“数字人民币”在金融科技语境中较合适的越南语译法是:
A. đồng tiền nhân dân có chữ số
B. đồng nhân dân tệ kỹ thuật số
C. số hóa người dân Trung Quốc
D. tiền số của nhân dân
“非物质文化遗产”较准确的越南语译法是:
A. di sản vật chất đặc biệt
B. di sản văn hóa phi vật thể
C. văn hóa không quan trọng
D. tài sản văn hóa không có vật chất
若原文语气庄重,译文却大量使用口语词“siêu vui, cực chất”,主要违反了:
A. 文体匹配原则
B. 术语查证原则
C. 数字换算原则
D. 标点规范
“共同关心的重大国际与地区问题”中“重大”应体现:
A. 问题的重要性
B. 数量很多
C. 问题很重
D. 地点很远
“主办方表示,论坛为合作注入新动力”中“主办方表示”应译为:
A. Theo ý kiến cá nhân
B. Theo ý kiến chủ quan
C. Không cần dịch
D. Ban tổ chức cho biết
“构建开放型世界经济”中的“开放型”应体现:
A. kinh tế mở cửa phòng
B. kinh tế thế giới có tính mở
C. kinh tế không cửa
D. kinh tế thế giới bị mở
“凝聚共识”在政治外交语境中较合适的越南语表达是:
A. đạt được đồng thuận
B. ngưng tụ ý kiến
C. tích tụ suy nghĩ
D. làm đông đặc nhận thức
“建立中越命运共同体”译成越南语时,较合适的表达是:
A. lập cộng đồng vận mệnh cá nhân Trung Việt
B. xây dựng quan hệ ngoại giao Trung - Việt
C. xây dựng quan hệ thông thường giữa Trung Quốc và Việt Nam
D. xây dựng Cộng đồng chia sẻ tương lai Trung Quốc - Việt Nam
“可持续发展目标”对应的越南语译法通常是:
A. các mục tiêu phát triển bền vững
B. tiếp tục phát triển mục tiêu
C. duy trì các mục tiêu phát triển
D. mục tiêu phát triển liên tục
“中国式现代化”译成越南语时较合适的是:
A. Trung Quốc hóa hiện đại
B. kiểu Trung Quốc đã hiện đại xong
C. hiện đại theo kiểu bất kỳ
D. hiện đại hóa kiểu Trung Quốc