[Unable to find Component]

Tài chính doanh nghiệp - EC37 (143)

Câu hỏi 279542:

Trong năm 2018, công ty Hà Cường có doanh thu 730 tỷ. Giá vốn hàng bán, chi phí hành chính và bán hàng, chi khấu hao lần lượt là 580 tỷ, 105 tỷ và 135 tỷ. Ngoài ra, công ty có khoản chi trả lãi 75 tỷ và thuế suất là 20% (bỏ qua các khoản kết chuyển lỗ thuế). Hỏi: Thu nhập ròng của công ty năm 2018?

A. -165 tỷ đồng
B. -179 tỷ đồng
C. -286 tỷ đồng
D. -132 tỷ đồng

Câu hỏi 279541:

Bảng cân đối kế toán hiện thời của công ty cho thấy tài sản cố định ròng là 3,7 tỷ, nợ ngắn hạn 1,1 tỷ, và vốn lưu động ròng 380 triệu. Nếu toàn bộ tài sản ngắn hạn được thanh lý vào hôm nay, công ty sẽ nhận được 1,6 tỷ tiền mặt. Giá trị sổ sách của tài sản ngắn hạn của công ty hôm nay là bao nhiêu? Giá trị thị trường?

A. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.48 tỷ đồng
B. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.72 tỷ đồng
C. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 1.1 tỷ đồng
D. GTTT: 1.6 tỷ đồng
GTSS: 0.38 tỷ đồng

Câu hỏi 279540:

Chi phí nào dưới đây được gọi là chi phí theo khoản mục.

A. Chi phí bằng tiền khác.
B. Chi phí vật tư mua ngoài
C. Chi phí nhân công
D. Chi phí vật tư trực tiếp dùng cho sản xuất.

Câu hỏi 279539:

Xác định hàng hóa là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.

A. Là hàng hóa được phép xuất nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
B. Hàng xuất nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo
C. Là quà biếu quà tặng
D. Là hàng hóa vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu biên giới Việt

Câu hỏi 279538:

Bảng cân đối kế toán của E.D.S năm 2018 cho thấy tài sản cố định ròng 3,4 tỷ, bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy tài sản cố định ròng là 4,2 tỷ. Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019 cho thấy chi khấu hao là 0.385 tỷ. Chi tiêu vốn ròng năm 2019 là bao nhiêu?

A. 1.589 tỷ đồng
B. 1.185 tỷ đồng
C. 1.692 tỷ đồng
D. 1.389 tỷ đồng

Câu hỏi 279537:

Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế được hạch toán vào loại chi phí nào của doanh nghiệp.

A. Chi phí hoạt động khác
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí hoạt động tài chính.
D. Chi phí hoạt động kinh doanh.

Câu hỏi 279536:

Theo phương pháp khấu trừ, thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định thể nào

A. Bằng (Thuế suất x GTGT đầu ra) – (Thuế suất x GTGT đầu vào)
B. Bằng Thuế GTGT đầu ra phải nộp – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ tính thuế
C. Bằng (Giá bán chưa có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá đầu vào x Thuế suất)
D. Bằng (Giá bán ra có thuế GTGT x Thuế suất) – (Giá vốn hàng hóa mua vào x Thuế suất)

Câu hỏi 279535:

Quỹ đầu tư phát triển dùng để:

A. Trích một phần khen thưởng công nhân viên chức trong doanh nghiệp
B. Gia tăng vốn điều lệ, bổ sung nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Gia tăng vốn pháp định
D. Trích một phần dùng cho quỹ phúc lợi.

Câu hỏi 279534:

Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh

A. Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ.
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định
C. Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
D. Chi phí vật tư trực tiếp

Câu hỏi 279533:

Bảng cân đối kế toán của M.T.S năm 2018 cho thấy 740 triệu trên tài khoản cổ phiếu phổ thông và 5,200 triệu trên tài khoản bổ sung thặng dư vốn. Bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy hai chỉ tiêu tương ứng này lần lượt là 815 triệu và 5,500 triệu. Nếu công ty chi trả cổ tức 490 triệu năm 2019, dòng tiền tới cổ đông trong năm này là bao nhiêu?

A. 135 triệu đồng
B. 115 triệu đồng
C. 105 triệu đồng
D. 100 trệu đồng

Câu hỏi 279532:

Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 40.000đ/CP. Chi phí phát hành bằng 12% giá phát hành. Tỷ lệ cổ tức tăng trưởng đều đặn hàng năm = 5%. Cổ tức nhận được ở năm trước là 1.000đ/CP.

A. 7,98%
B. 7,84%
C. Không đáp án nào đúng.
D. 7,5%

Câu hỏi 279531:

Xác đinh chi phí sử dụng lợi nhuận để lại, biết: Giá hiện hành một cổ phiếu thường trên thị trường của công ty A là 50.000đ. Cổ tức kỳ vọng nhận cuối năm thứ nhất là 1.300đ và tốc độ tăng cổ tức trong những năm tới là 6% / năm. Dự tính dành 40% lợi nhuận để lại để tái đầu tư.

A. 8,6%
B. Không đáp án nào đúng.
C. 2,6%
D. 7,04%

Câu hỏi 279530:

Công ty Mullineaux có một cơ cấu vốn mục tiêu là 60% vốn chủ sở hữu, 40% nợ. Chi phí vốn chủ sở hữu là 14% và chi phí của nợ là 8%. Thuế suất là 20%.

WACC của Mullineaux là bao nhiêu?

A. 11.34%
B. 9.23%
C. 10.96%
D. 11.89%

Câu hỏi 279529:

Tính chi phí sử dụng vốn vay sau thuế, biết: chi phí sử dụng vốn vay trước thuế = 15%, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 20%.

A. 8%
B. 2,4%
C. 9,6%
D. 12%

Câu hỏi 279528:

Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là…… cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.

A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Tỷ suất sinh lời bình quân
C. Không trường hợp nào đúng.
D. Lợi nhuận đòi hỏi

Câu hỏi 730240:

Nhược điểm của doanh nghiệp cổ phần

A. Không tối đa hóa được giá trị công ty
B. Bị đánh thuế hai lần
C. Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu)
D. Trách nhiệm không hạn chế về các khoản nợ nần của doanh nghiệp

Câu hỏi 730239:

Doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán. Khi doanh nghiệp cần vốn, doanh nghiệp thực hiện phát hành thêm cổ phiếu. Nếu giá trị thị trường của cổ phiếu của doanh nghiệp bị giảm thì có ảnh hưởng đến doanh nghiệp hay không?

A. Có ảnh hưởng giảm giá trị sổ sách của doanh nghiệp trong dài hạn
B. Có ảnh hưởng đến giá trị thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn
C. Có ảnh hưởng giảm giá trị thị trường của doanh nghiệp trong ngắn hạn
D. Không ảnh hưởng đến giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp do khi phát hành bán được cổ phiếu là đã thu được tiền

Câu hỏi 730238:

Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?

A. Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính.
B. Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sang, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp.
C. Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả.
D. Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tộn trọng pháp luật.

Câu hỏi 730237:

Các trung gian tài chính có thể là:

A. Các công ty bảo hiểm.
B. Ngân hàng và liên ngân hàng.
C. Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.
D. Các quỹ tiết kiệm.

Câu hỏi 730236:

Về mặt tài chính doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của doanh nghiệp

A. Công ty cổ phần
B. Công ty hợp danh
C. Không đáp án nào đúng
D. Doanh nghiệp tư nhân
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.