Đặc điểm quan trọng trong bản hợp đồng thuê nhà là gì?
A. Giá cho thuê nhà ở là…đồng/ tháng (Bằng chữ: …).
B. Đối tượng của hợp đồng này là ngôi nhà số, phường, quận, thành phố.
C. Hợp đồng được lập thành…bản, mỗi bên giữ…bản và có giá trị như nhau.
D. Hợp đồng được sử dụng khi xảy ra tranh chấp.
Hợp đồng thế chấp bắt buộc cần có chứng nhận của cơ quan nào?
A. Cơ quan có thẩm quyền.
B. Cơ quan công an, an ninh.
C. Cơ quan công chứng nhà nước và cơ quan có thẩm quyền.
D. Cơ quan điều hành.
Hợp đồng đại lý bao gồm nội dung gì?
A. Tên và địa chỉ một bên ký kết.
B. Tên và địa chỉ của các bên, hình thức đại lý, thời hạn của hợp đồng đại lý.
C. Hàng hóa thỏa thuận và thù lao đại lý.
D. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa.
Hình thành các trung tâm điều hành dự án sản xuất kinh doanh mới nằm trong phần nào của nội dung cơ bản dự án sản xuất kinh doanh?
A. Xác định hệ thống thông tin và điều hành dự án.
B. Những cơ sở hình thành dự án kinh doanh mới.
C. Xác định chiến lược và lập kế hoạch triển khai chiến lược sản xuất kinh doanh.
D. Phần thực nghiệm và đánh giá tính khả thi của dự án.
Khi soạn thảo dự án sản xuất kinh doanh, người soạn thảo cần quán triệt các đặc điểm nào của dự án?
A. Dự án sản xuất kinh doanh phải khác với các sản phẩm đã có và phải có đủ tài chính.
B. Dự án cần quan tâm đến nguồn tài chính.
C. Dự án vừa có tính chất khoa học và có tính khả thi.
D. Dự án sản xuất kinh doanh không cần các yêu cầu kỹ thuật và những yêu cầu các tiêu chuẩn kinh tế của các nhà đầu tư.
Văn bản nào không phải là văn bản quản lý hành chính thông thường?
A. Hợp đồng.
B. Báo cáo.
C. Công văn
D. Thông báo.
Dấu câu nào không được sử dụng trong văn bản hành chính?
A. Dấu ba chấm (...) và dấu chấm hỏi (?)
B. Dấu phẩy (,) và dấu ngoặc kép ””
C. Dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm (.)
D. Dấu ngoặc kép và dấu ngoặc đơn ()
Người ta phân loại chức năng ngôn ngữ trong hành chính, văn bản quản lý doanh nghiệp thành hai loại nào?
A. Các chức năng bổ sung và chức năng cảm xúc.
B. Chức năng cơ bản và các chức năng bổ sung .
C. chức năng thẩm mỹ và chức năng giao tiếp lý trí (thông báo).
D. Chức năng cơ bản và chức năng ý chí (sai khiến).
Nội dung nào không phải nội dung cơ bản của giải pháp kinh tế kỹ thuật doanh nghiệp?
A. Giải pháp kinh tế kỹ thuật trong quản lý doanh nghiệp.
B. Quy định về triển khai giải pháp.
C. Xác định các giải pháp và điều kiện cho kỳ kế hoạch.
D. Cơ sở của giải pháp kinh tế kỹ thuật.
Giai đoạn nào là giai đoạn thu thập thông tin, tài liệu cần thiết để phục vụ viết văn bản?
A. Giai đoạn viết văn bản.
B. Giai đoạn soạn thảo đề cương.
C. Giai đoạn xét duyệt ký văn bản.
D. Giai đoạn chuẩn bị.
Tài liệu lưu trữ phổ biến nhất là tài liệu lưu trữ nào?
A. Tài liệu quản lý hành chính.
B. Tài liệu văn học, nghệ thuật.
C. Tài liệu phim ảnh, ghi âm.
D. Tài liệu kỹ thuật.
Trích yếu nội dung của văn bản có đặc điểm gì?
A. Là thành phần chủ yếu của văn bản.
B. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ, phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
C. Đảm bảo tính trang trọng của văn bản, không viết ngày, tháng, năm ban hành theo dạng gạch chéo.
D. Được in bằng chữ in hoa, khổ lớn, chính giữa trang giấy.
Trước khi tạo lập văn bản chúng ta cần xây dựng yếu tố nào?
A. Xác lập các chủ đề bộ phận liên quan với chủ đề chung.
B. Ngôn ngữ và lập luận chặt chẽ.
C. Liên kết chặt chẽ logic và thống nhất.
D. Lập luận hệ thống luận điểm và trình bày chặt chẽ.
Có thể chia kế hoạch sản xuất kinh doanh ra thành các loại nào?
A. Căn cứ theo thời gian, độ phức tạp của kế hoạch.
B. Căn cứ theo không gian, phạm vi kế hoạch.
C. Căn cứ theo thời gian, không gian kế hoạch.
D. Căn cứ theo thời gian, phạm vi kế hoạch.
Dự án nào sau đây không phải loại dự án trong việc phát triển sản phẩm mới?
A. Dự án sản xuất kinh doanh mới cho việc mở rộng kinh doanh.
B. Dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật.
C. Dự án sản xuất kinh doanh mới.
D. Dự án mở rộng sản xuất kinh doanh.
Mục tiêu của một bản dự án có tính khả thi cao thì cần thuyết phục trong việc gì?
A. Thu hút khách hàng.
B. Tạo lập nền móng kinh doanh.
C. Xây dựng nhân lực.
D. Vay vốn hoặc kêu gọi chủ đầu tư.
Trong văn bản hành chính, thì khi soạn thảo những dấu câu nào sau đây không được dùng?
A. Dấu ngoặc kép “ ”
B. Dấu chấm than (!)
C. Dấu ba chấm (…) hoặc (.v.v…)
D. Dấu chấm hỏi (?)
Loại phong cách nào được sử dụng trong văn bản quản lý doanh nghiệp?
A. Phong cách hành chính công vụ.
B. Phong cách khoa học.
C. Phong cách báo chí, chính trị.
D. Phong cách văn học nghệ thuật.
Chiến lược sản xuất kinh doanh doanh nghiệp thể hiện định hướng sản xuất kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định thường là bao lâu?
A. Từ 5 năm trở lên.
B. Dưới 6 tháng.
C. Trên 1 năm.
D. Tùy thuộc vào mục tiêu của doanh nghiệp.
Văn bản cần phải phản ánh được những vấn đề cơ bản nào sau đây?
A. Tính quy phạm, tính khoa học, tính cấp thiết.
B. Tính cấp thiết, tính khoa học, tính khả thi.
C. Tính mục đích, tính quy phạm, tính khoa học và tính khả thi.
D. Tính mục đích. tính cấp thiết, tính quan trọng.