Sự chuyển động của ngón tay, bàn tay hoặc cánh tay được hiểu là:
A. Ngôn ngữ cơ thể
B. Cử chỉ, điệu bộ
C. Tư thế
D. Dáng vể bên ngoài
Số 4 là con số kiêng kỵ trong một số nền văn hóa, đó là:
A. Anh, Mỹ
B. Nhật Bản, Hàn Quốc
C. Pháp, Đức
D. Việt Nam, Trung Quốc
Số 13 là con số kiêng kỵ trong một số nền văn hóa, đó là:
A. Việt Nam, Trung Quốc
B. Anh, Mỹ
C. Nhật Bản, Hàn Quốc
D. Pháp, Đức
Quốc gia có nền văn hóa đa dạng, được tạo bới đặc điểm của 03 nền văn hóa Đức, Pháp, Ý là:
A. Thuỵ Sĩ
B. Đan Mạch
C. Thuỵ Điển
D. Na Uy
Thích nói đùa về người Pháp và người Hà Lan là nhưng người đến từ quốc gia nào?
A. Thuỵ Sĩ
B. Đức
C. Bỉ
D. Thuỵ Điển
Bắt tay nhau khi chào hỏi là thói quen của:
A. Người Malaysia
B. Người Singapore
C. Người Indonesia
D. Người Philippine
Quốc gia nào sau đây không dùng tiếng Anh như tiếng bản xứ
A. Jamaica
B. Úc
C. Philippines
D. Scotland
Sự thật khách quan đi kèm với các con số minh hoạ là thông tin phù hợp với nhóm khách:
A. Trực giác
B. Lý trí, trực giác, tình cảm
C. Tình cảm
D. Lý trí
Mục tiêu giao tiếp của hướng dẫn viên khi thuyết mình về một điểm du lịch là:
A. Kích thích
B. Thông báo
C. Giáo dục
D. Giải trí
Quốc gia nào sau đây không dùng tiếng Anh như tiếng phổ thông:
A. Tây Ban Nha
B. Thuỵ Điển
C. Hongkong
D. Nam Phi
Quốc gia nào sau đây không dùng tiếng Anh như tiếng nước ngoài:
A. Ý
B. Nga
C. Pháp
D. Ai Cập
Chạm vào đầu người khác là điều tuyệt đối kiêng kỵ ở quốc gia này
A. Malaysia
B. Indonesia
C. Singapore
D. Cambodia
Người không thích bị nhầm với người Na Uy hoặc Thuỵ Điển là:
A. Đan Mạch
B. Hà Lan
C. Bỉ
D. Thuỵ Sĩ
“Quý vị vui lòng không xả rác để bảo vệ môi trường của chúng ta”, thông điệp này đáp ứng nhu cầu giao tiếp:
A. Giải trí
B. Giáo dục
C. Thông báo
D. Kích thích
Dấu hiệu OK trong văn hóa Anglo-Saxon có nghĩa là:
A. Vô giá trị
B. Tốt
C. Số không (0)
D. Tiền bạc
Nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Giao tiếp phi ngôn từ dễ điều khiển hơn giao tiếp bằng ngôn từ
B. Giao tiếp phi ngôn từ tiết kiệm thời gian, công sức của người tham gia giao tiếp
C. Yếu tố phi ngôn từ xuất hiện nhiều hơn yếu tố ngôn từ trong quá trình giao tiếp
D. Giao tiếp phi ngôn từ thường chuyển tải sự thật khách quan
Nhóm cử chỉ quan trọng, liên quan mật thiết đến giao tiếp giữa các nền văn hóa là:
A. Cử chỉ kỹ thuật
B. Cử chỉ bản năng
C. Cử chỉ miêu tả
D. Cử chỉ tập nhiễm
Các phương tiện giao tiếp phi ngôn bao gồm:
A. Điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, tư thế, vệ sinh cá nhân, trang phục, thái độ + khoảng cách và sự tiếp xúc khi giao tiếp
B. Ngôn ngữ cơ thể, ánh mắt; âm điệu, vệ sinh cá nhân, trang phục, thái độ + điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, tư thế, vệ sinh cá nhân, trang phục, thái độ
C. Ngôn ngữ cơ thể, ánh mắt; âm điệu, vệ sinh cá nhân, trang phục, thái độ
D. Điệu bộ, nét mặt, cử chỉ, tư thế, vệ sinh cá nhân, trang phục, thái độ
Mức độ tiếp xúc cơ thể trong giao tiếp ở một số nền văn hóa theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít nhất lần lượt là:
A. Đức, Thuỵ Điển, Canada, Úc, Pháp, Tây Ban Nha, Nam Phi, Hungari, Ả Rập
B. Canada, Thuỵ Điển, Đức, Úc, Nam Phi, Hungari, Pháp, Tây Ban Nha, Ả Rập
C. Ả Rập, Thuỵ Điển, Đức, Canada, Úc, Nam Phi, Pháp, Hungari Tây Ban Nha,
D. Ả Rập Hungari, Tây Ban Nha, Pháp, Nam Phi, Úc, Canada, Đức, Thuỵ Điển,
Nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Người ta có thể dễ dàng nói dối khi giao tiếp phi ngôn từ
B. Giao tiếp phi ngôn từ thường dễ gây ấn tượng và dễ ghi nhớ
C. Giao tiếp bằng ngôn từ hiệu quả hơn giao tiếp phi ngôn từ trong việc chuyển tải kiến thức
D. Người ta có thể dễ dàng nói dối khi giao tiếp bằng ngôn từ