Nội dung nào không phải là đặc điểm về giá của thông tin so với hàng hóa?
A. Được đảm bảo ổn định
B. Khó xác định, có khi vô giá
C. Có khi mất giá hoàn toàn
D. Kinh doanh thông tin có thể lỗ hoàn toàn
Nội dung nào là yếu tố giữ bí mật trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
Nội dung nào là khái niệm về kinh doanh thương mại ?
A. Là lĩnh vực cổ xưa truyền thống, trong cạnh tranh gay gắt, đang ngày càng đòi hỏi sản phẩm phải biến thành hàng hóa cao, có hàm lượng khoa học đặc biệt.
B. Hoạt động mua và bán dưới dạng hàng hóa, thực phẩm và vật tư
C. Là làm ra các các sản phẩm (Vật chất, Vật lý) sờ mó bằng giác quan được ( trừ giác quan thứ 6 là ngoại cảm ).
D. Các tổ chức không có hoạt động chính là phân phối mà là cung cấp một dịch vụ
Nội dung nào không phải là yếu tố để tạo nên nghệ thuật kinh doanh ?
A. Phải quyết đoán, dám chịu trách nhiệm
B. Phải biết dấu ý đồ kinh doanh
C. Phải biết nhẫn nhịn
D. Phải có đủ thông tin
Nội dung nào là yếu tố dùng mưu kế trong nghệ thuật kinh doanh?
A. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
D. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
Đặc điểm nào là của các mẫu người tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
A. Loại vô dụng
B. Loại cầm thú
C. Loại trí lớn
D. Loại thâm hiểm
Giá của sản phẩm được cấu thành từ những loại giá nào?
A. Giá thành sản phẩm, Giá thị trường, Giá tâm lý
B. Giá kinh doanh , Giá thành sản phẩm, Giá thị trường
C. Giá kinh doanh, Giá thành sản phẩm, Giá tâm lý
D. Giá kinh doanh, Giá thị trường, Giá tâm lý
Muốn dùng người có hiệu quả lâu bền thì điều không không nên làm là ?
A. Hiệu quả của việc dùng người là phụ thuộc vào người dùng
B. bản thân người dùng, người lãnh đạo phải gương mẫu
C. Lời nói không nên đi đôi với việc làm
D. Phát huy cái hay của người, hạn chế cái dở của người.
Đây không phải là nội dung cách thức sử dụng cán bộ mà Chủ Tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ trong tác phẩm “ Sửa đổi lề lối làm việc”
A. Chỉ đạo
B. Nâng cao
C. Kiểm tra
D. Đốc thúc
Nội dung nào không phải là loại hình quảng cáo ?
A. Quảng cáo in ấn
B. Quảng cáo thông qua hình ảnh Tôn giáo
C. Quảng cáo tại các điểm bán.
D. Quảng cáo truyền hình
Nội dung không phải là sự thích ứng trong dùng người theo qui luật tương hợp ?
A. Sự thích ứng về mặt xã hội – tâm lý.
B. Sự thích ứng về kinh tế
C. Sự thích ứng về mặt tâm lý.
D. Sự thích ứng về mặt thể chất.
.
Đặc điểm nào không phải là loại mẫu người xấu giống như tốt được nêu trong khoa học tâm lý ?
A. Kẻ hào hoa nhưng không thật thà
B. Kẻ cố chấp
C. Loại chỉ quen bắt chước
D. Loại bất kham
Nội dung không đúng là một trong các yếu tố hình thành nên thái độ mua hàng?
A. Trình độ văn hóa
B. Thông tin thu thập qua chuyện trò, tuyên truyền đại chúng những người hướng dẫn, loại lãnh đạo, dư luận
C. Do có nhu cầu thay thế
D. Kinh nghiệm bản thân
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là thanh niên mới kết hôn?
A. Nhu cầu theo mốt, đồng bộ, cao cấp
B. Tiêu dùng theo thói quen, ưa thích những hàng hoá mà họ đã biết từ trẻ…
C. Hàng hoá mua thường là hàng đóng gói và hàng mềm
D. Không có khả năng so sánh một cách khách quan những hàng hoá đã dùng quen với những hàng hoá hiện đại…
Phương án này không đúng khi phân loại người tiêu dùng?
A. Phân loại theo đặc điểm tâm lý:
B. Phân loại theo thị hiếu tiêu dùng?
C. Phân loại theo vị trí – cương vị xã hội:
D. Phân loại căn cứ vào tính nhậy cảm, tri giác:
Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp theo chiều ngang ?
A. Có sự biệt lập giữa các bộ phận, cá nhân trong tổ chức
B. Có sự va chạm về lợi ích
C. Sự khép kín của các cá nhân.
D. Có sự ghen tỵ và kình địch giữa các cá nhân.
Đây chính là mục đích khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên là:
A. Động viên, giáo dục, điều chỉnh cấp dưới, tạo ra sự đồng thuận
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
D. Khuyến khích sự tham gia của cấp dưới
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhất về mặt văn hóa?
A. Sự khác nhau về tôn giáo
B. Sự khác nhau về đồng loại
C. Sự khác nhau về dân tộc
D. Sự khác nhau về vùng miền
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương thức giao tiếp?
A. Giao tiếp trực tiếp
B. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
C. Giao tiếp bằng ký hiệu, tín hiệu
D. Giao tiếp bằng vật chất cụ thể