“稳中求进”在政策文本中最宜处理为:
A. đứng yên để tiến
B. ổn định rồi đi bộ
C. vừa giữ ổn định vừa thúc đẩy phát triển
D. không cần dịch
“双碳目标”在政策文本中通常指:
A. mục tiêu carbon kép
B. mục tiêu tăng phát thải
C. hai loại than đá
D. kế hoạch dùng than song song
“五十六个民族”译成越南语时,“五十六”应理解为:
A. mười sáu dân tộc
B. năm mươi sáu dân tộc
C. năm sáu dân tộc
D. hơn năm mươi dân tộc
“文化自信”在中文政论文本中较常见的越南语译法是:
A. tự tin văn hóa
B. văn hóa tin tưởng người khác
C. văn hóa tự tin
D. niềm tin cá nhân về văn hóa
“三农问题”在中国语境中通常指:
A. ba mùa vụ nông nghiệp
B. ba vùng nông thôn khác nhau
C. ba loại nông sản
D. vấn đề nông nghiệp, nông thôn và nông dân
若同一文本中“绿色转型”一会儿译为“chuyển đổi xanh”,一会儿译为“biến đổi màu xanh”,主要问题是:
A. 标点太多
B. 文本太短
C. 术语不一致且后一译法不自然
D. 数字错误
“十四五规划”较准确的越南语表达是:
A. kế hoạch mười bốn và năm
B. kế hoạch mười bốn năm lần thứ năm
C. Quy hoạch 5 năm lần thứ 14
D. quy hoạch năm thứ mười bốn
“中国式现代化”译成越南语时较合适的是:
A. Trung Quốc hóa hiện đại
B. kiểu Trung Quốc đã hiện đại xong
C. hiện đại theo kiểu bất kỳ
D. hiện đại hóa kiểu Trung Quốc
“可持续发展目标”对应的越南语译法通常是:
A. các mục tiêu phát triển bền vững
B. tiếp tục phát triển mục tiêu
C. duy trì các mục tiêu phát triển
D. mục tiêu phát triển liên tục