ngoại tệ
B. Giao dịch quyền chọn
C. Giao dịch hoán đổi
D. Giao dịch kỳ hạn
Doanh nghiệp kinh doanh quốc tế cần xác định cơ cấu vốn thích hợp nhằm:
A. Huy động vốn một cách thuận lợi nhất
B. Giảm nghĩa vụ thuế trên phạm vi toàn cầu
C. Giảm thiểu chi phí vốn và rủi ro đối với doanh nghiệp
D. Chủ yếu huy động vốn thống qua phát hành trái phiếu
Chính sách nhân sự địa tâm:
A. Lựa chọn các nhà quản trị địa phương vào những vị trí quan trọng ở chi nhánh nước ngoài
B. Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị tốt nhất bất kể họ thuộc quốc tịch nào
C. Coi trọng việc lựa chọn các nhà quản trị thuộc một nước thứ ba
D. Chính sách đưa người của trụ sở chính sang nắm giữ các vị trí chủ chốt ở nước ngoài
Việc đưa các nhà quản trị của công ty mẹ trong nước ra đảm nhiệm các vị trí chủ chốt ở nước ngoài có thể giúp công ty:
A. Duy trì hệ thống các giá trị văn hóa chung của công ty ở các cơ sở kinh doanh ở nước ngoài
B. Giảm thiểu khoảng cách giữa các nhà quản trị với nhân viên người nước sở tại
C. Khai thác được sự am hiểu sâu của các nhà quản trị về văn hóa và các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh khác ở nước ngoài
D. Tiết kiệm được rất nhiều chi phí
Giao dịch nào sau đây trên thị trường ngoại hối được thực hiện nhằm hạn chế rủi ro ngoại hối trong ngắn hạn?
A. Mua ngoại tệ
B. Giao dịch quyền chọn
C. Bán ngoại tệ
D. Giao dịch giao ngay
Nghiệp vụ nào dưới đây là giao dịch nhằm giảm nghĩa vụ thuế?
A. Chuyển giao tài sản
B. Chuyển giá
C. Chuyển tiền
D. Chuyển vốn
Xuất khẩu là:
A. Hoạt động bán hàng nội địa
B. Hoạt động đầu tư từ nước này sang nước khác
C. Hoạt động bán hàng hóa từ nước này sang nước khác
D. Hoạt động đấu tư nội địa
Yếu tố nào là lực đẩy doanh nghiệp vươn ra kinh doanh ở thị trường nước ngài?
A. Tiêu thụ ở thị trường nước ngoài gia tăng
B. Tiêu thụ nội địa giảm sút do thị trường bão hòa
C. Nguồn lực ở thị trường nước ngoài dồi dào và có chi phí thấp
D. Môi trường kinh doanh ở thị trường nước ngoài hấp dẫn
Đầu tư trực tiếp nước ngoài là:
A. Đầu tư vốn, công nghệ, và các tài sản hữu hình và vô hình khác để tổ chức kinh doanh ở nước ngoài
B. Nhượng lại cho đối tác nước ngoài quyền sử dụng các tài sản vô hình
C. Hoạt động bán hàng hóa ra thị trường nước ngoài
D. Mua cổ phiếu ở nước ngoài dưới mức khống chế
Chủ thể nào có vai trò điều tiết thông qua việc tạo lập khuôn khổ pháp lý cho các hoạt động kinh tế - kinh doanh?
A. Các tổ chức tài chính
B. Người tiêu dùng
C. Chính phủ
D. Doanh nghiệp
Nhập khẩu là:
A. Hoạt động đấu tư nội địa
B. Hoạt động bán hàng nội địa
C. Hoạt động đầu tư từ nước này sang nước khác
D. Hoạt động mua hàng hóa từ nước ngoài
Doanh nghiệp có xu hướng vươn ra kinh doanh trên thị trường nước ngoài vì các động cơ sau đây, ngoại trừ:
A. Tăng doanh số bán
B. Tiếp cận nguồn lực ở nước ngoài
C. Tận dụng công suất dư thừa
D. Từ bỏ thị trường trong nước
Yếu tố nào không phải là nguyên nhân dẫn đến rủi ro chính trị?
A. Hệ thống chính trị bất ổn
B. Mâu thuẫn giữa các đảng phái, sắc tộc, tôn giáo trong nước
C. Sự cải thiện quan hệ giữa các nước
D. Mâu thuẫn giữa nước