Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
A. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Lợi nhuận trước thuế
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:
A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
D. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
A. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
B. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
C. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
D. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
A. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
A. Khi EBIT tăng, EPS giảm
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
D. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
A. Khấu hao bình quân.
B. Khấu hao theo số dư giảm dần.
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
A. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
D. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______
A. Vốn lưu động
B. Tài trợ
C. Hoạch định ngân sách vốn
D. Cấu trúc vốn
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
A. Thiết bị
B. Nhãn hiệu
C. Nhà cửa
D. Máy móc
Đặc điểm của vốn cố định:
A. Tất cả các phương án đều sai
B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
B. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
C. Là một số nguyên
D. Lớn hơn 0
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án
B. Tỷ lệ chiết khấu
C. Các khoản thu ròng ở thời điểm t của dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt động của dự án
D. Số năm hoạt động của dự án
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
A. 25.846$
B. 16.994$
C. 29.211$
D. 60.000$
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
A. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
B. Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
C. Chấp nhận tất cả các dự án
D. Bỏ tất cả các dự án
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
A. Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
B. Các dự án độc lập với nhau
C. Các dự án loại trừ nhau
D. Các dự án xung khắc nhau
Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
A. Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
B. Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
C. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
D. Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
A. Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
B. Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
C. Hình thái biểu hiện
D. Mục đích sử dụng
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).
A. Đòn bẩy tổng hợp
B. Đòn bẩy tài chính
C. Đòn bẩy kinh doanh
D. Đòn bẩy chung
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
A. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
B. Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
C. Chi phí biến đổi, lãi vay
D. Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay