Nội dung không đúng là một trong các yếu tố hình thành nên thái độ mua hàng?
A. Trình độ văn hóa
B. Thông tin thu thập qua chuyện trò, tuyên truyền đại chúng những người hướng dẫn, loại lãnh đạo, dư luận
C. Do có nhu cầu thay thế
D. Kinh nghiệm bản thân
Nội dung nào đúng là qui luật nhu cầu của con người trong lĩnh vực tiêu dùng ?
A. Những người cùng đẳng cấp thì có nhu cầu tiêu dùng giống nhau
B. Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của mọi người đều giống nhau.
C. Ở những cá nhân khác nhau thì nhu cầu có mức độ khác nhau
D. Nhu cầu đòi hỏi tiêu dùng của con người là hữu hạn.
Nội dung nào là biểu hiện tâm lý của khách hàng là thanh niên mới kết hôn?
A. Nhu cầu theo mốt, đồng bộ, cao cấp
B. Tiêu dùng theo thói quen, ưa thích những hàng hoá mà họ đã biết từ trẻ…
C. Hàng hoá mua thường là hàng đóng gói và hàng mềm
D. Không có khả năng so sánh một cách khách quan những hàng hoá đã dùng quen với những hàng hoá hiện đại…
Nội dung nào là khái niệm về người tiêu dùng?
A. Là người tiêu dùng quá mức nhu cầu vì quá khả năng thanh toán
B. Không nhất thiết là người tiêu dùng
C. Đồng nghĩa với người mua, không nhất thiết là người mua, có thể chỉ là người xem.
D. Thường dùng đồng nghĩa với người tiêu thụ, chỉ người sử dụng hàng hóa,, là người trực tiếp sử dụng hàng hóa ?
Phương án này không đúng khi phân loại người tiêu dùng?
A. Phân loại theo đặc điểm tâm lý:
B. Phân loại theo thị hiếu tiêu dùng?
C. Phân loại theo vị trí – cương vị xã hội:
D. Phân loại căn cứ vào tính nhậy cảm, tri giác:
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhấtvề mặt tâm lý?
A. Rào cản về nhận thức
B. Rào cản vì sự lựa chọn
C. Rào cản về vật chất
D. Rào cản về cảm xúc
Trong đàm phán trong kinh doanh không được để xẩy ra nội dung này ?
A. Gây căng thẳng tạo ứ chế cho đối phương
B. Quan sát đối phương tỷ mỷ
C. Tìm điểm chung của nhau
D. Có tiến, có lùi
Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp theo chiều ngang ?
A. Có sự biệt lập giữa các bộ phận, cá nhân trong tổ chức
B. Có sự va chạm về lợi ích
C. Sự khép kín của các cá nhân.
D. Có sự ghen tỵ và kình địch giữa các cá nhân.
Đây chính là mục đích khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên là:
A. Động viên, giáo dục, điều chỉnh cấp dưới, tạo ra sự đồng thuận
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
D. Khuyến khích sự tham gia của cấp dưới
Trong trao đổi, thảo luận đi đến thỏa hiệp với đối tác kinh doanh không được sử dụng nội dung này
A. Ca ngời tiềm năng của đối tác
B. Trình bày vấn đề dài dòng, khó hiểu làm cho đối phương mệt mỏi
C. Nên gặp nhau nhiều lần hơn là gặp lâu mà ít lần
D. Phải biết dừng, kết thúc đúng lúc
Nội dung nào không phải là những rào cản phức tạp và khó khắc phục nhất về mặt văn hóa?
A. Sự khác nhau về tôn giáo
B. Sự khác nhau về đồng loại
C. Sự khác nhau về dân tộc
D. Sự khác nhau về vùng miền
Nội dung nào là phân loại giao tiếp theo phương thức giao tiếp?
A. Giao tiếp trực tiếp
B. Giao tiếp bằng ngôn ngữ
C. Giao tiếp bằng ký hiệu, tín hiệu
D. Giao tiếp bằng vật chất cụ thể
Nội dung đúng của mục đích khi giao tiếp từ cấp trên xuống cấp dưới là:
A. Giải thích những yêu cầu, tiêu chuẩn đã được tổ chức qui định
B. Đưa ra kiến nghị, đề nghị, ý kiến với cấp trên
C. Phát huy chủ trong quản lý doanh nghiệp
D. Báo cáo thực trạng hoạt động của phòng , ban, cá nhân
Nội dung này không phải là những khó khăn, trở ngại khi giao tiếp từ cấp dưới lên cấp trên ?
A. Sự bóp méo thông tin.
B. Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào động cơ, phong cách làm việc của cấp trên
C. Tính thiếu chính xác của cấp trên.
D. Hiệu quả giao tiếp phụ thuộc vào độ tin cậy của cấp trên.
Nội dung nào không phải là mục đích khi giao tiếp với bên ngoài?
A. Mở rộng quan hệ với các đối tác?
B. Nhằm tăng cường mối quan hệ theo chức năng, nhằm phối hợp hành động.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất kinh doanh?
D. Lôi cuốn thêm khách hàng
Nội dung nào là yếu tố phải quyết đoán trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
Khái niệm đầy đủ về công ty?
A. Là một tổ chức có tên, có trụ sở làm việc, có bộ máy và cơ cấu chặt chẽ, có nguồn tài chính (vốn) và có giấy phép bảo hộ hoạt động nghề nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp.
B. Là một tổ chức có một quá trình hình thành, phát triển, một hệ giá trị đặc săc, độc đáo của mình.
C. Công ty như một hệ thống giá trị văn hóa
D. Là một tổ chức, là một hệ thống xã hội – kỹ thuật có cấu trúc, cơ cấu chặt chẽ, gồm nhiều yếu tố cấu thành.
Nội dung nào không phải là đăc điểm của kinh doanh hàng hóa (xét trên một số tiêu chí) ?
A. Tương đối ổn định
B. Lớn, nhỏ và vừa
C. Hữu hạn
D. Lấy không bao giờ hết
Nội dung nào không phải là đặc điểm về giá của thông tin so với hàng hóa?
A. Được đảm bảo ổn định
B. Khó xác định, có khi vô giá
C. Có khi mất giá hoàn toàn
D. Kinh doanh thông tin có thể lỗ hoàn toàn
Nội dung nào là yếu tố giữ bí mật trong nghệ thật kinh doanh ?
A. Dám chịu trách nhiệm, dám chấp nhận rủi ro, dám quyết định trong cả trường hợp không thể có đủ thông tin.
B. Che bớt tiềm năng, phải hư hư, thực thực. Không khoe khang trong kinh doanh
C. Phải biết cách làm việc với mọi loại người trong quá trình kinh doanh
D. Phải biết dùng mưu kế để giành lợi thế trong cạnh tranh, buộc đối phương phải chấp nhận cách hoạt động theo ý đồ của mình vạch sẵn.