Nội dung đúng của mục đích khi giao tiếp từ cấp trên xuống cấp dưới là:
A. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Phát huy chủ trong quản lý doanh nghiệp
D. Báo cáo thực trạng hoạt động của phòng , ban, cá nhân
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương thức giao tiếp?
A. Giao tiếp trực tiếp
B. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
C. Giao tiếp bằng ký hiệu, tín hiệu
D. Giao tiếp bằng vật chất cụ thể
Trong trao đổi, thảo luận đi đến thỏa hiệp với đối tác kinh doanh không được sử dụng nội dung này
A. Ca ngời tiềm năng của đối tác
B. Trình bày vấn đề dài dòng, khó hiểu làm cho đối phương mệt mỏi
C. Nên gặp nhau nhiều lần hơn là gặp lâu mà ít lần
D. Phải biết dừng, kết thúc đúng lúc
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là thanh niên mới kết hôn?
A. Nhu cầu theo mốt, đồng bộ, cao cấp
B. Tiêu dùng theo thói quen, ưa thích những hàng hoá mà họ đã biết từ trẻ…
C. Hàng hoá mua thường là hàng đóng gói và hàng mềm
D. Không có khả năng so sánh một cách khách quan những hàng hoá đã dùng quen với những hàng hoá hiện đại…
Nội dung nào đúng là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
A. Những người cùng đẳng cấp thì có nhu cầu tiêu dùng giống nhau
B. Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của mọi người đều giống nhau.
C. Ở những cá nhân khác nhau thì nhu cầu có mức độ khác nhau
D. Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của con người là hữu hạn.
Nội dung không đúng là một trong các yếu tố hình thành nên thái độ mua hàng?
A. Trình độ văn hóa
B. Thông tin thu thập qua chuyện trò, tuyên truyền đại chúng những người hướng dẫn, loại lãnh đạo, dư luận
C. Do có nhu cầu thay thế
D. Kinh nghiệm bản thân
Nội dung nào không phải là quan niệm truyền thống về kinh doanh?
A. Trị đức
B. Trị phong
C. Trị thuật
D. Trị tài
Đặc điểm nào không phải là loại mẫu người xấu giống như tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
A. Kẻ hào hoa nhưng không thật thà
B. Kẻ cố chấp
C. Loại chỉ quen bắt chước
D. Loại bất kham
Nôi dung nào không phải là qui luật tâm lý của việc sử dụng con người theo khoa học?
A. Qui luật biến đổi giữa sở trường và sở đoản
B. Qui luật dùng người phải tuân theo qui luật biến thiên tâm lý.
C. Dùng người trong thời đại công nghệ thông tin
D. Dùng người theo qui luật tương hợp.
Nội dung nào không phải là Tiêu chuẩn cần phải đạt được trong quảng cáo ?
A. Quảng cáo hiện đại có ngôn ngữ riêng của nó Không chỉ là các từ ngữ thông thường mà còn là hình ảnh, âm thanh, mầu sắc, quan hệ tương xứng của nó với môi trường xung quanh.
B. Ai cũng muốn biết được những phương cách mới giảm chi, tăng thu, ai cũng mong cầu lợi, có lợi trong cuộc sống, có được món lợi mới hưởng nhiều tiền. Đó chính là sợi dây mẫn cảm, những sợ dây mang tính phổ biến cần phải biết làm rung động chúng.
C. Phải có những hiểu biết về bản chất con người, phải biết gợi lên được những tình cảm ăn sâu trong bản chất thực sự của họ.
D. Phải biết đưa ra “Mặt hàng mới” có phẩm chất tốt hơn hoặc có những điều kiện thuận lợi hơn cho người sử dụng.
Nội dung nào không phải là những qui luật tâm lý cần chú ý trong hoạt động quảng cáo ?
A. Sự tương phản rõ rệt ( tương phản về mầu sắc, về âm thanh, tương phản về kích thước, hình dáng...)
B. Cường độ kích thích mạnh (âm thanh to, panô sặc sỡ, mầu sắc rực rỡ)
C. Quảng cáo nào có tính mới lạ, chứa đựng sự khác thường sẽ làm cho con người tri giác không có chủ định.
D. Kích thích mạnh thông qua những hình ảnh. (Bạo lực, Kích động sắc tộc)
Nội dung không phải là sự thích ứng trong dùng người theo qui luật tương hợp ?
A. Sự thích ứng về mặt xã hội – tâm lý.
B. Sự thích ứng về kinh tế
C. Sự thích ứng về mặt tâm lý.
D. Sự thích ứng về mặt thể chất.
.
Nội dung nào không phải là loại hình quảng cáo ?
A. Quảng cáo in ấn
B. Quảng cáo thông qua hình ảnh Tôn giáo
C. Quảng cáo tại các điểm bán.
D. Quảng cáo truyền hình
Đây không phải là nội dung cách thức sử dụng cán bộ mà Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ trong tác phẩm “ Sửa đổi lề lối làm việc”
A. Chỉ đạo
B. Nâng cao
C. Kiểm tra
D. Đốc thúc
Muốn dùng người có hiệu quả lâu bền thì điều không không nên làm là ?
A. Hiệu quả của việc dùng người là phụ thuộc vào người dùng
B. bản thân người dùng, người lãnh đạo phải gương mẫu
C. Lời nói không nên đi đôi với việc làm
D. Phát huy cái hay của người, hạn chế cái dở của người.
Giá của sản phẩm được cấu thành từ những loại giá nào?
A. Giá thành sản phẩm, Giá thị trường, Giá tâm lý
B. Giá kinh doanh , Giá thành sản phẩm, Giá thị trường
C. Giá kinh doanh, Giá thành sản phẩm, Giá tâm lý
D. Giá kinh doanh, Giá thị trường, Giá tâm lý
Đặc điểm nào là của các mẫu người tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
A. Loại vô dụng
B. Loại cầm thú
C. Loại trí lớn
D. Loại thâm hiểm
Quảng cáo là ?
A. Là thành phần trung gian giữa sản xuất và người tiêu dùng, một chức năng đòi hỏi vô số những công việc phức tạp và khác nhau.
B. Là các từ ngữ, hình ảnh, âm thanh, mầu sắc, để đưa hình ảnh của công ty tới khách hàng.
C. Là tổng thể các hoạt động nhằm trình bày sản phẩm một cách hợp lý, nhằm phân phối chúng đến những địa điểm thuận lợi với giá cả và thời điểm thích hợp cho người tiêu dùng, đồng thời cũng có lợi ích cho công ty.
D. Là dùng các yếu tố khách quan nhằm đưa thông tin về hàng hóa vào tiềm thức của khách hàng. Quảng cáo nhằm khơi dậy các nhu cầu đang tiềm ẩn ở người tiêu dùng, thúc đẩy họ mua hàng
Nội dung nào không phải là chế độ sử dụng nhân tài ?
A. Chế độ suốt đời
B. Chế độ kiêng trách
C. Chế độ luân chuyển
D. Chế độ thưởng phạt