[Unable to find Component]

Đầu tư tài chính - BF42 (107)

Câu hỏi 51865:

Quản lý danh mục đầu tư thụ động là:

A. Chiến lược đầu tư nhằm tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn.
B. Chiến lược đầu tư nhằm đánh bại thị trường bằng cách chọn lọc cổ phiếu.
C. Chiến lược đầu tư nhằm theo dõi chỉ số thị trường.
D. Chiến lược đầu tư nhằm dự đoán biến động thị trường.

Câu hỏi 51866:

Trong mô hình CAPM thước đo của rủi ro là:

A. beta.
B. rủi ro đơn nhất.
C. phương sai.
D. không có câu đúng.
E. độ lệch chuẩn.

Câu hỏi 1922:

Rủi ro lãi suất là gì?

A. Rủi ro do thay đổi giá trị tài sản
B. Rủi ro do thay đổi nhu cầu thị trường
C. Rủi ro do thay đổi lãi suất thị trường
D. Rủi ro do thay đổi chính sách tài chính

Câu hỏi 1923:

Chứng khoán có thu nhập cố định trả ____________.

A. một mức thu nhập thay đổi cho chủ sở hữu thu nhập cố định
B. một mức thu nhập cố định cho cuộc sống của chủ sở hữu
C. một dòng thu nhập cố định hoặc một dòng thu nhập được xác định theo một công thức cụ thể cho cuộc sống của an ninh
D. dòng thu nhập cố định hoặc thay đổi theo lựa chọn của chủ sở hữu

Câu hỏi 1924:

Tài sản tài chính có thể được chuyển đổi thành tiền mặt trong thời gian ngắn nếu đáp ứng hai điều kiện nào?

A. Chuyển đổi nhanh chóng và phí tổn cao
B. Chuyển đổi nhanh chóng và phí tổn chuyển đổi thấp
C. Chuyển đổi chậm và phí tổn thấp
D. Chuyển đổi chậm và phí tổn cao

Câu hỏi 1925:

Thị trường tài chính là gì?

A. Nơi diễn ra các hoạt động giao dịch tài sản chính
B. Một loại hình đầu tư
C. Một công cụ quản lý tài chính
D. Chỉ là một khái niệm trừu tượng

Câu hỏi 1926:

Rủi ro thị trường thường gắn liền với loại tài sản nào?

A. Tài sản có lãi suất cố định
B. Tài sản cố định
C. Tài sản không có giá trị vật chất
D. Tài sản có biến động giá mạnh

Câu hỏi 1927:

Mức bù rủi ro trong thị trường tài chính được xác định như thế nào?

A. Là phần chênh lệch giữa tỷ suất lợi nhuận yêu cầu và tỷ suất lợi nhuận phi rủi ro.
B. Là tỷ suất lợi nhuận tối đa mà nhà đầu tư có thể đạt được
C. Là tỷ lệ phần trăm của rủi ro thị trường
D. Là mức lợi nhuận tối thiểu mà nhà đầu tư chấp nhận

Câu hỏi 1928:

Yếu tố nào không nằm trong tầm kiểm soát của nhà đầu tư hoặc doanh nghiệp?

A. Kỹ năng đầu tư
B. Kinh nghiệm đầu tư
C. Chi phí đầu tư.
D. Lạm phát

Câu hỏi 1929:

Khi một danh mục được đa dạng hóa tốt, rủi ro của danh mục sẽ phụ thuộc vào cái gì?

A. Rủi ro hệ thống của các chứng khoán trong danh mục
B. Rủi ro cá nhân của nhà đầu tư
C. Rủi ro của trái phiếu
D. Rủi ro thị trường chung

Câu hỏi 1930:

Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đáng kể đến lợi tức đầu tư?

A. Chính sách thuế
B. Thời tiết
C. Chi phí sinh hoạt
D. Tình hình giao thông

Câu hỏi 1931:

Một trò chơi công bằng

A. sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro.
B. là một khoản đầu tư rủi ro với phần bù rủi ro bằng không.
C. sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro và là một khoản đầu tư rủi ro với phần bù rủi ro bằng không.
D. sẽ không được thực hiện bởi một nhà đầu tư không thích rủi ro và là một khoản đầu tư phi rủi ro.
E. là một hình thức đầu tư không rủi ro.

Câu hỏi 1932:

Khi nền kinh tế suy thoái, mức bù rủi ro thường như thế nào?

A. Tăng đột biến
B. Thấp hơn
C. Không thay đổi
D. Cao hơn

Câu hỏi 1933:

Rủi ro hệ thống còn được gọi là gì?

A. Rủi ro đầu tư
B. Rủi ro không thể đa dạng hóa
C. Rủi ro có thể đa dạng hóa
D. Rủi ro cá nhân

Câu hỏi 1934:

Nguyên nhân nào có thể gây ra rủi ro lãi suất?

A. Sự gia tăng trong nhu cầu thị trường
B. Sự ổn định của lạm phát
C. Sự giảm giá của tài sản
D. Sự thay đổi trong chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương

Câu hỏi 1935:

Công thức tính tỷ suất sinh lời của tài sản đầu tư trong thời kỳ t là gì?

A. Rt = (Dt + Pt) / Pt-1 x 100%
B. Rt = (Dt - Pt) / Pt-1 x 100%
C. Rt = Dt - (Pt - Pt-1) / Pt-1 x 100%
D. Rt = Dt + (Pt - Pt-1) / Pt-1 x 100%

Câu hỏi 1936:

Hai cổ phiếu A và B có tỷ suất sinh lời theo 2 kịch bản như sau:

- Khi thị trường xấu, xác suất xảy ra là 40%, tỷ suất sinh lời CP A là 15%, CP B là 20%;

- Khi thị trường tốt, xác suất xảy ra là 60%, tỷ suất sinh lời của CP A là 25% và CP B là 25%

A. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 21%, cổ phiếu B là 23%
B. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 23%, cổ phiếu B là 21%
C. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 15%, cổ phiếu B là 20%
D. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của cổ phiếu A là 25%, cổ phiếu B là 25%

Câu hỏi 1941:

Chứng chỉ tiền gửi (CD) là gì?

A. Cổ phiếu của một công ty
B. Hợp đồng tương lai
C. Giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành
D. Tài sản không có giá trị vật chất

Câu hỏi 1942:

Các yếu tố nào ít ảnh hưởng nhất đến sự hấp dẫn của một thị trường đối với các nhà đầu tư?

A. Sự ổn định chính trị
B. Chỉ số GDP và lãi suất
C. Mức độ phát triển công nghệ
D. Chỉ số dân số

Câu hỏi 1943:

Tài sản tài chính được xem là tốt như tiền mặt nếu nó có tính gì?

A. Tính ổn định
B. Tính rủi ro thấp
C. Tính thanh khoản cao
D. Tính lợi nhuận cao
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.