Khái niệm đầy đủ về văn hóa công ty ?
A. Là toàn bộ những triết lý, những giá trị, niềm tin, truyền thống và thói quen có khả năng qui định về hành vi của các thành viên trong công ty, mang lại cho công ty một bản sắc riêng; ngày càng phong phú thêm và có thể thay đổi theo thời gian.
B. Là những qui định mang lại cho công ty một bản sắc riêng.
C. Là những qui định về hành vi của các thành viên trong công ty
D. Là các qui định của công ty và các chuẩn mực được chia sẻ bởi các cán bộ của công ty.
Nội dung nào là yếu tố phải quyết đoán trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
Phương án nào không đúng là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
A. Râu kế
B. Không thành kế
C. Khổ nhục kế
D. Tọa sơ quan hổ đấu
Khái niệm đầy đủ về công ty?
A. Là một tổ chức có tên, có trụ sở làm việc, có bộ máy và cơ cấu chặt chẽ, có nguồn tài chính (vốn) và có giấy phép bảo hộ hoạt động nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.
B. Là một tổ chức có một quá trình hình thành, phát triển, một hệ giá trị đặc săc, độc đáo của mình.
C. Công ty như một hệ thống giá trị văn hóa
D. Là một tổ chức, là một hệ thống xã hội – kỹ thuật có cấu trúc, cơ cấu chặt chẽ, gồm nhiều yếu tố cấu thành.
Nội dung nào không phải là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
A. Thân kế
B. Kinh tế kế
C. Rượu kế
D. Độc kế
Nội dung nào đúng là loại hình kinh doanh truyền thống?
A. Kinh doanh trên nền tảng công nghệ số
B. Kinh doanh dịch vụ
C. Kinh doanh môi giới-quan hệ
D. Kinh doanh thông tin-tri thức
Nội dung nào không phải là đăc điểm của kinh doanh hàng hóa (xét trên một số tiêu chí) ?
A. Tương đối ổn định
B. Lớn, nhỏ và vừa
C. Hữu hạn
D. Lấy không bao giờ hết
Nội dung nào không phải là đặc điểm của hoạt động kinh doanh ?
A. Có tính chất sáng tạo
B. Tính chất gián tiếp rất rõ ràng
C. Có tính chất giai cấp
D. Có tính chất mạo hiểm
Nội dung nào không phải là đặc điểm về giá của thông tin so với hàng hóa?
A. Được đảm bảo ổn định
B. Khó xác định, có khi vô giá
C. Có khi mất giá hoàn toàn
D. Kinh doanh thông tin có thể lỗ hoàn toàn
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh dịch vụ ?
A. Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư
B. Là làm ra các các sản phẩm (Vật chất, Vật lý) sờ mó bằng giác quan được ( trừ giác quan thứ 6 là ngoại cảm ).
C. Là lĩnh vực cổ xưa truyền thống, trong cạnh tranh gay gắt, đang ngày càng đòi hỏi sản phẩm phải biến thành hàng hóa cao, có hàm lượng khoa học đặc biệt.
D. Là một loại hình kinh doanh cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc một dịch vụ trìu tượng.
Nội dung nào là yếu tố giữ bí mật trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
Nội dung nào không phải là loại hình kinh doanh truyền thống?
A. Kinh doanh sản xuất
B. Kinh doanh thông tin-tri thức
C. Kinh doanh thương mại
D. Kinh doanh dịch vụ
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh thương mại ?
A. Là lĩnh vực cổ xưa truyền thống, trong cạnh tranh gay gắt, đang ngày càng đòi hỏi sản phẩm phải biến thành hàng hóa cao, có hàm lượng khoa học đặc biệt.
B. Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư
C. Là làm ra các các sản phẩm (Vật chất, Vật lý) sờ mó bằng giác quan được ( trừ giác quan thứ 6 là ngoại cảm ).
D. Các tổ chức không có hoạt động chính là phân phối mà là cung cấp một dịch vụ
Nội dung nào không phải là yếu tố để tạo nên nghệ thuật kinh doanh ?
A. Phải quyết đoán, dám chịu trách nhiệm
B. Phải biết dấu ý đồ kinh doanh
C. Phải biết nhẫn nhịn
D. Phải có đủ thông tin
Nội dung nào là yếu tố dùng mưu kế trong nghệ thuật kinh doanh?
A. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
D. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
Phương án sai về nội dung cách thức sử dụng cán bộ mà Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ trong tác phẩm “ Sửa đổi lề lối làm việc”
A. Đốc thúc
B. Nâng cao
C. Kiểm tra
D. Chỉ đạo
Nội dung nào không phải là chế độ sử dụng nhân tài ?
A. Chế độ suốt đời
B. Chế độ kiêng trách
C. Chế độ luân chuyển
D. Chế độ thưởng phạt
Quảng cáo là ?
A. Là thành phần trung gian giữa sản xuất và người tiêu dùng, một chức năng đòi hỏi vô số những công việc phức tạp và khác nhau.
B. Là các từ ngữ, hình ảnh, âm thanh, mầu sắc, để đưa hình ảnh của công ty tới khách hàng.
C. Là tổng thể các hoạt động nhằm trình bày sản phẩm một cách hợp lý, nhằm phân phối chúng đến những địa điểm thuận lợi với giá cả và thời điểm thích hợp cho người tiêu dùng, đồng thời cũng có lợi ích cho công ty.
D. Là dùng các yếu tố khách quan nhằm đưa thông tin về hàng hóa vào tiềm thức của khách hàng. Quảng cáo nhằm khơi dậy các nhu cầu đang tiềm ẩn ở người tiêu dùng, thúc đẩy họ mua hàng
Những nội dung nào không phải là các bước tiến hành khi tổ chức quảng cáo ?
A. Xác định kênh thông tin và chọn phương pháp quảng cáo.
B. Tổ chức điều tra tâm lý khách hàng trước khi tổ chức quảng cáo.
C. Xác định hệ thống giá trị sử dụng của mặt hàng đó, phải xét đến cả lịch sử của mặt hàng cần quảng cáo.
D. Tổ chức thiết kế sản xuất quảng cáo: Thường phải thuê cá họa sĩ, nhà thiết kế, chuyên nghệp.