Đặc điểm của vốn cố định:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
C. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
A. Chấp nhận tất cả các dự án
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
C. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
D. Bỏ tất cả các dự án
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Tỷ suất sinh lời nội bộ
B. Giá trị hiện tại thuần
C. Thời gian hoàn vốn
D. Vốn đầu tư năm t
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
D. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
A. IRR > Lãi suất chiết khấu
B. Thời gian hoàn vốn bằng 0
C. IRR = Lãi suất chiết khấu
D. IRR < Lãi suất chiết khấu
Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
A. Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
B. Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.
C. Trước khi khởi sự dự án
D. Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........
A. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
B. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
D. Chỉ số khả năng thanh toán
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
A. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Khấu hao theo số dư giảm dần.
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khấu hao bình quân.
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
A. 25.846$
B. 29.211$
C. 60.000$
D. 16.994$
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. 0>NPV(A) > NPV(B)
B. NPV(A) < NPV(B)
C. NPV(A) > NPV(B) > 0
D. NPV(A) = NPV(B)
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 7,39%
B. 5,26%
C. 9,00%
D. 10,00%
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
A. Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
B. Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
C. Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
D. Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
A. Chi phí cho các hoạt động khác
B. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác
C. Chi phí lưu thông của DN
D. Chi phí SX của DN
EBIT là :
A. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi nộp thuế và trả lãi vay
B. Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận sau khi nộp thuế và trả lãi vay
C. Chi tiêu phản ánh tổng tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả
D. Chi tiêu phản ánh doanh thu trước khi nộp thuế đã trả lãi vay
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí tài chính
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Chi phí bán hàng
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
A. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
C. Các chỉ tiêu là tương đương nhau
D. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí biến đổi bao gồm:
A. Chi phí thuê mặt bằng
B. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
C. Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
D. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp