[Unable to find Component]

Tài chính doanh nghiệp - BA51 (71)

Câu hỏi 395976:

Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo. Vậy công thức của nó là?

A. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
B. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
C. Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
D. Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH

Câu hỏi 395975:

Ứng dụng của phân tích hoà vốn:

A. Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
B. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
C. Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
D. Lựa chọn phương án sản xuất

Câu hỏi 395974:

Chỉ số P/E được định nghĩa như là?

A. EPS/ giá thị trường cổ phần thường
B. Giá thị trường cổ phần thường/EPS
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần

Câu hỏi 395973:

Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?

A. 1 – (Nợ/Tài sản)
B. 1 – (Tài sản/Nợ)
C. 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
D. 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)

Câu hỏi 395972:

Bảng cân đối kế toán là?

A. BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
B. BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
C. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 395971:

Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?

A. Tất cả các phương án đều sai
B. 1,0
C. 1,5
D. 0,5

Câu hỏi 395970:

Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:

A. Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
D. Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu

Câu hỏi 395969:

Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?

A. Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
B. Hiệu suất vốn CSH
C. Không phương án nào đúng
D. Hiệu suất sử dụng vốn CĐ

Câu hỏi 395968:

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:

A. Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
B. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
C. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân
D. Tất cả các phương án đều sai

Câu hỏi 395967:

Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:

A. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Lợi nhuận trước thuế

Câu hỏi 395966:

Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:

A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
D. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi

Câu hỏi 395965:

Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:

A. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
B. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
C. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
D. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp

Câu hỏi 395964:

Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:

A. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
B. Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
C. Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
D. Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận

Câu hỏi 395963:

Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.

A. Khi EBIT tăng, EPS giảm
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
D. Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng

Câu hỏi 395962:

Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:

A. 4
B. 3
C. 2
D. 5

Câu hỏi 395961:

Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?

A. Khấu hao bình quân.
B. Khấu hao theo số dư giảm dần.
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần

Câu hỏi 395960:

Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:

A. Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
B. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
D. Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

Câu hỏi 395959:

Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi là quyết định _______

A. Vốn lưu động
B. Tài trợ
C. Hoạch định ngân sách vốn
D. Cấu trúc vốn

Câu hỏi 395958:

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

A. Thiết bị
B. Nhãn hiệu
C. Nhà cửa
D. Máy móc

Câu hỏi 395957:

Đặc điểm của vốn cố định:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
C. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.