Một trong những điểm giống nhau giữ cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu:
A. Đều được nhận tiền lãi cố định.
B. Đều là vốn đầu tư vào công ty.
C. Đều tăng hệ số nợ cho doanh nghiệp.
D. Không đáp án nào đúng.
Người nắm giữ cổ phần ưu đãi có quyền (trong công ty cổ phần):
A. Được quyền kiểm tra sổ sách công ty.
B. Tham gia đại hội cổ đông, bầu Hội đồng quản trị.
C. Được nhận cổ tức với mức cố định.
D. Nhận lại vốn góp bất cứ khi nào họ yêu cầu.
Các phương thức huy động vốn của doanh nghiệp cổ phần bao gồm?
A. Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
B. Nguồn vốn tín dụng ngân hàng
C. Nguồn vốn tín dụng phi ngân hàng
D. Tất cả các phương án trên
Xác định chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới, biết: Giá phát hành cổ phiếu thường mới dự kiến là 20.000đ, chi phí phát hành = 10%, cổ tức tăng trưởng dự định = 5%, cổ tức nhận được ở cuối năm thứ nhất = 1.200đ.
A. 12%
B. 11%
C. 11,67%
D. Không đáp án nào đúng.
Công ty cổ phần M vừa phát hành loại trái phiếu có lãi suất cố định = 8,5%. Mỗi năm trả lãi một lần vào cuối năm, thời hạn 5 năm. Mức bù rủi ro tăng them được xác định 5%. Mệnh giá trái phiếu = 100.000đ/ TP. Xác định chi phí sử dụng lợi nhuận để lại.
A. 3,5%
B. 13,5%
C. Không đáp án nào đúng.
Nguyên tắc quản lý tài sản cố định trong doanh nghiệp
A. Đánh giá đúng giá trị TSCĐ
B. Tất cả các phương án trên
C. Lựa chọn phương pháp khấu hao phù hợp
D. Phòng ngừa rủi ro
Xác định mức khấu hao Mk theo phương pháp số dư giảm dần trong 2 năm đầu của một tài sản cố định, biết: nguyên giá tài sản cố định = 100 triệu, thời hạn sử dụng là 5 năm, hệ số điều chỉnh là 2,0.
A. Không đáp án nào đúng.
B. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 20 triệu
C. Mk1 = 20 triệu;
Mk2 = 16 triệu
D. Mk1 = 40 triệu;
Mk2 = 24 triệu
Xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch theo phương pháp trực tiếp, biết:
Dự trữ hàng tồn kho = 500 triệu; khoản phải thu dự kiến = 300 triệu; khoản phải trả dự kiến = 400 triệu.
A. 400 triệu
B. 1.200 triệu
C. 200 triệu
D. 600 triệu
Xác định số vòng luận chuyển vốn lưu động năm kế hoạch, biết: doanh thu bán hàng cả năm = 19.000 triệu; chiết khấu bán hàng = 1% doanh thu; giảm gá bán hàng cho khách hàng = 500 triệu; hàng bán bị trả lại = 310 triệu; vốn lưu động đầu kỳ kế hoạch = 500 triệu; vốn lưu động cuối kỳ kế hoạch = 700 triệu.
A. 31,7 vòng
B. 15,8 vòng
C. 30 vòng
D. Không có đáp án nào đúng.
Tính mức khấu hao trong 2 năm đầu cho một tài sản cố định có nguyên giá 360 triệu. Thời gian sử dụng 4 năm. Khấu hao theo phương pháp tổng số năm sử dụng.
A. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 64,8 triệu
B. Không đáp án nào đúng.
C. Mk1 = 90 triệu;
Mk2 = 90 triệu
D. Mk1 = 144 triệu;
Mk2 = 108 triệu
Tính hiệu suất sử dụng tài sản cố định, biết: doanh thu thuần trong kỳ = 24.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định đầu kỳ = 5.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định tăng trong kỳ = 3.000 triệu; nguyên giá tài sản cố định giảm trong kỳ = 1.000 triệu.
Ưu điểm của phương pháp khấu hao tài sản cố định theo đường thẳng
A. Phương pháp này phù hợp với các TSCĐ hao mòn đều đặn trong kỳ
B. Tất cả các phương án trên
C. Mức trích khấu hao được phân bổ đều đặn hàng năm nên ổn định giá thành và giá bán.
D. Tính toán đơn giản, dễ dàng
Phần nguồn vốn của bảng cân đối kế toán gồm:
A. Nợ lương, nợ tiền thuế và vốn chủ sở hữu.
B. Nợ vay Ngân hàng phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
C. Nợ phải trả.
D. Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
Cho số liệu: lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp = 22%, cổ tức ưu đãi 3,6 triệu, số cổ phần thường đang lưu hành = 200.000 CP. Tính thu nhập mỗi cổ phần thường (EPS).
A. 600đ / CP
B. 468đ / CP
C. Không đáp án nào đúng.
D. 450đ / CP
Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó:
A. Vốn pháp định được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tối thiểu là 2 tối đa không hạn chế.
B. Không đáp án nào đúng
C. Vốn kinh doanh được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tối thiểu là 5 tối đa không hạn chế.
D. Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, cổ đông tối thiểu là 3 tối đa không hạn chế.
Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
A. Công ty hợp danh
B. Các trường hợp trên đều đúng
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty cổ phần
Nhược điểm của doanh nghiệp cổ phần
A. Không tối đa hóa được giá trị công ty
B. Bị đánh thuế hai lần
C. Giới hạn vòng đời (theo chủ sở hữu)
D. Trách nhiệm không hạn chế về các khoản nợ nần của doanh nghiệp
Doanh nghiệp cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán. Khi doanh nghiệp cần vốn, doanh nghiệp thực hiện phát hành thêm cổ phiếu. Nếu giá trị thị trường của cổ phiếu của doanh nghiệp bị giảm thì có ảnh hưởng đến doanh nghiệp hay không?
A. Có ảnh hưởng giảm giá trị sổ sách của doanh nghiệp trong dài hạn
B. Có ảnh hưởng đến giá trị thị trường của doanh nghiệp trong dài hạn
C. Có ảnh hưởng giảm giá trị thị trường của doanh nghiệp trong ngắn hạn
D. Không ảnh hưởng đến giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp do khi phát hành bán được cổ phiếu là đã thu được tiền
Quản lý tài chính doanh nghiệp phải tuân thủ những nguyên tắc gì?
A. Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính.
B. Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sang, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp.
C. Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả.
D. Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tộn trọng pháp luật.
Các trung gian tài chính có thể là:
A. Các công ty bảo hiểm.
B. Ngân hàng và liên ngân hàng.
C. Ngân hàng và liên ngân hàng, các quỹ tiết kiệm và các công ty bảo hiểm.
D. Các quỹ tiết kiệm.