Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. 0>NPV(A) > NPV(B)
B. NPV(A) < NPV(B)
C. NPV(A) > NPV(B) > 0
D. NPV(A) = NPV(B)
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
A. 25.846$
B. 29.211$
C. 60.000$
D. 16.994$
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Khấu hao theo số dư giảm dần.
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
A. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
D. Chỉ số khả năng thanh toán
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........
A. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
B. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
A. Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
B. Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.
C. Trước khi khởi sự dự án
D. Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
A. IRR > Lãi suất chiết khấu
B. Thời gian hoàn vốn bằng 0
C. IRR = Lãi suất chiết khấu
D. IRR < Lãi suất chiết khấu
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
D. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Tỷ suất sinh lời nội bộ
B. Giá trị hiện tại thuần
C. Thời gian hoàn vốn
D. Vốn đầu tư năm t
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
A. Chấp nhận tất cả các dự án
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
C. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
D. Bỏ tất cả các dự án
Đặc điểm của vốn cố định:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
C. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
A. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
B. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
C. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Có lãi
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
A. Hình thái biểu hiện
B. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
C. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
D. Mục đích sử dụng
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
A. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
B. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
C. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. DOL
B. Tất cả các phương án đều sai
C. DFL
D. DTL
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
A. Lợi nhuận sau thuế
B. Lợi nhuận trước thuế
C. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
D. Tất cả các phương án đều sai
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Chung
B. Tổng hợp
C. Kinh doanh
D. Tài chính
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).
A. Đòn bẩy tổng hợp
B. Đòn bẩy tài chính
C. Đòn bẩy kinh doanh
D. Đòn bẩy chung