Đặc điểm chính của bản kế hoạch sản xuất kinh doanh là gì?
A. Thường sử dụng các bảng biểu, đồ thị sơ đồ để minh chứng cho nội dung.
B. Đưa ra những điều yêu cầu và nhiệm vụ cần thiết cho một bộ phận hoặc toàn hệ thống.
C. Sử dụng các công cụ khoa học.
D. Thể hiện toàn bộ hoạt động của đơn vị theo phạm vi thời gian và không gian cụ thể.
Yếu tố nào quyết định thành công trong văn bản dự án sản xuất kinh doanh?
A. Dự án sản xuất kinh doanh phải có sức thuyết phục đối với các chủ đầu tư.
B. Dự án sản xuất kinh doanh phải cụ thể về nội dung và phương thức hoạt động.
C. Dự án sản xuất kinh doanh phải rõ ràng phần nguồn vốn.
D. Dự án sản xuất kinh doanh cần có vốn đầu tư.
Khẳng định nào về đặc điểm văn bản quản lý doanh nghiệp là đúng ?
A. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính khoa học,được soạn thảo trên những luận cứ khoa học và các lý thuyết kinh tế.
B. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp mang tính kinh tế tối đa, mọi vấn đề của văn bản đều phải lấy căn cứ hiệu quả kinh tế.
C. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp không có tính chất diễn tả sự việc.
D. Văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp xác lập các quan hệ và hình thành các hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp.
Các loại văn bản quản lý kinh tế doanh nghiệp?
A. Dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
B. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật, giải pháp môi trường.
C. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh, dự án sản xuất kinh doanh, giải pháp kinh tế kỹ thuật.
D. Chiến lược sản xuất kinh doanh, kế hoạch sản xuất kinh doanh.
Khi xác định giá trị tài liệu lưu trữ cần dựa vào ba nguyên tắc cơ bản nào?
A. nguyên tắc chính trị, nguyên tắc thời hạn, nguyên tắc nghiệp vụ
B. nguyên tắc nghiệp vụ,nguyên tắc chính trị, nguyên tắc tài liệu.
C. Nguyên tắc lịch lịch sử, nguyên tắc chính trị, nguyên tắc đồng bộ, toàn diện
D. Nguyên tắc lịch sử, nguyên tắc tài liệu, nguyên tắc thời hạn
Trong các thành phần của văn bản, Quốc hiệu được trình bày ở đâu?
A. Ở trên cùng phần nội dung văn bản
B. Ở trên cùng, trang đầu của văn bản và hơi lệch về bên phải.
C. Ở giữa trên cùng của văn bản, trang đầu của văn bản.
D. Ở trên cùng, trang đầu của văn bản và hơi lệch về bên trái.
Khi soạn thảo văn bản, trước tiên người soạn thảo phải làm gì?
A. Quan tâm đến kiểu loại văn bản.
B. Không nhất thiết phải thực hiện theo thể thức và kiểu loại văn bản.
C. Thực hiện theo thể thức và bất kì kiểu loại văn bản nào tùy ý.
D. Phải thực hiện theo thể thức và kiểu loại văn bản.
Văn bản hành chính chia thành các loại chính nào?
A. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản quản lý doanh nghiệp.
B. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý doanh nghiệp.
C. Văn bản hành chính cá biệt, văn bản hành chính thông thường.
D. Văn bản hành chính thông thường, văn bản quy phạm pháp luật.
Dấu gạch ngang đầu dòng trong văn bản hành chính có công dụng chỉ rõ?
A. Một lời giải thích hay ghi chú.
B. Một lời trích dẫn nguyên văn của một tác phẩm.
C. Lời chú thích hay dẫn giải.
D. Từng chi tiết được kể trong đoạn văn, trong đối thoại dùng để đổi ngôi.
Trong văn bản hành chính và quản lý doanh nghiệp nhóm từ ngữ nào phản ánh cơ sở pháp lý của hoạt động quản lý?
A. Quyền hạn, trách nhiệm,nghĩa vụ, thực hiện.
B. Quyết định, yêu cầu, hiệu lực, chỉ đạo, tổ chức, thực hiện, cho phép.
C. Chủ trương, phương hướng, giải pháp, căn cứ thông báo, căn cứ quy định.
D. Căn cứ, quy định, thông tư, văn bản hướng dẫn, nghị định, thông báo.
Văn bản không cho phép người viết lạm dụng trạng từ gì?
A. Sự ngắn gọn, xúc tích.
B. Sự chính xác tuyệt đối.
C. Tuyệt đối.
D. Tương đối.
Các yếu tố liên kết văn bản là các yếu tố nào?
A. Liên kết chủ đề, liên kết logic.
B. Liên kết chủ đề liên kết hình thức.
C. Liên kết liên từ, liên kết nội dung.
D. Liên kết nội dung, liên kết hình thức.
Dấu ngoặc đơn
có chức năng gì trong văn bản?
A. Định vị cho từ trước đó.
B. Giải thích hay ghi chú cho từ, câu văn trước đó.
C. Chấm dứt một câu, cắt đoạn ý.
D. Báo hiệu lời trích dẫn.
Tính khuôn mẫu thể hiện ở mặt nào của văn bản?
A. Chủ đề văn bản.
B. Hình thức của văn bản.
C. Đề cương của văn bản.
D. Lập luận của văn bản.
Hợp đồng lao động mang tính chất gì?
A. Dài hạn, phải thực hiện theo thỏa thuận.
B. Thời vụ, ngắn hạn, thực hiện theo bên thuê lao động.
C. Thời vụ, ngắn hạn, phải thực hiện theo thỏa thuận.
D. Dài hạn, thực hiện theo bên thuê lao động.
Đối tượng của hợp đồng mua bán là gì?
A. Bất cứ tài sản gì thuộc sở hữu của bên mua.
B. Là loại tài sản mà bên bán có quyền sở hữu (giấy tờ hợp pháp) được bán cho bên mua.
C. Bất cứ tài sản gì không thuộc sở hữu của bên mua.
D. Bất cứ tài sản gì không thuộc sở hữu của bên bán.
Hợp đồng được giao kết vào thời điểm nào?
A. Khi bên đề nghị nhận được văn bản chấp nhận giao kết hợp đồng từ bên được đề nghị.
B. Khi bên được đề nghị gửi văn bản chấp nhận giao kết hợp đồng cho bên đề nghị.
C. Bên được đề nghị cùng ký vào văn bản hợp đồng.
D. Bên được đề nghị im lặng ( theo điều 404 Bộ luật Dân sự :im lặng là chấp nhận giao kết).
Khi soạn thảo hợp đồng thì đối tượng của hợp đồng lao động thường ghi thông tin gì?
A. Tính chất công việc cụ thể theo thỏa thuận.
B. Thành phần được trình bày ở ngay dưới Quốc hiệu.
C. Mang tính cấu trúc tính hình tượng, tính cá thể hóa và tính khái quát hóa.
D. Văn bản hành chính có chức năng ghi nhận sự kiện pháp lý.
Hợp đồng giữa các bên có hiệu lực thì sau khi hoàn thành giữa các bên cần có đơn vị nào xác nhận?
A. Chỉ cần xác nhận bởi văn phòng công chứng hoặc cơ quan công an.
B. Đại diện cơ quan hoặc tổ trưởng dân phố.
C. Đại diện chính quyền địa phương.
D. Công an phường, xã nơi cư trú, tổ trưởng dân phố.
Hợp đồng đại lý bao gồm nội dung gì?
A. Tên và địa chỉ một bên ký kết.
B. Tên và địa chỉ của các bên, hình thức đại lý, thời hạn của hợp đồng đại lý.
C. Hàng hóa thỏa thuận và thù lao đại lý.
D. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa.