Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
A. IRR < Lãi suất chiết khấu
B. IRR = Lãi suất chiết khấu
C. IRR > Lãi suất chiết khấu
D. Thời gian hoàn vốn bằng 0
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
A. NPV(A) < NPV(B)
B. 0>NPV(A) > NPV(B)
C. NPV(A) = NPV(B)
D. NPV(A) > NPV(B) > 0
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 550 tr.đ từ vốn đầu tư ban đầu 500 tr.đ. NPV của dự án là bao nhiêu?
A. 1050
B. – 50
C. – 1050
D. 50
Nguyên giá TSCĐ bao gồm cả:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định cả trước và sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
C. Lãi vay đầu tư cho tài sản cố định trước khi đưa TSCĐ vào hoạt động
D. Lãi vay đầu tư cho TSCĐ sau khi đưa TSCĐ vào hoạt động
Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt giá toàn bộ?
A. Giá trị kế toán không đổi
B. Giá trị thị trường lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách
C. Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường
D. Giá trị thị trường bằng không
DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _____khi _____ thay đổi.
A. Doanh số, EBIT
B. EBIT, doanh số
C. EBIT; EPS
D. EPS; EBIT
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tất cả các phương án đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian
B. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
C. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
D. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Giá trị hiện tại thuần
B. Thời gian hoàn vốn
C. Tỷ suất sinh lời nội bộ
D. Vốn đầu tư năm t
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Các dự án loại trừ nhau
B. Tất cả các phương án
C. Không có loại nào
D. Các dự án độc lập
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
A. Tổng hợp
B. Tài chính
C. Chung
D. Kinh doanh
Trong ________ tất cả các chi phí đều thay đổi.
A. Ngắn hạn
B. Dài hạn
C. Thay đổi doanh số
D. Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi
…………..của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí cố định.
A. Tất cả các phương án đều sai
B. DOL
C. DTL
D. DFL
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
A. Chỉ số khả năng thanh toán
B. Độ lớn đòn bẩy tài chính
C. Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
D. Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
A. Vật chất của TSCĐ
B. Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
C. Giá trị của TSCĐ
D. Giá trị sử dụng của TSCĐ
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
A. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
B. Có lãi
C. Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
D. Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
A. Bất động sản
B. Máy móc thiết bị
C. Các loại chứng khoán
D. Thương hiệu
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy............ chia cho...........
A. Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
B. Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
C. Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
D. Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
Tỷ suất sinh lời của tài sản:
A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
C. Là khả năng sinh lời của vốn cố định
D. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
A. Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Các chỉ tiêu là tương đương nhau
C. Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
D. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí biến đổi bao gồm:
A. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
B. Chi phí thuê mặt bằng
C. Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
D. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp