Có bao nhiêu trường phái lớn đưa ra khái niệm về rủi ro?
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
B. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
C. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
D. Xem như một cam kết với xã hội
Theo phương pháp quản trị rủi ro truyền thống, có mấy loại rủi ro?
Nguyên tắc kiểm tra “có trọng tâm, trọng điểm” nhằm
A. phù hợp với biến động của môi trường kinh doanh
B. đảm bảo các chuẩn mực đã định sẵn
C. nâng cao hiệu quả kiểm tra, vừa tiết kiệm chi phí
D. tôn trọng người bị kiểm tra
Theo A.H.Maslow, nhu cầu thứ nhất của con người là
A. nhu cầu về mặt xã hội
B. nhu cầu về địa vị và quyền lực xã hội
C. nhu cầu có một cuộc sống an toàn
D.
E. nhu cầu về mặt sinh lý của con người
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn vùng đặt địa điểm doanh nghiệp?
A. - Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
B. - Thị trường tiêu thụ.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
C. - Thị trường tiêu thụ.
- Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
D. - Thị trường tiêu thụ.
-Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
E. - Thị trường tiêu thụ.
- Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
Xây dựng chiến lược kinh doanh là một nội dung chủ yếu của chức năng nào trong quản lý doanh nghiệp
A. tổ chức
B. hoạch định
C. điều hành
D. kiểm tra.
Theo nội dung, quản trị kinh doanh có chức năng
A. Quản trị nhân lực
B.
C. Định hướng
D. Lãnh đạo
E. Kiểm tra
Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
B. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
C. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
D. - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
E. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
Nhà khởi nghiệp luôn
A. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
B. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
C. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
D. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn?
A. Do tư nhân.
B. Do Nhà nước.
C. Do đoàn thể.
D. Do Nhà nước, đoàn thể hoặc tư nhân.
Vai trò của kiểm tra là giúp doanh nghiệp
A. ngăn chặn những sai lầm, sai phạm đã xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
B. chủ động ngăn chặn những sai lầm, sai phạm có thể xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
C. tìm hiểu một cách chủ quan những sai lầm, sai phạm đã xảy ra trong quá trình quản lý doanh nghiệp
D. tích cực thực hiện hoạt động quản lý
Theo giai đoạn tác động, quản trị kinh doanh có chức năng
A. Quản trị nhân lực
B. Quản trị tài chính
C. Hoạch định
D. Quản trị sản xuất
E.
Trong ma trận BCG, “tiếp tục đầu tư mở rộng để cạnh tranh” là chiến lược
A. Dogs (Con chó)
B. Cash cows (Con bò)
C. Question marks (Vùng dấu hỏi)
D. Stars (Ngôi sao)
Cản trở sự thay đổi về mặt tổ chức bao gồm những loại nào?
A. - Tính ì của tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
B. - Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
C. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
D. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
E. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
Chức năng nào là chức năng quan trọng nhất của QTKD
A. Tổ chức
B. Định hướng
C. Kiểm tra
D. Điều chỉnh
Nêu qui trình nhận biết rủi ro trong doanh nghiệp?
A. - Nhận diện các nguy cơ.
- Ước tính rủi ro.
B. - Nhận diện vấn đề.
- Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
C. - Nhận diện các nguy cơ.
- Quản lý rủi ro.
D. - Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
E. - Nhận diện các nguy cơ.
- Ước tính rủi ro.
- Quản lý rủi ro.
Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, đạo đức có đặc điểm là:
A. tính khu vực, tính địa phương
B. có tính giai cấp, tính địa phương
C. tính giai cấp, tính khu vực, tính địa phương
D. có tính giai cấp, tính khu vực
Nêu những yếu tố là nguồn gốc cản trở sự thay đổi?
A. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về mặt tổ chức.
B. - Cản trở từ cán bộ quản lý.
- Cản trở từ phía người lao động.
C. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về phía tập thể.
D. - Cản trở từ một phía.
- Cản trở từ nhiều phía.
E. - Cản trở khách quan.
- Cản trở chủ quan.