[Unable to find Component]

Biên dịch 1 - CN38 (94)

Câu hỏi 864036:

评价译文时,下列哪项不是核心标准?

A. 自然
B. 完整
C. 译者心情
D. 准确

Câu hỏi 864037:

如果同一术语在同一文本中译法不一致,可能导致:

A. 读者更容易理解
B. 文本更有趣
C. 概念混淆
D. 译文更简

Câu hỏi 864038:

稳中求进在政策文本中最宜处理为:

A. đứng yên để tiến
B. ổn định rồi đi bộ
C. vừa giữ ổn định vừa thúc đẩy phát triển
D. không cần dịch

Câu hỏi 864039:

“双碳目标”在政策文本中通常指:

A. mục tiêu carbon kép
B. mục tiêu tăng phát thải
C. hai loại than đá
D. kế hoạch dùng than song song

Câu hỏi 864040:

翻译修辞性表达时,译者应首先判断:

A. 修辞表达的意义和功能
B. 句子有多少字
C. 是否可以全部删除
D. 是否必须直

Câu hỏi 864041:

译文校订的正确顺序是:

A. 对照原文、查术语、改表达、通读全文
B. 删除原文
C. 只改标点
D. 只看译

Câu hỏi 864042:

“非传统安全”属于哪类文本常见术语?

A. 旅游广告
B. 文学评论
C. 科技、国际关系与安全
D. 个人信件

Câu hỏi 864043:

译者选择术语来源时,应优先选择:

A. 自动翻译结
B. 权威、正式或专业来源
C. 朋友随口说法
D. 不明来源网页

Câu hỏi 864044:

五十六个民族译成越南语时,五十六应理解为:

A. mười sáu dân tộc
B. năm mươi sáu dân tộc
C. năm sáu dân tộc
D. hơn năm mươi dân tộc

Câu hỏi 864045:

“气候变化”通常译为:

A. hợp tác giáo dục
B. biến đổi khí hậu
C. quan hệ song phương
D. giao lưu văn hóa

Câu hỏi 864046:

“文化自信”在中文政论文本中较常见的越南语译法是:

A. tự tin văn hóa
B. văn hóa tin tưởng người khác
C. văn hóa tự tin
D. niềm tin cá nhân về văn hóa

Câu hỏi 864047:

三农问题在中国语境中通常指:

A. ba mùa vụ nông nghiệp
B. ba vùng nông thôn khác nhau
C. ba loại nông sản
D. vấn đề nông nghiệp, nông thôn và nông dân

Câu hỏi 864048:

若同一文本中绿色转型一会儿译为“chuyển đổi xanh”,一会儿译为“biến đổi màu xanh”,主要问题是:

A. 标点太多
B. 文本太短
C. 术语不一致且后一译法不自然
D. 数字错误

Câu hỏi 864049:

增长了15%”译成越南语时,最准确的是:

A. tăng 15%
B. tăng lên thành 15%
C. khoảng 15%
D. giảm 15%

Câu hỏi 864050:

“十四五规划”较准确的越南语表达是:

A. kế hoạch mười bốn và năm
B. kế hoạch mười bốn năm lần thứ năm
C. Quy hoạch 5 năm lần thứ 14
D. quy hoạch năm thứ mười bốn

Câu hỏi 864051:

“同比增长”在经济文本中通常译为:

A. giống hệt năm nay
B. giảm cùng lúc
C. tăng so với cùng kỳ
D. tăng theo cảm xúc

Câu hỏi 864052:

“中国式现代化”译成越南语时较合适的是:

A. Trung Quốc hóa hiện đại
B. kiểu Trung Quốc đã hiện đại xong
C. hiện đại theo kiểu bất kỳ
D. hiện đại hóa kiểu Trung Quốc

Câu hỏi 864053:

“可持续发展目标”对应的越南语译法通常是:

A. các mục tiêu phát triển bền vững
B. tiếp tục phát triển mục tiêu
C. duy trì các mục tiêu phát triển
D. mục tiêu phát triển liên tục

Câu hỏi 864054:

“共同富裕”译成越南语较合适的译法是:

A. cùng nhau có tiền
B. thịnh vượng chung
C. phú quý tập thể
D. giàu có cùng lúc

Câu hỏi 864058:

在经济文本中,通常表示:

A. 接近/将近
B. 完全等于
C. 大约远离
D. 超过很多
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.