ACH là
A. là trung tâm thanh toán bù trừ
B. là tổ chức liên ngân hàng
C. là một loại hình chuyển tiền điện tử
D. là một loại séc điện tử
Đâu không phải là cách thức gian lận trong sử dụng thẻ ATM
A. Sử dụng một bảng nhựa trong đó chứa thiết bị lấy cắp thông tin thẻ (skimming) dán phía ngoài khe quẹt thẻ.
B. Lắp đặt một camera để ghi lại toàn bộ hoạt động nhập mã PIN của khách hàng khi rút tiền.
C. Làm thẻ từ giả để rút tiền tại các máy ATM.
D. Cạy phá cây ATM để lấy tiền
Đâu không phải là vi thanh toán
A. Là hình thức thanh toán cho các hoạt động kinh tế vi mô
B. Là hình thức thanh toán cho những giao dịch có giá trị nhỏ.
C. Thanh toán dịch vụ nghe nhạc trực tuyến
D. Thanh toán cho những khoản nhỏ dưới 10 USD
Nhận định nào sau đây là đúng nhất với hình thức vi thanh toán điện tử
A. Vi thanh toán điện tử không phải là hình thức thanh toán phổ biến
B. Vi thanh toán điện tử không thể tích hợp và thanh toán bằng thẻ
C. Vi thanh toán điện tử có lịch sử phát triển lâu đời hơn thanh toán bằng thẻ thanh toán điện tử
D. Vi thanh toán điện tử có tính phức tạp hơn thanh toán bằng thẻ thanh toán
Những nhận định nào sau đây là đúng về vi thanh toán
A. Vi thanh toán không sử dụng tocken để bảo mật
B. Vi thanh toán sự dụng mạng internet để thực hiện hoạt động thanh toán
C. Vi thanh toán dựa trên công nghệ Block-chain
D. Vi thanh toán là hoạt động thanh toán không có tính tiêu chuẩn hoá
Đâu là hệ thống thanh toán séc điện tử
A. Google Wallet
B. Samsung Pay
C. Authorize.Net
D. Apple Pay
Nhận định nào đúng nhất về hoá đơn điện tử
A. Có thể in ra làm nhiều bản có giá trị như nhau
B. Chỉ có thể in 3 bản hoá đơn giấy
C. Không thể copy thành nhiều bản mà có giá trị như nhau
D. Không thể in ra thành hoá đơn giấy mà chỉ để lưu trữ trên mạng internet
Séc điện tử giống séc truyền thống ở điểm nào?
A. Đều thực hiện thông qua trung tâm thành toán bù trừ
B. Đều dùng tờ séc kỹ thuật số
C. Đều không thực hiện qua trung tâm thanh toán bù trừ
D. Đều dùng tờ séc bằng giấy
Đâu không phải là hình thức tống tiền trên mạng
A. Giả mạo cơ quan thực thi pháp luật yêu cầu trả tiền phạt để tránh bị truy nã
B. Bị yêu cầu trả tiền để được nhận lại mã truy cập tài khoản mạng xã hội facebook
C. Yêu cầu trả tiền để được nhận lại tài khoản game online
D. Yêu cầu cài đặt lại phần mềm trên điện thoại thông minh để lấy thông tin tài khoản để lấy tiền bất hợp pháp
Đâu không phải là đặc điểm chính của hoá đơn điện tử
A. Hóa đơn điện giúp giảm những chi phí nhân lực thực hiện
B. Hoá đơn điện tử có nhiều thông tin hơn hoá đơn giấy
C. Hóa đơn điện tử giúp giảm những chi phí do ít tiêu tốn tài nguyên vật chất như giấy in, mực in,…
D. Hóa đơn điện tử đơn giản, nhanh chóng, chính xác, hạn chế nhầm lẫn.
Hình thức thanh toán nào phù hợp với thanh toán cho những khoản nhỏ trực tuyến ?
A. Ví điện tử
B. Séc điện tử
C. Vi thanh toán
D. Ví điện tử và séc điện tử
Những nhận định nào sau đây không đúng về chuyển khoản điện tử?
A. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện bằng các giấy tờ tuỳ thân
B. Chuyển khoản điện tử được thực hiện qua mạng máy vi tính
C. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện mà không cần đến sự đồng ý của chủ tài khoản
D. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện qua điện thoại thông minh
Đâu không phải là biện pháp hạn chế rủi ro trong thanh toán điện tử
A. Sử dụng sinh trắc học trong thanh toán điện tử
B. Sử dụng nhiều tầng, nhiều lớp bảo mật khác nhau
C. Sử dụng mã OTP trong thanh toán điện tử
D. Báo ngay cho cơ quan công an khi bị lừa đảo trong thanh toán điện tử
Nhận định nào sau đây được coi là đúng trong phương tiện thanh toán bằng thẻ thanh toán?
A. Thẻ thanh toán là phương thức thanh đoán tiền mã hoá
B. Thê thanh toán là phương tiện thanh toán tiền ảo
C. Thẻ thanh toán là công cụ thanh toán tiền mặt mà không trực tiếp dùng tiền mặt
D. Thẻ thanh toán là một loại tiền mặt
Nội dung nào sau đây KHÔNG được in hay gắn vào thẻ thanh toán?
A. Tên tổ chức phát hành thẻ, băng từ, số thẻ
B. Băng từ, chip điện tử, tên tổ chức phát hành thẻ
C. Chip điện tử, tên tổ chức phát hành thẻ, băng từ, số thẻ
D. Băng từ, số dư tài khoản, tên loại thẻ
Nhận định nào sau đây là đúng về ví điện tử:
A. Không thể nạp tiền vào ví điện tử từ tài khoản ngân hàng
B. Không thể nạp tiền vào ví điện tử từ ví điện tử khác
C. Có thẻ nạp tiền mặt trực tiếp để nạp tiền vào ví điện tử
D. Có thể nạp tiền vào ví điện tử từ ví điện tử khác
Để đảm bảo an toàn trong sử dụng ví điện tử cần
A. Bảo mật bằng nhiều lớp bảo mật như mã số, sinh trắc học
B. Chỉ cho người thân biết mã bảo mật
C. Chỉ thông báo mã bảo mật cho nhân viên công ty phát hành ví điện tử qua điện thoại
D. Ghi nhớ mã bảo mật bằng cách viết lại chúng để phòng khi bị quên
Đâu là nhược điểm của ví điện tử
A. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
B. Tạo nên tính tiện ích trong hoạt động thanh toán
C. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
D. Giúp phát triển lĩnh vực mua bán trực tuyến
Đâu là ưu điểm của ví điện tử
A. Nguy cơ tội phạm công nghệ cao
B. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
C. Tạo nên tính tiện ích trong hoạt động thanh toán
D. Giúp phát triển lĩnh vực mua bán trực tuyến