Trong các văn bản của doanh nghiệp thì văn bản nào thường xuyên được triển khai?
A. Dự án đầu tư và nguồn vốn kinh doanh.
B. Lợi nhuận và chi phí sản xuất kinh doanh.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh và kế hoạch sản xuất kinh doanh.
D. Nguồn lực và cơ hội kinh doanh.
Khi soạn thảo dự án sản xuất kinh doanh, người soạn thảo cần quán triệt các đặc điểm nào của dự án?
A. Dự án sản xuất kinh doanh phải khác với các sản phẩm đã có và phải có đủ tài chính.
B. Dự án cần quan tâm đến nguồn tài chính.
C. Dự án vừa có tính chất khoa học và có tính khả thi.
D. Dự án sản xuất kinh doanh không cần các yêu cầu kỹ thuật và những yêu cầu các tiêu chuẩn kinh tế của các nhà đầu tư.
Văn bản nào không phải là văn bản quản lý hành chính thông thường?
A. Hợp đồng.
B. Báo cáo.
C. Công văn
D. Thông báo.
Giai đoạn nào là giai đoạn thu thập thông tin, tài liệu cần thiết để phục vụ viết văn bản?
A. Giai đoạn viết văn bản.
B. Giai đoạn soạn thảo đề cương.
C. Giai đoạn xét duyệt ký văn bản.
D. Giai đoạn chuẩn bị.
Tài liệu lưu trữ phổ biến nhất là tài liệu lưu trữ nào?
A. Tài liệu quản lý hành chính.
B. Tài liệu văn học, nghệ thuật.
C. Tài liệu phim ảnh, ghi âm.
D. Tài liệu kỹ thuật.
Trích yếu nội dung của văn bản có đặc điểm gì?
A. Là thành phần chủ yếu của văn bản.
B. Một câu ngắn gọn hoặc một cụm từ, phản ánh khái quát nội dung chủ yếu của văn bản.
C. Đảm bảo tính trang trọng của văn bản, không viết ngày, tháng, năm ban hành theo dạng gạch chéo.
D. Được in bằng chữ in hoa, khổ lớn, chính giữa trang giấy.
Trước khi tạo lập văn bản chúng ta cần xây dựng yếu tố nào?
A. Xác lập các chủ đề bộ phận liên quan với chủ đề chung.
B. Ngôn ngữ và lập luận chặt chẽ.
C. Liên kết chặt chẽ logic và thống nhất.
D. Lập luận hệ thống luận điểm và trình bày chặt chẽ.
Khi hoạch định kế hoạch sản xuất kinh doanh doanh nghiệp, cần hoàn tất một số nội dung cơ bản nào?
A. Xác định các căn cứ cho kế hoạch tới, xác định các dự báo cần thiết cho kỳ kế hoạch.
B. Giữ các loại tài liệu, giấy tờ của cơ quan, các nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết.
C. Đánh giá thực hiện chỉ tiêu kế hoạch năm trước và của kỳ trước.
D. Đánh giá thực hiện, biến đổi các nhiệm vụ kế hoạch đã định trong thời kỳ trước.
Có thể chia kế hoạch sản xuất kinh doanh ra thành các loại nào?
A. Căn cứ theo thời gian, độ phức tạp của kế hoạch.
B. Căn cứ theo không gian, phạm vi kế hoạch.
C. Căn cứ theo thời gian, không gian kế hoạch.
D. Căn cứ theo thời gian, phạm vi kế hoạch.
Dự án nào sau đây không phải loại dự án trong việc phát triển sản phẩm mới?
A. Dự án sản xuất kinh doanh mới cho việc mở rộng kinh doanh.
B. Dự án xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật.
C. Dự án sản xuất kinh doanh mới.
D. Dự án mở rộng sản xuất kinh doanh.
Mục tiêu của một bản dự án có tính khả thi cao thì cần thuyết phục trong việc gì?
A. Thu hút khách hàng.
B. Tạo lập nền móng kinh doanh.
C. Xây dựng nhân lực.
D. Vay vốn hoặc kêu gọi chủ đầu tư.
Đặc điểm của ngôn ngữ trong văn bản quản lý hành chính được sử dụng?
A. Từ ngữ địa phương.
B. Mang tính phổ thông chuẩn mực.
C. Những từ thuộc lĩnh vực giao tiếp không chính thức.
D. Mang tính từ cổ.
Trong văn bản hành chính và quản lý doanh nghiệp nhóm từ ngữ nào phản ánh cơ sở pháp lý của hoạt động quản lý?
A. Quyền hạn, trách nhiệm,nghĩa vụ, thực hiện.
B. Quyết định, yêu cầu, hiệu lực, chỉ đạo, tổ chức, thực hiện, cho phép.
C. Chủ trương, phương hướng, giải pháp, căn cứ thông báo, căn cứ quy định.
D. Căn cứ, quy định, thông tư, văn bản hướng dẫn, nghị định, thông báo.
Doanh nghiệp có tên báo cáo:“ BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2020” chủ đề nào không phải là chủ đề bộ phận?
A. Những hạn chế và phương hướng trong năm 2021.
B. Kết quả kinh doanh trong năm 2020.
C. Báo cáo các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong năm 2020.
D. Tình hình chung hoạt động chung của công ty.
Văn bản không cho phép người viết lạm dụng trạng từ gì?
A. Sự ngắn gọn, xúc tích.
B. Sự chính xác tuyệt đối.
C. Tuyệt đối.
D. Tương đối.
Phong cách hành chính được dùng câu phủ định trong trường hợp nào?
A. Nhấn mạnh một mệnh lệnh, một sự kiện được rõ ràng, dứt khoát.
B. Nhấn mạnh một sự kiện, một nguyên nhân, hành động.
C. Muốn nổi bật thông tin ở nòng cốt câu.
D. Nhấn mạnh một yêu cầu không thể bỏ qua trong quá trình giải quyết công việc.
Các yếu tố liên kết văn bản là các yếu tố nào?
A. Liên kết chủ đề, liên kết logic.
B. Liên kết chủ đề liên kết hình thức.
C. Liên kết liên từ, liên kết nội dung.
D. Liên kết nội dung, liên kết hình thức.
Câu luận đề thường nằm ở phần nào của văn bản?
A. Phần kết thúc.
B. Phần mở đầu.
C. Cuối phần mở đầu.
D. Phần khai triển.
Dấu ngoặc đơn
có chức năng gì trong văn bản?
A. Định vị cho từ trước đó.
B. Giải thích hay ghi chú cho từ, câu văn trước đó.
C. Chấm dứt một câu, cắt đoạn ý.
D. Báo hiệu lời trích dẫn.
Tính khuôn mẫu thể hiện ở mặt nào của văn bản?
A. Chủ đề văn bản.
B. Hình thức của văn bản.
C. Đề cương của văn bản.
D. Lập luận của văn bản.