Quản trị kinh doanh tổng hợp - BA32 (143)

Câu hỏi 569098:

Yếu tố nào dưới đây không thuộc chức năng của các nhà quản trị theo quá trình tác động

A.
B. Lãnh đạo
C. Tổ chức
D. Đóng gói sản phẩm
E. Điều chỉnh

Câu hỏi 569099:

Câu nào sau đây không phải là cách phân loại khách hàng theo quy mô?

A. Hộ gia đình.
B. Khách hàng thực tế.
C. Tập thể.
D. Cá nhân.

Câu hỏi 569100:

Doanh nghiệp kiểm soát được yếu tố nào sau đây:

A. Lao động
B. Tỷ giá hối đoái
C.
D. Khách hàng
E. Lối sống, thói quen tiêu dùng

Câu hỏi 834125:

Thế nào là nguyên tắc phải xuất phát từ khách hàng?

A. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua.
B. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng khách hàng cần có để tồn tại và phát triển.
C. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng khách hàng cần có để tồn tại và phát triển.
D. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay, kết quả cuối cùng tùy thuộc gần như quyết định vào người mua, mọi chủ doanh nghiệp phải tạo cho mình một khối lượng vốn cần có để tồn tại và phát triển.
E. Kinh doanh theo cơ chế thị trường ngày nay khách hàng là thượng đế.

Câu hỏi 834126:

Doanh nghiệp sử dụng kết quả kiểm tra để 

A. đối chiếu với môi trường ngành nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
B. đối chiếu với các nguyên tắc kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
C. đối chiếu với kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp
D. đối chiếu với các mục tiêu kiểm tra nhằm có những điều chỉnh quản trị thích hợp

Câu hỏi 834127:

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

A. Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt
với nhau
B. Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ
C. Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng
D. Khởi nghiệp thành công chỉ cần nhờ vào một ý tưởng lớn

Câu hỏi 834128:

Nêu quá trình quản lý sự thay đổi?

A. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
B. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
C. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Củng cố sự thay đổi.
D. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra sự thay đổi.
E. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.

Câu hỏi 834129:

Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD?

A. Kế hoạch hóa quản trị.
B. Kế hoạch hóa quản trị, kế hoạch hóa chiến lược, kế hoạch hóa DN.
C. Kế hoạch hóa chiến lược.
D. Kế hoạch hóa DN.

Câu hỏi 834130:

Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:

A. Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
B. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
C. Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
D. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân.

Câu hỏi 834131:

Quy luật là gì?

A. Quy luật là mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
B. Quy luật là mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
C. Quy luật là mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
D. Quy luật là mối liên hệ tất nhiên của các sự vật, hiện tượng trong những điều kiện nhất định.
E. Quy luật là mối liên hệ bản chất, tất yếu, phổ biến của các sự vật, hiện tượng.

Câu hỏi 834132:

Điều chỉnh tức thời: là sự điều chỉnh mang tính 

A. là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về chất sau một thời gian nhất định
B. là sự điều chỉnh mang tính khác biệt về lượng sau một thời gian nhất định
C. đột ngột với các giải pháp thay đổi tức thời
D. đột ngột với các giải pháp thay đổi trong một thời gian dài

Câu hỏi 834133:

Chuyển dịch rủi ro là gì?

A. Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác để cùng chịu rủi ro
B. Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác để chia sẻ cơ hội.
C. Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với bên khác để cùng chịu rủi ro
D. Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với nhiều bên khác chia sẻ lợi nhuận.
E. Chuyển dịch rủi ro là biện pháp, trong đó một bên liên kết với một bên khác để cùng chịu rủi ro

Câu hỏi 834134:

Phân tích cách thức vận dụng quy luật?

A. - Con người muốn vận dụng quy luật có hiệu quả phải nhận biết được quy luật.
- Các doanh nghiệp cần tổ chức các điều kiện chủ quan của hệ thống để cho hệ thống xuất hiện các điều kiện khách quan mà nhờ đó quy luật phát sinh tác dụng.
B. - Các doanh nghiệp cần tổ chức các điều kiện chủ quan của hệ thống để cho hệ thống xuất hiện các điều kiện khách quan mà nhờ đó quy luật phát sinh tác dụng.
C. - Con người muốn vận dụng quy luật có hiệu quả phải nhận biết được quy luật. Quá trình nhận biết quy luật gồm hai giai đoạn: (1) nhận biết qua các hiện tượng thực tiễn và (2) nhận biết qua các phân tích bằng khoa học và lý luận. Đây là một quá trình tuỳ thuộc vào trình độ và năng lực của con người.
- Các doanh nghiệp cần tổ chức các điều kiện chủ quan của hệ thống để cho hệ thống xuất hiện các điều kiện khách quan mà nhờ đó quy luật phát sinh tác dụng.
D. - Quá trình nhận biết quy luật gồm hai giai đoạn: (1) nhận biết qua các hiện tượng thực tiễn và (2) nhận biết qua các phân tích bằng khoa học và lý luận. Đây là một quá trình tuỳ thuộc vào trình độ và năng lực của con người.
- Các doanh nghiệp cần tổ chức các điều kiện chủ quan của hệ thống để cho hệ thống xuất hiện các điều kiện khách quan mà nhờ đó quy luật phát sinh tác dụng.
E. - Con người muốn vận dụng quy luật có hiệu quả phải nhận biết được quy luật. Quá trình nhận biết quy luật gồm hai giai đoạn: (1) nhận biết qua các hiện tượng thực tiễn và (2) nhận biết qua các phân tích bằng khoa học và lý luận. Đây là một quá trình tuỳ thuộc vào trình độ và năng lực của con người.

Câu hỏi 834135:

Mô hình thay đổi gồm của John Kotter bao gồm mấy bước?

A. 8
B. 5
C. 7
D. 6
E. 9

Câu hỏi 834136:

Mục tiêu của bố trí mặt bằng dịch vụ là gì?

A. - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn.
- Giảm sự đi lại của khách hàng.
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.
B. - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn.
- Giảm sự đi lại của khách hàng.
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.
C. - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn.
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.
D. - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.
- Trình bày hàng hóa hấp dẫn.
- Giảm sự đi lại của khách hàng.
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.
E. - Đem đến cho khách hàng sự thoải mái và tiện lợi.
- Giảm sự đi lại của khách hàng.
- Tạo sự riêng biệt cho từng khu vực công tác.
- Tạo sự thông tin dễ dàng giữa các khu vực.

Câu hỏi 834137:

Doanh nghiệp không kiểm soát được yếu tố nào sau đây?

A. Tỷ giá hối đoái.
B. Lao động.
C. Nguồn vốn.
D. Máy móc thiết bị.

Câu hỏi 834138:

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của trách nhiệm xã hội

A. Xem như một cam kết với xã hội
B. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
C. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
D. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài

Câu hỏi 834139:

Có mấy phương pháp xác định địa điểm doanh nghiệp?

A. 2
B. 3
C. 5
D. 6
E. 4

Câu hỏi 834140:

Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

A. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
B. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
C. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Ép buộc (coercion).
D. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
E. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).

Câu hỏi 834141:

Người khởi sự kinh doanh là người 

A. xây dựng chiến lược cụ thể để thực hiện ý tưởng kinh doanh 
B. tập hợp và sử dụng tất cả các nguồn lực cần thiết để biến những ý tưởng kinh doanh thành hoạt động kinh doanh khả thi
C. tập hợp nhân lực cần thiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh 
D. huy động nguồn vốn cần thiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh 
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.