Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
A. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
B. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
C. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
D. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp là?
A. Sự rủi ro của chứng khoán
B. Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
C. Chứng khoán phát hành đầu tiên
D. Giá của chứng khoán
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
A. Vay
B. Cho vay
C. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
D. Phân tán rủi ro
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty cổ phần
D. Tất cả các phương án đều sai
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
A. Trách nhiệm vô hạn
B. Được miễn thuế
C. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
D. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
A. Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
B. Thông tin từ những báo cáo kế toán
C. Quản lý tài chính
D. Những quản lý cấp cao trong công ty
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
A. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
B. Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
C. Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
D. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?
A. Tạo giá trị cho doanh nghiệp
B. Huy động vốn
C. Quyết định chính sách cổ tức
D. Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
A. 25.000 USD
B. 28.223,70 USD
C. 29.333,60 USD
D. 25.657,91 USD
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 7,39%
B. 5,26%
C. 9,00%
D. 10,00%
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
A. Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
B. Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
C. Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
D. Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
A. Các cổ đông
B. Các nhà quản lý của chính công ty
C. Hội đồng quản trị
D. Tất cả các phương án đều đúng
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
A. Lãi tiền gửi ngân hàng
B. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
C. Cổ tức và lợi nhuận được chia
D. Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
A. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
B. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
C. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
D. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Tiền thuê đất được xếp vào:
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí tài chính
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Không phương án nào đúng
Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?
A. 1 – (Nợ/Tài sản)
B. 1 – (Tài sản/Nợ)
C. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
D. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
A. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
D. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?
A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
Bảng cân đối kế toán là?
A. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
C. Tất cả các phương án đều sai
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:
A. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ