Né tránh rủi ro là gì?
A. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại, là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro.
B. Né tránh rủi ro là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro quá lớn.
C. Né tránh rủi ro là loại bỏ rủi ro.
D. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại, là việc không chấp nhận dự án có độ rủi ro quá lớn.
E. Né tránh rủi ro là loại bỏ khả năng bị thiệt hại.
Theo môi trường hoạt động, có những loại rủi ro nào?
A. - Môi trường bên trên.
- Môi trường bên dưới.
B. - Môi trường bên trong.
- Môi trường bên ngoài.
- Môi trường ngành.
C. - Môi trường kinh tế.
- Môi trường chính trị.
D. - Môi trường văn hóa.
- Môi trường xã hội.
E. - Môi trường bên trong.
- Môi trường bên ngoài.
Nêu các đặc điểm của tự bảo hiểm?
A. - Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
B. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
C. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
D. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có chuyển rủi ro và tái phân phối chi phí thiệt hại.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
E. - Là hình thức chấp nhận rủi ro.
- Thường là sự kết hợp giữa các đơn vị đầu tư trong cùng doanh nghiệp bố mẹ hoặc một ngành.
- Có hoạt động dự đoán mức thiệt hại (giống hoạt động bảo hiểm).
- Hệ thống tự bảo hiểm cũng phải đáp ứng mọi chi tiêu của hệ thống bảo hiểm.
Theo các ngành, lĩnh vực hoạt động, có mấy loại rủi ro?
Nhược điểm của biện pháp tự bảo hiểm?
A. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
B. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
C. - Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
D. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
E. - Phải chi phí để vận hành chương trình tự bảo hiểm;
- Phải mua và cung cấp nội bộ những dịch vụ có giá trị như những thiết bị ngăn ngừa thiệt hại;
- Khi khả năng bị thiệt hại xuất hiện đơn vị phải thuê người điều hành theo dõi chương trình tự bảo hiểm.
Theo môi trường hoạt động, có mấy loại rủi ro?
Có bao nhiêu cách phân loại rủi ro?
Đưa ra nội quy, yêu cầu người lao động phải nghiêm chỉnh thực hiện là nội dung của phương pháp nào sau đây:
A. Phương pháp xây dựng văn hóa DN
B. Phương pháp giáo dực tuyên truyền
C. Phương pháp hành chính
D. Phương pháp kinh tế
E.
Phong cách làm việc nào của giám đốc doanh nghiệp thường thu hút tập thể vào tham gia thảo luận để quyết định các vấn đề của doanh nghiệp
A. Dân chủ
B. Phát hiện vấn đề về mặt tổ chức
C. Cưỡng bức
D. Tự do
Theo giai đoạn, chức năng lãnh đạo là chức năng thứ .... của QTKD
Phong cách dân chủ có ưu điểm nào sau đây:
A. Phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền
B. Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng kịp thời
C. Khai thác được những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, từ đó tạo ra thỏa mãn cho họ vì được thực hiện công việc do chính mình đề ra.
D. Giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
Hành động cuả con người là bắt nguồn từ ba loại nhu cầu: nhu cầu tồn tại; nhu cầu quan hệ qua lại giữa các cá nhân, nhu cầu quan hệ xã hội; nhu cầu phát triển là
A. Học thuyết nhu cầu
B. Học thuyết về sự kỳ vọng
C. Học thuyết E.R.G
D. Học thuyết về hệ thống hai nhân tố (F.Herzber)
Đưa ra lợi ích kinh tế, tạo động lực cho người lao động là nội dung của phương pháp nào sau đây:
A. Phương pháp xây dựng văn hóa DN
B. Phương pháp giáo dực tuyên truyền
C. Phương pháp hành chính
D.
E. Phương pháp kinh tế
Trình độ kỹ năng cần thiết, mức độ đồng nhất, tầm quan trọng, mức độ biệt lập của công việc, mức độ tiếp nhận thông tin phản hồi về thành tích của cá nhân thể hiện
A. đặc điểm của cá nhân
B. đặc điểm của tổ chức
C. đặc điểm của xã hội
D. đặc trưng của công việc
Đưa ra biện pháp khen thưởng là nội dung của chức năng nào sau đây:
A. Tổ chức
B. Lãnh đạo
C. Kiểm tra
D. Điều chỉnh
Điều chỉnh từ từ: là sự điều chỉnh diễn ra
A. với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi đột biến
B. với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, mang tính thay đổi triệt để
C. với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, không mang tính thay đổi đột biến
D. với tốc độ chậm, trong một thời gian dài, với các giải pháp thay đổi tức thời
Kiểm tra đột xuất: là hoạt động kiểm tra
A. từng giai đoạn hoạt động với mục đích phát hiện những kết quả sai lệch so với kế hoạch, mục tiêu đề ra
B. sự chuẩn bị với mục đích đề phòng, ngăn ngừa tác động xấu tới mục tiêu
C. toàn diện
D. có trọng điểm
Kiểm tra trọng điểm là hình thức kiểm tra
A. tập trung vào một số khâu, đối tượng hoặc vấn đề liên quan nhất hoặc phản ánh rõ nét nhất mục tiêu
B. sử dụng duy nhất phương pháp kiểm tra
C. sử dụng duy nhất một công cụ kiểm tra
D. duy nhất một người trong doanh nghiệp
Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
D. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
Doanh nghiệp xã hội
A. không có phương án đúng
B. dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế
C. dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội
D. không quan tâm đến mục tiêu kinh tế