[Unable to find Component]

Quản trị tài chính/Tài chính doanh nghiệp - BA07 (59)

Câu hỏi 568420:

Tỷ suất sinh lời của tài sản:

A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Là khả năng sinh lời của vốn cố định
C. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
D. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân

Câu hỏi 568405:

Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:

A. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
B. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
C. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Có lãi

Câu hỏi 568404:

Đặc điểm của vốn cố định:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
C. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX

Câu hỏi 568401:

Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?

A. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
D. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền

Câu hỏi 568400:

Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:

A. IRR > Lãi suất chiết khấu
B. Thời gian hoàn vốn bằng 0
C. IRR = Lãi suất chiết khấu
D. IRR < Lãi suất chiết khấu

Câu hỏi 568398:

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........

A. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
B. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế

Câu hỏi 568397:

Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:

A. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
D. Chỉ số khả năng thanh toán

Câu hỏi 568396:

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:

A. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

Câu hỏi 568395:

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?

A. Khấu hao theo số dư giảm dần.
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần

Câu hỏi 568394:

Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.

A. 25.846$
B. 29.211$
C. 60.000$
D. 16.994$

Câu hỏi 568393:

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:

A. 0>NPV(A) > NPV(B)
B. NPV(A) < NPV(B)
C. NPV(A) > NPV(B) > 0
D. NPV(A) = NPV(B)

Câu hỏi 568432:

Tiền thuê đất được xếp vào:

A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí tài chính
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Không phương án nào đúng

Câu hỏi 568431:

Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:

A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí khác
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí tài chính

Câu hỏi 568430:

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:

A. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
B. Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
C. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
D. Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ

Câu hỏi 568429:

Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?

A. 1 – (Nợ/Tài sản)
B. 1 – (Tài sản/Nợ)
C. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
D. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)

Câu hỏi 568428:

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:

A. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
D. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân

Câu hỏi 568427:

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?

A. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn

Câu hỏi 568426:

Bảng cân đối kế toán là?

A. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
C. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 568425:

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

A. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ

Câu hỏi 568424:

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?

A. Hiệu suất vốn CSH
B. Không phương án nào đúng
C. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
D. Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.