Kiểm tra giúp đảm bảo thực thi
A. quyền lực quản lý của doanh nghiệp
B. quyền lực quản lý của giám đốc doanh nghiệp
C. quyền lực của người kiểm tra
D. quyền lợi quản lý của giám đốc doanh nghiệp
Kiểm tra trọng điểm là hình thức kiểm tra
A. tập trung vào một số khâu, đối tượng hoặc vấn đề liên quan nhất hoặc phản ánh rõ nét nhất mục tiêu
B. sử dụng duy nhất phương pháp kiểm tra
C. sử dụng duy nhất một công cụ kiểm tra
D. duy nhất một người trong doanh nghiệp
Hạn hế về lợi ich tiềm năng của bên được nhượng quyền là
A. Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền
B. Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung
C. các chương trình marketing của hãng nhượng quyền
D. Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng
Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
D. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
Rủi ro khi khởi sự kinh doanh với sản phẩm/dịch vụ đã có là
A. Không có rủi ro
B. sản phẩm đã có trên thị trường
C. nguồn kinh phí cho nghiên cứu sản phẩm, dịch vụ
D. khó thâm nhập thị trường
Doanh nghiệp xã hội
A. không có phương án đúng
B. dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế
C. dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội
D. không quan tâm đến mục tiêu kinh tế
Cơ hội kinh doanh có 4 đặc trưng cơ bản là:
A. tính an toàn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
B. tính khác biệt, tính kinh tế, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
C. tính kinh tế, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
D. tính hấp dẫn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm dịch vụ
Cần tái lập doanh nghiệp khi:
A. DN đang gặp khó khăn nghiêm trọng
B. DN có thể gặp khó khăn nếu vẫn duy trì hoạt động như cũ
C. Tát cả các phương án dều đúng
D. DN đang ở thời kỳ hưng thịnh nhưng chủ DN muốn tạo ra sự sống mới cho DN
Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
A. Tính bất ổn
B. Tính mùa vụ
C. Tính nhạy cảm
D. Tính chu ky
Tư duy khởi dự kinh doanh là những suy nghĩ, cân nhắc cơ bản và thấu đáo các vấn đề liên quan đến.
A. hoạt động khởi sự kinh doanh
B. cạnh tranh và đối thủ cạnh tranh
C. thị trường và khác hàng mục tiêu để khởi sự kinh doanh
D. sản phẩm dịch vụ để khởi sự kinh doanh
Có bao nhiêu trường phái lớn đưa ra khái niệm về rủi ro?
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
B. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
C. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
D. Xem như một cam kết với xã hội
Theo phương pháp quản trị rủi ro truyền thống, có mấy loại rủi ro?
Nguyên tắc kiểm tra “có trọng tâm, trọng điểm” nhằm
A. phù hợp với biến động của môi trường kinh doanh
B. đảm bảo các chuẩn mực đã định sẵn
C. nâng cao hiệu quả kiểm tra, vừa tiết kiệm chi phí
D. tôn trọng người bị kiểm tra
Theo A.H.Maslow, nhu cầu thứ nhất của con người là
A. nhu cầu về mặt xã hội
B. nhu cầu về địa vị và quyền lực xã hội
C. nhu cầu có một cuộc sống an toàn
D.
E. nhu cầu về mặt sinh lý của con người
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn vùng đặt địa điểm doanh nghiệp?
A. - Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
B. - Thị trường tiêu thụ.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
C. - Thị trường tiêu thụ.
- Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
D. - Thị trường tiêu thụ.
-Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
- Điều kiện và môi trường văn hoá xã hội.
E. - Thị trường tiêu thụ.
- Nguồn nguyên liệu.
- Nhân tố lao động.
- Cơ sở hạ tầng kinh tế.
Xây dựng chiến lược kinh doanh là một nội dung chủ yếu của chức năng nào trong quản lý doanh nghiệp
A. tổ chức
B. hoạch định
C. điều hành
D. kiểm tra.
Theo nội dung, quản trị kinh doanh có chức năng
A. Quản trị nhân lực
B.
C. Định hướng
D. Lãnh đạo
E. Kiểm tra
Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
B. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
C. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
D. - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
E. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.