Trong đàm phán trong kinh doanh không được để xẩy ra nội dung này ?
A. Gây căng thẳng tạo ứ chế cho đối phương
B. Quan sát đối phương tỷ mỷ
C. Tìm điểm chung của nhau
D. Có tiến, có lùi
Đây chính là mục đích khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên là:
A. Động viên, giáo dục, điều chỉnh cấp dưới, tạo ra sự đồng thuận
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
D. Khuyến khích sự tham gia của cấp dưới
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhất về mặt văn hóa?
A. Sự khác nhau về tôn giáo
B. Sự khác nhau về đồng loại
C. Sự khác nhau về dân tộc
D. Sự khác nhau về vùng miền
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương thức giao tiếp?
A. Giao tiếp trực tiếp
B. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
C. Giao tiếp bằng ký hiệu, tín hiệu
D. Giao tiếp bằng vật chất cụ thể
Nội dung đúng của mục đích khi giao tiếp từ cấp trên xuống cấp dưới là:
A. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Phát huy chủ trong quản lý doanh nghiệp
D. Báo cáo thực trạng hoạt động của phòng , ban, cá nhân
Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên ?
A. Sự bóp méo thông tin.
B. Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào động cơ, phong cách làm việc của cấp trên
C. Tính thiếu chính xác của cấp trên.
D. Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào độ tin cậy của cấp trên.
Nội dung nào không phải là mục đích khi giao tiếp với bên ngoài?
A. Mở rộng quan hệ với các đối tác?
B. Nhằm tăng cường mối quan hệ theo chức năng, nhằm phối hợp hành động.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất kinh doanh?
D. Lôi cuốn thêm khách hàng
Khái niệm đầy đủ về văn hóa công ty ?
A. Là toàn bộ những triết lý, những giá trị, niềm tin, truyền thống và thói quen có khả năng qui định về hành vi của các thành viên trong công ty, mang lại cho công ty một bản sắc riêng; ngày càng phong phú thêm và có thể thay đổi theo thời gian.
B. Là những qui định mang lại cho công ty một bản sắc riêng.
C. Là những qui định về hành vi của các thành viên trong công ty
D. Là các qui định của công ty và các chuẩn mực được chia sẻ bởi các cán bộ của công ty.
Nội dung nào là yếu tố phải quyết đoán trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
Phương án nào không đúng là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
A. Râu kế
B. Không thành kế
C. Khổ nhục kế
D. Tọa sơ quan hổ đấu
Khái niệm đầy đủ về công ty?
A. Là một tổ chức có tên, có trụ sở làm việc, có bộ máy và cơ cấu chặt chẽ, có nguồn tài chính (vốn) và có giấy phép bảo hộ hoạt động nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.
B. Là một tổ chức có một quá trình hình thành, phát triển, một hệ giá trị đặc săc, độc đáo của mình.
C. Công ty như một hệ thống giá trị văn hóa
D. Là một tổ chức, là một hệ thống xã hội – kỹ thuật có cấu trúc, cơ cấu chặt chẽ, gồm nhiều yếu tố cấu thành.
Nội dung nào không phải là mưu kế mà con người thường dùng trong kinh doanh?
A. Thân kế
B. Kinh tế kế
C. Rượu kế
D. Độc kế
Nội dung nào đúng là loại hình kinh doanh truyền thống?
A. Kinh doanh trên nền tảng công nghệ số
B. Kinh doanh dịch vụ
C. Kinh doanh môi giới-quan hệ
D. Kinh doanh thông tin-tri thức
Nội dung nào không phải là đăc điểm của kinh doanh hàng hóa (xét trên một số tiêu chí) ?
A. Tương đối ổn định
B. Lớn, nhỏ và vừa
C. Hữu hạn
D. Lấy không bao giờ hết
Nội dung nào không phải là đặc điểm của hoạt động kinh doanh ?
A. Có tính chất sáng tạo
B. Tính chất gián tiếp rất rõ ràng
C. Có tính chất giai cấp
D. Có tính chất mạo hiểm
Nội dung nào không phải là đặc điểm về giá của thông tin so với hàng hóa?
A. Được đảm bảo ổn định
B. Khó xác định, có khi vô giá
C. Có khi mất giá hoàn toàn
D. Kinh doanh thông tin có thể lỗ hoàn toàn
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh dịch vụ ?
A. Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư
B. Là làm ra các các sản phẩm (Vật chất, Vật lý) sờ mó bằng giác quan được ( trừ giác quan thứ 6 là ngoại cảm ).
C. Là lĩnh vực cổ xưa truyền thống, trong cạnh tranh gay gắt, đang ngày càng đòi hỏi sản phẩm phải biến thành hàng hóa cao, có hàm lượng khoa học đặc biệt.
D. Là một loại hình kinh doanh cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc một dịch vụ trìu tượng.
Nội dung nào là yếu tố giữ bí mật trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
Nội dung nào không phải là loại hình kinh doanh truyền thống?
A. Kinh doanh sản xuất
B. Kinh doanh thông tin-tri thức
C. Kinh doanh thương mại
D. Kinh doanh dịch vụ
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh thương mại ?
A. Là lĩnh vực cổ xưa truyền thống, trong cạnh tranh gay gắt, đang ngày càng đòi hỏi sản phẩm phải biến thành hàng hóa cao, có hàm lượng khoa học đặc biệt.
B. Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư
C. Là làm ra các các sản phẩm (Vật chất, Vật lý) sờ mó bằng giác quan được ( trừ giác quan thứ 6 là ngoại cảm ).
D. Các tổ chức không có hoạt động chính là phân phối mà là cung cấp một dịch vụ