Nếu con người làm việc, hoạt động trong môi trường tâm lý tốt lành (vui vẻ, phấn khởi v.v...) thì năng suất lao động tăng lên bao nhiêu % so với làm việc trong môi trường nặng nề, ức chế?
A. Từ 20% - 30%
B. Từ 10% - 15%
C. Từ 10% - 20%
D. Từ 5% - 10%
E. Từ 10% - 30%
Có bao nhiêu phương pháp cạnh tranh?
Nêu những đặc điểm của quy luật kinh tế?
A. - Các quy luật kinh tế tồn tại và hoạt động phải thông qua hoạt động của con người. Vì các quy luật kinh tế là các quy luật hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, mà kinh tế phải thông qua hoạt động của con người mới có được. Đặc điểm này đòi hỏi con người chủ động tạo ra các điều kiện cho quy luật phát huy tác dụng, nhằm đạt mục tiêu quản lý.
B. - Các quy luật kinh tế tồn tại và hoạt động phải thông qua hoạt động của con người. Vì các quy luật kinh tế là các quy luật hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, mà kinh tế phải thông qua hoạt động của con người mới có được. Đặc điểm này đòi hỏi con người chủ động tạo ra các điều kiện cho quy luật phát huy tác dụng, nhằm đạt mục tiêu quản lý.
- Các quy luật kinh tế có độ bền vững kém.
C. - Các quy luật kinh tế là các quy luật hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, mà kinh tế phải thông qua hoạt động của con người mới có được. Đặc điểm này đòi hỏi con người chủ động tạo ra các điều kiện cho quy luật phát huy tác dụng, nhằm đạt mục tiêu quản lý.
- Các quy luật kinh tế có độ bền vững kém hơn các quy luật tự nhiên, vì con người và đời sống xã hội con người so với tự nhiên có chu kỳ sống và sự biến đổi nhanh hơn nhiều. Đặc điểm này đòi hỏi con người phải không ngừng chủ động khám phá tự nhiên, phát hiện và sử dụng những thuộc tính mới của nó phục vụ cho sự phát triển của con người.
D. - Các quy luật kinh tế tồn tại và hoạt động phải thông qua hoạt động của con người. Vì các quy luật kinh tế là các quy luật hoạt động trong lĩnh vực kinh tế, mà kinh tế phải thông qua hoạt động của con người mới có được. Đặc điểm này đòi hỏi con người chủ động tạo ra các điều kiện cho quy luật phát huy tác dụng, nhằm đạt mục tiêu quản lý.
- Các quy luật kinh tế có độ bền vững kém hơn các quy luật tự nhiên, vì con người và đời sống xã hội con người so với tự nhiên có chu kỳ sống và sự biến đổi nhanh hơn nhiều. Đặc điểm này đòi hỏi con người phải không ngừng chủ động khám phá tự nhiên, phát hiện và sử dụng những thuộc tính mới của nó phục vụ cho sự phát triển của con người.
E. - Các quy luật kinh tế tồn tại và hoạt động phải thông qua hoạt động của con người.
- Các quy luật kinh tế có độ bền vững kém hơn các quy luật tự nhiên, vì con người và đời sống xã hội con người so với tự nhiên có chu kỳ sống và sự biến đổi nhanh hơn nhiều. Đặc điểm này đòi hỏi con người phải không ngừng chủ động khám phá tự nhiên, phát hiện và sử dụng những thuộc tính mới của nó phục vụ cho sự phát triển của con người.
Khái niệm quy luật kinh tế?
A. Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, lặp đi lặp lại của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định.
B. Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định.
C. Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định.
D. Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, bền vững, lặp đi lặp lại của các hiện tượng quản lý trong những điều kiện nhất định.
E. Quy luật kinh tế là mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, bền vững, lặp đi lặp lại của các hiện tượng kinh tế trong những điều kiện nhất định.
Quá trình nhận biết quy luật gồm mấy giai đoạn?
Từ góc độ tái sản xuất xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị?
A. Tạo ra các hoạt động công ích.
B. Phân phối của cải vật chất.
C. Phân phối và sản xuất của cải vật chất.
D. Sản xuất của cải vật chất.
Thực chất QTKD là vấn đề:
A. Quản trị máy móc thiết bị.
B. Quản trị các yếu tố đầu ra của doanh nghiệp.
C. Quản trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.
D. Quản trị con người trong doanh nghiệp.
Trong ma trận BCG, “củng cố doanh nghiệp để tiếp tục sinh lời” là chiến lược
A. Question marks (Vùng dấu hỏi)
B. Stars (Ngôi sao)
C. Cash cows (Con bò)
D. Dogs (Con chó)
Phương pháp kẻ ô (segmentation matrix) được sử dụng để làm gì trong quá trình phân đoạn thị trường?
A. Xác định nguồn cung cấp và phân phối sản phẩm.
B. Xác định các yếu tố quan trọng trong quá trình sản xuất.
C. Phân tích các dấu hiệu tăng trưởng của thị trường
D. Định vị và tập trung vào các phân khúc thị trường cụ thể
Sứ mệnh (mission) là
A. Mong muốn của DN và cộng đồng
B. Công cụ để chỉ ra cầu nối từ hiện tại đến tương lai
C. Ý tưởng về tương lai của DN có thể đạt được
D. Mong muốn có ý nghĩa cao cả đem lại sự giàu mạnh bền vững cho DN
Trong mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Porter, người cung cấp trở thành mối đe dọa với công ty khi
A. sản phẩm của người cung cấp có các sản phẩm thay thế gần gũi khác
B. người cung cấp bao gồm nhiều công ty nhỏ và công ty là người mua tương đối lớn
C. người cung cấp độc quyền trong việc bán sản phẩm của mình cho nhiều công ty khác nhau
D. công ty có sự lựa chọn thay thế nguyên liệu đầu vào của mình từ nhiều người cung cấp.
Ma trận Mc Kinsey được thiết lập bởi
A. 6 ô tạo bởi 2 dòng và 3 cột
B. 9 ô tạo bởi 3 dòng và 3 cột
C. 4 ô tạo bởi 2 dòng và 2 cột
D. 6 ô tạo bởi 3 dòng và 2 cột
Nguyên tắc nào trong SMARTO đòi hỏi các mục tiêu phải có hệ thống tiêu chí để đánh giá, đo lường kết quả thực hiện?
A. Nguyên tắc có thể đạt được (Achievable - A)
B. Nguyên tắc cụ thể (Specific - S)
C. Nguyên tắc phải đo lường được kết quả (Measurable - M)
D. Nguyên tắc hiện thực (Realistic - R)
Có bao nhiêu nguyên tắc vận chuyển nguyên vật liệu?
Phân tích qui trình tổ chức xác định địa điểm doanh nghiệp?
A. - Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử dụng để đánh giá các phương án xác định địa điểm doanh nghiệp.
- Xây dựng những phương án định vị khác nhau.
- Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế và ra quyết định.
B. - Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử dụng để đánh giá các phương án xác định địa điểm doanh nghiệp.
- Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm doanh nghiệp.
- Xây dựng những phương án định vị khác nhau.
- Ra quyết định.
C. - Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử dụng để đánh giá các phương án xác định địa điểm doanh nghiệp.
- Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm doanh nghiệp.
- Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế và ra quyết định.
D. - Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử dụng để đánh giá các phương án xác định địa điểm doanh nghiệp.
- Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm doanh nghiệp.
- Xây dựng những phương án định vị khác nhau.
- Tính toán các chỉ tiêu về mặt kinh tế và ra quyết định.
E. - Xác định mục tiêu, tiêu chuẩn sẽ sử dụng để đánh giá các phương án xác định địa điểm doanh nghiệp.
- Xác định và phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến địa điểm doanh nghiệp.
- Ra quyết định.
Bố trí mặt bằng doanh nghiệp là gì?
A. Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân, khu phục vụ khách hàng, khu chứa nguyên vật liệu của doanh nghiệp.
B. Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng của doanh nghiệp.
C. Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc của doanh nghiệp.
D. Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân của doanh nghiệp.
E. Bố trí mặt bằng là sự sắp xếp các loại máy móc, vật dụng, khu vực sản xuất của công nhân, khu phục vụ khách hàng, khu chứa nguyên vật liệu, lối đi, văn phòng làm việc, phòng nghỉ, phòng ăn... của doanh nghiệp.
Nêu các xu hướng định vị doanh nghiệp trên thế giới hiện nay?
A. - Định vị trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
- Xu hướng chia nhỏ các doanh nghiệp đưa đến đặt ngay tại thị trường tiêu thụ.
B. - Định vị ở nước ngoài.
- Xu hướng chia nhỏ các doanh nghiệp đưa đến đặt ngay tại thị trường tiêu thụ.
C. - Định vị ở nước ngoài.
- Định vị trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
- Xu hướng chia nhỏ các doanh nghiệp đưa đến đặt ngay tại thị trường tiêu thụ.
D. - Định vị ở nước ngoài.
- Định vị trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
- Xu hướng đưa đến đặt ngay tại thị trường tiêu thụ.
E. - Định vị ở nước ngoài.
- Định vị trong khu công nghiệp, khu chế xuất.
Đường lối phát triển là phương thức, biện pháp, nguồn lực, trình tự, nguyên tắc mà doanh nghiệp sẽ thực hiện để đạt đến
A. chiến lược kinh doanh
B. sách lược kinh doanh
C. chiến thuật kinh doanh
D. quan điểm phát triển
Trong ma trận BCG, “thu gọn quy mô, kinh doanh cầm chứng để theo dõi tình hình tiếp theo” là chiến lược
A. Stars (Ngôi sao)
B. Dogs (Con chó)
C. Question marks (Vùng dấu hỏi)
D. Cash cows (Con bò)
Có mấy bước chủ yếu trong qui trình tổ chức xác định địa điểm doanh nghiệp?