Theo giai đoạn, chức năng lãnh đạo là chức năng thứ .... của QTKD
Phong cách dân chủ có ưu điểm nào sau đây:
A. Phát huy tối đa năng lực sáng tạo của người dưới quyền
B. Giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng kịp thời
C. Khai thác được những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, từ đó tạo ra thỏa mãn cho họ vì được thực hiện công việc do chính mình đề ra.
D. Giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
Hành động cuả con người là bắt nguồn từ ba loại nhu cầu: nhu cầu tồn tại; nhu cầu quan hệ qua lại giữa các cá nhân, nhu cầu quan hệ xã hội; nhu cầu phát triển là
A. Học thuyết nhu cầu
B. Học thuyết về sự kỳ vọng
C. Học thuyết E.R.G
D. Học thuyết về hệ thống hai nhân tố (F.Herzber)
Đưa ra lợi ích kinh tế, tạo động lực cho người lao động là nội dung của phương pháp nào sau đây:
A. Phương pháp xây dựng văn hóa DN
B. Phương pháp giáo dực tuyên truyền
C. Phương pháp hành chính
D.
E. Phương pháp kinh tế
Trình độ kỹ năng cần thiết, mức độ đồng nhất, tầm quan trọng, mức độ biệt lập của công việc, mức độ tiếp nhận thông tin phản hồi về thành tích của cá nhân thể hiện
A. đặc điểm của cá nhân
B. đặc điểm của tổ chức
C. đặc điểm của xã hội
D. đặc trưng của công việc
Đưa ra biện pháp khen thưởng là nội dung của chức năng nào sau đây:
A. Tổ chức
B. Lãnh đạo
C. Kiểm tra
D. Điều chỉnh
Kiểm tra đột xuất: là hoạt động kiểm tra
A. từng giai đoạn hoạt động với mục đích phát hiện những kết quả sai lệch so với kế hoạch, mục tiêu đề ra
B. sự chuẩn bị với mục đích đề phòng, ngăn ngừa tác động xấu tới mục tiêu
C. toàn diện
D. có trọng điểm
Kiểm tra trọng điểm là hình thức kiểm tra
A. tập trung vào một số khâu, đối tượng hoặc vấn đề liên quan nhất hoặc phản ánh rõ nét nhất mục tiêu
B. sử dụng duy nhất phương pháp kiểm tra
C. sử dụng duy nhất một công cụ kiểm tra
D. duy nhất một người trong doanh nghiệp
Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
D. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
Doanh nghiệp xã hội
A. không có phương án đúng
B. dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế
C. dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội
D. không quan tâm đến mục tiêu kinh tế
Cơ hội kinh doanh có 4 đặc trưng cơ bản là:
A. tính an toàn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
B. tính khác biệt, tính kinh tế, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
C. tính kinh tế, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
D. tính hấp dẫn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm dịch vụ
Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
A. Tính bất ổn
B. Tính mùa vụ
C. Tính nhạy cảm
D. Tính chu ky
Nhà khởi nghiệp luôn
A. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
B. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
C. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
D. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn?
A. Do tư nhân.
B. Do Nhà nước.
C. Do đoàn thể.
D. Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân.
Vai trò của kiểm tra là giúp doanh nghiệp
A. ngăn chặn những sai lầm, sai phạm đã xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
B. chủ động ngăn chặn những sai lầm, sai phạm có thể xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
C. tìm hiểu một cách chủ quan những sai lầm, sai phạm đã xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
D. tích cực thực hiện hoạt động quản lý
Theo giai đoạn tác động, quản trị kinh doanh có chức năng
A. Quản trị nhân lực
B. Quản trị tài chính
C. Hoạch định
D. Quản trị sản xuất
E.
Cản trở sự thay đổi về mặt tổ chức bao gồm những loại nào?
A. - Tính ì của tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
B. - Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
C. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
D. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
E. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
Chức năng nào là chức năng quan trọng nhất của QTKD
A. Tổ chức
B. Định hướng
C. Kiểm tra
D. Điều chỉnh
Nêu qui trình nhận biết rủi ro trong doanh nghiệp?
A. - Nhận diện các nguy cơ.
- Ước tính rủi ro.
B. - Nhận diện vấn đề.
- Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
C. - Nhận diện các nguy cơ.
- Quản lý rủi ro.
D. - Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
E. - Nhận diện các nguy cơ.
- Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, đạo đức có đặc điểm là:
A. tính khu vực, tính địa phương
B. có tính giai cấp, tính địa phương
C. tính giai cấp, tính khu vực, tính địa phương
D. có tính giai cấp, tính khu vực