Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
A. Bất động sản
B. Máy móc thiết bị
C. Các loại chứng khoán
D. Thương hiệu
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
A. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
B. Có lãi
C. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
A. Vật chất của TSCĐ
B. Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
C. Giá trị của TSCĐ
D. Giá trị sử dụng của TSCĐ
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Chỉ số khả năng thanh toán
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
D. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DOL
C. DTL
D. DFL
Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.
A. Ngắn hạn
B. Dài hạn
C. Thay đổi doanh số
D. Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Tổng hợp
B. Tài chính
C. Chung
D. Kinh doanh
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Các dự án loại trừ nhau
B. Tất cả các phương án
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Giá trị hiện tại thuần
B. Thời gian hoàn vốn
C. Tỷ suất sinh lời nội bộ
D. Vốn đầu tư năm t
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
D. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
A. Công ty cổ phần
B. Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Tất cả các phương án đều sai
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
A. Các cổ đông
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Hội đồng quản trị
D. Các nhà quản lý của chính công ty
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
A. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
B. Trách nhiệm vô hạn
C. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
D. Được miễn thuế
Thị trường tài chính được sử dụng cho thương mại:
A. Nguyên liệu thô sử dụng cho sản xuất
B. Chứng khoán như những cổ phiểu của công ty IBM
C. Bao gồm những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra bởi một công ty
D. Bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
A. Những quản lý cấp cao trong công ty
B. Quản lý tài chính
C. Thông tin từ những báo cáo kế toán
D. Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
A. 9,00%
B. 10,00%
C. 7,39%
D. 5,26%
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
A. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
B. Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
C. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
D. Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp là?
A. Giá của chứng khoán
B. Sự rủi ro của chứng khoán
C. Chứng khoán phát hành đầu tiên
D. Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
A. Cho vay
B. Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
C. Vay
D. Phân tán rủi ro
Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?
A. Tạo giá trị cho doanh nghiệp
B. Huy động vốn
C. Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức
D. Quyết định chính sách cổ tức