在外交文本中,“双方就地区和国际形势深入交换意见”较自然的译法应体现:
A. 只体现“双方”
B. 改成新闻标题式口号
C. 删除“地区和国际形势”
D. 会谈对象、议题范围和交流深度
翻译“持续释放合作潜力”时,最不合适的是:
A. phóng thích tiềm năng hợp tác
B. tiếp tục phát huy tiềm năng hợp tác
C. không ngừng giải phóng tiềm năng hợp tác
D. tiếp tục khai thác tiềm năng hợp tác
翻译敏感外交文件时,译者遇到不确定专名,正确做法是:
A. 查证权威来源并保持前后一致
B. 用类似名称替代
C. 省略专名
D. 凭印象音译
在校译中发现译文将“维护多边主义”译为“duy trì chủ nghĩa đa phương”,应修改为:
A. giữ chủ nghĩa đa phương
B. bảo trì chủ nghĩa đa phương
C. bảo vệ chủ nghĩa đa phương
D. sửa chữa chủ nghĩa đa phương
若原文“近600亿美元”被译为“gần 600 triệu USD”,主要错误是:
A. “近”处理错误
B. “美元”不应翻译
C. 语气过于正式
D. “亿”的数量级换算错误
“乡村振兴战略”较常见的越南语译法是:
A. chiến lược thành thị hóa nông thôn
B. chiến lược chấn hưng nông thôn
C. chiến lược làm rung chuyển nông thôn
D. kế hoạch chuyển nông dân ra khỏi làng
“2023年双边贸易额达600亿美元”译成越南语,较准确的是:
A. Năm 2023, kim ngạch thương mại song phương đạt 600 tỷ USD
B. Năm 2023, kim ngạch thương mại song phương đạt 6 tỷ USD
C. Năm 2023, kim ngạch thương mại song phương đạt 600 triệu USD
D. Năm 2023, kim ngạch thương mại song phương đạt 60 tỷ USD
“过亿人次”译成越南语时,较准确的表达是:
A. hơn một trăm triệu lượt người
B. đúng một trăm người
C. hơn một trăm triệu người
D. hơn một triệu người
“超过一亿人次”译成越南语时,“人次”较准确的表达是:
A. hơn một trăm triệu lượt người
B. hơn một tỷ người
C. hơn một trăm triệu người
D. hơn một trăm triệu hộ gia đình