Tài chính doanh nghiệp - EC37 (100)

Câu hỏi 279555:

Theo luật doanh nghiệp hiện hành có mấy loại công ty trách nhiệm hữu hạn

A. Có 4 loại
B. Có 2 loại
C. Có 3 loại
D. Có 1 loại

Câu hỏi 279554:

Nội dung của quyền tự chủ tài chính là gì?

A. Mua bán tài sản, hàng hóa, sử dụng vốn kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ.
B. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu trách nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán,
C. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài.
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả trong kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp.

Câu hỏi 279533:

Bảng cân đối kế toán của M.T.S năm 2018 cho thấy 740 triệu trên tài khoản cổ phiếu phổ thông và 5,200 triệu trên tài khoản bổ sung thặng dư vốn. Bảng cân đối kế toán năm 2019 cho thấy hai chỉ tiêu tương ứng này lần lượt là 815 triệu và 5,500 triệu. Nếu công ty chi trả cổ tức 490 triệu năm 2019, dòng tiền tới cổ đông trong năm này là bao nhiêu?

A. 135 triệu đồng
B. 115 triệu đồng
C. 105 triệu đồng
D. 100 trệu đồng

Câu hỏi 279530:

Công ty Mullineaux có một cơ cấu vốn mục tiêu là 60% vốn chủ sở hữu, 40% nợ. Chi phí vốn chủ sở hữu là 14% và chi phí của nợ là 8%. Thuế suất là 20%.

WACC của Mullineaux là bao nhiêu?

A. 11.34%
B. 9.23%
C. 10.96%
D. 11.89%

Câu hỏi 279528:

Điền cụm từ thích hợp về chi phí sử dụng vốn: “ Đối với doanh nghiệp là người sử dụng nguồn tài trợ thì chi phí sử dụng vốn là…… cần đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ đó cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảm cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu hay thu nhập trên một cổ phần không bị sụt giảm.”.

A. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.
B. Tỷ suất sinh lời bình quân
C. Không trường hợp nào đúng.
D. Lợi nhuận đòi hỏi

Câu hỏi 279527:

Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại bằng phương pháp mô hình đinh giá tài sản vốn (CAPM). Biết: lãi suất trái phiếu phi rủi ro = 6%, tỷ suất sinh lời kỳ vọng của thị trường = 12%, hệ số rủi ro các cổ phiếu j = 0,8.

A. 6%
B. 9,6%
C. 15,6%
D. 10,8%

Câu hỏi 279526:

Tính chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi, biết: mệnh giá cổ phiếu ưu đãi = 10.000đ/ CP và giá phát hành là 12.000đ/ CP. Chi phí phát hành là 5% theo giá phát hành. Cổ tức một cổ phần ưu đãi = 1000đ/CP.

A. 8,33%
B. 10%
C. 10,52%
D. 8,77%

Câu hỏi 279525:

Điền cụm từ thích hợp: “ Chi phí cận biên sử dụng vốn (MCC) là …… mà doanh nghiệp tăng thêm vào đầu tư hay hoạt động kinh doanh.”

A. Chi phí cho một đồng vốn mới nhất.
B. Chi phí cho một đồng vốn.
C. Chi phí cho một lượng vốn.
D. Toàn bộ chi phí.

Câu hỏi 279524:

Công ty A dự định phát hành thêm cổ phiếu thường mới để huy động thêm vốn. Giá phát hành dự kiến là 30.000đ/CP. Chi phí liên quan phát hành cổ phiếu thường mới là 12% so với giá phát hành. Cổ tức kỳ vọng trong năm tới là 1.200đ/CP ( nhận ở cuối năm). Tỷ lệ tăng trường cổ tức đều đặn là 5%. Tính chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới.

A. 4,77%
B. 9%
C. 9,55%
D. 9,77%

Câu hỏi 279523:

Điền cụm từ phù hợp: “ Chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là ……. Doanh nghiệp phải đạt được khi sử dụng vốn vay, chưa tính tới ảnh hưởng của thuế thu nhập mà doanh nghiệp phải nộp để để tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu không bị sụt giảm.”.

A. Lợi nhuận trước thuế.
B. Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
C. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp.
D. Tỷ suất sinh lời tối thiểu.

Câu hỏi 279522:

Nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp là nguồn:

A. Vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn
B. Vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn
C. Giá trị tổng tài sản – Nợ ngắn hạn
D. Giá trị tổng tài sản – nợ dài hạn

Câu hỏi 279521:

Dựa vào thời gian huy động và sử dụng nguồn vốn thì có các nguồn vốn nào?

A. Nguồn vốn thường xuyên và nguồn vốn tạm thời
B. Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
C. Không có đáp án nào đúng
D. Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

Câu hỏi 279520:

Đặc trưng cơ bản của thuê vận hành (còn gọi là thuê hoạt động) là?

A. Tất cả các phương án trên
B. Thời gian thuê ngắn và số tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị tài sản
C. Người cho thuê chịu trách nhiệm bảo trì, bảo hiểm và các rủi ro khác.
D. Người đi thuê được ủy quyền ngang hợp đồng

Câu hỏi 279519:

Một trong những đặc điểm của nguồn vốn tín dụng ngân hàng:

A. Mức lãi suất phải trả cho khoản nợ vay được thỏa thuận khi vay.
B. Mức lãi suất phải trả cho các khoản vay lên, xuống theo giá thị trường trong thời kỳ vay.
C. Không trường hợp nào đúng.

Câu hỏi 279518:

Một doanh nghiệp có: tổng số nợ = 2000 triệu ( trong đó số nợ ngắn hạn là 40%), tổng nguồn vốn = 3000 triệu ( trong đó, vốn chủ sở hữu là 1000 triệu). Tính nguồn vốn thường xuyên của doanh nghiệp.

A. Không đáp án nào đúng.
B. 3000
C. 2000
D. 2200

Câu hỏi 279517:

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm

A. Giá mua
B. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Các chi phí khác: đào tạo,… nếu có
D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu hỏi 279516:

Nguồn vốn từ vốn góp ban đầu thuộc nguồn vốn nào của doanh nghiệp?

A. Nguồn vốn chủ sở hữu.
B. Nguồn vốn từ vay dài hạn.
C. Nguồn vốn từ đi thuê dài hạn.
D. Nguồn vốn pháp định.

Câu hỏi 279515:

Những điểm bất lợi của phát hành trái phiếu:

A. Tăng hệ số nợ, tăng nguy cơ rủi ro cho doanh nghiệp.
B. Chi phí phát hành cao hơn chi phí phát hành các loại chứng khoán khác.
C. Tieegn lãi trái phiếu không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Chủ sở hữu không bị chia quyền kiểm soát và quản lý doanh nghiệp.

Câu hỏi 279514:

Trong quá trình sử dụng, TSCĐ bị

A. Không bị hao mòn
B. Hao mòn vô hình
C. Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
D. Hao mòn hữu hình

Câu hỏi 279513:

Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T. Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36. Beta của danh mục là bao nhiêu?

A. 1.17
B. 1.19
C. 1.21
D. 1.15
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.