[Unable to find Component]

Biên dịch 1 - CN38 (94)

Câu hỏi 197411:

绿色发展较合适的越南语译法是:

A. tăng trưởng màu xanh
B. phát triển xanh
C. phát triển màu xanh
D. màu xanh phát triển

Câu hỏi 197410:

数字人民币在金融科技语境中较合适的越南语译法是:

A. đồng tiền nhân dân có chữ số
B. đồng nhân dân tệ kỹ thuật số
C. số hóa người dân Trung Quốc
D. tiền số của nhân dân

Câu hỏi 197409:

文化负载词没有固定译法时,较合适的处理方式是:

A. 结合语境解释或适度转换
B. 只保留拼音
C. 删除
D. 随意编译

Câu hỏi 197408:

翻译民族服饰介绍时,译者应重点做到:

A. 删除民族名称
B. 准确描述并保持尊重
C. 加入个人偏见
D. 使用嘲笑性表达

Câu hỏi 197407:

非物质文化遗产较准确的越南语译法是:

A. di sản vật chất đặc biệt
B. di sản văn hóa phi vật thể
C. văn hóa không quan trọng
D. tài sản văn hóa không có vật chất

Câu hỏi 197406:

翻译涉及公共卫生数据的文本时,译者最不应做的是:

A. 保持表达清晰
B. 必要时记录不确定处
C. 为了流畅而改变统计结果
D. 核对术语和数字

Câu hỏi 992644:

若原文语气庄重,译文却大量使用口语词“siêu vui, cực chất”,主要违反了:

A. 文体匹配原则
B. 术语查证原则
C. 数字换算原则
D. 标点规范

Câu hỏi 992643:

“共同关心的重大国际与地区问题”中“重大”应体现:

A. 问题的重要性
B. 数量很多
C. 问题很重
D. 地点很远

Câu hỏi 992642:

“主办方表示,论坛为合作注入新动力”中“主办方表示”应译为:

A. Theo ý kiến cá nhân
B. Theo ý kiến chủ quan
C. Không cần dịch
D. Ban tổ chức cho biết

Câu hỏi 992641:

判断原文文体的主要作用是:

A. 决定译文语气和用词
B. 避免查词典
C. 改变原文内容
D. 增加译文长度

Câu hỏi 992640:

如果原文含有统计数据,译者应

A. 随意整合
B. 删除数据
C. 保留并核对数据
D. 改成大概说法

Câu hỏi 992639:

构建开放型世界经济中的开放型应体现:

A. kinh tế mở cửa phòng
B. kinh tế thế giới có tính mở
C. kinh tế không cửa
D. kinh tế thế giới bị mở

Câu hỏi 992638:

凝聚共识在政治外交语境中较合适的越南语表达是:

A. đạt được đồng thuận
B. ngưng tụ ý kiến
C. tích tụ suy nghĩ
D. làm đông đặc nhận thức

Câu hỏi 992637:

……交换意见最合适的译法是:

A. ……进行交换意见
B. 立即交换
C. 把意见换掉
D. 因此有意见

Câu hỏi 992636:

处理敏感信息时,译者不应:

A. 保密
B. 私自传播
C. 客观翻译
D. 查证

Câu hỏi 864059:

建立中越命运共同体译成越南语时,较合适的表达是:

A. lập cộng đồng vận mệnh cá nhân Trung Việt
B. xây dựng quan hệ ngoại giao Trung - Việt
C. xây dựng quan hệ thông thường giữa Trung Quốc và Việt Nam
D. xây dựng Cộng đồng chia sẻ tương lai Trung Quốc - Việt Nam

Câu hỏi 864058:

在经济文本中,通常表示:

A. 接近/将近
B. 完全等于
C. 大约远离
D. 超过很多

Câu hỏi 864054:

“共同富裕”译成越南语较合适的译法是:

A. cùng nhau có tiền
B. thịnh vượng chung
C. phú quý tập thể
D. giàu có cùng lúc

Câu hỏi 864053:

“可持续发展目标”对应的越南语译法通常是:

A. các mục tiêu phát triển bền vững
B. tiếp tục phát triển mục tiêu
C. duy trì các mục tiêu phát triển
D. mục tiêu phát triển liên tục

Câu hỏi 864052:

“中国式现代化”译成越南语时较合适的是:

A. Trung Quốc hóa hiện đại
B. kiểu Trung Quốc đã hiện đại xong
C. hiện đại theo kiểu bất kỳ
D. hiện đại hóa kiểu Trung Quốc
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.