Tiền thuê đất được xếp vào:
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí tài chính
D. Không phương án nào đúng
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
A. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
B. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
C. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
D. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
A. Lãi vay
B. Cổ tức cổ phần thường
C. Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay
D. Cổ tức của cổ phần ưu đãi
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
A. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
B. Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
C. Cổ tức và lợi nhuận được chia
D. Lãi tiền gửi ngân hàng
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Chi phí tài chính
D. Chi phí bán hàng
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí khác
C. Chi phí tài chính
D. Chi phí bán hàng
Thu nhập giữ lại là:
A. Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
B. Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
C. Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
D. Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
A. Chi phí lưu thông của DN
B. Chi phí SX của DN
C. Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác
D. Chi phí cho các hoạt động khác
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?
A. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?
A. 1 – (Nợ/Tài sản)
B. 1 – (Tài sản/Nợ)
C. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
D. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:
A. Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
D. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
A. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Lợi nhuận trước thuế
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:
A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
D. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
A. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
B. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
C. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
D. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
A. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
A. Khi EBIT tăng, EPS giảm
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
D. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Khấu hao bình quân.
B. Khấu hao theo số dư giảm dần.
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
A. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
D. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______
A. Vốn lưu động
B. Tài trợ
C. Hoạch định ngân sách vốn
D. Cấu trúc vốn