- Câu hỏi 123199:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương tính vào chi phí, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 154: 68.150
Nợ TK 6421: 14.100
Nợ TK 6422: 18.800
Có TK 338: 101.050
B. Nợ TK 622: 61.100
Nợ TK 627: 7.050
Nợ TK 641: 14.100
Nợ TK 642: 18.800
Có TK 338: 101.050
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 154: 68.150
Nợ TK 6421: 14.100
Nợ TK 6422: 18.800
Có TK 334: 101.050
- Câu hỏi 44917:
Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ nhập kho không bao gồm:
A. Các đáp án đều đúng
B. Chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
C. Chiết khấu thanh toán được hưởng
D. Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
- Câu hỏi 567712:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho hàng hóa đi góp vốn liên doanh, trị giá xuất kho là 700.000, giá bán là 1.000.000, chưa gồm 10% thuế GTGT, giá trị được chấp nhận 950.000.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 1.000.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 700.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 950.000
- Câu hỏi 567728:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1562: 7.000
Nợ TK 133: 700
Có TK 331: 7.700
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 331: 7.700
Có TK 133: 700
Có TK 1561: 7.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 574.000
Nợ TK 133: 57.400
Có TK 331: 631.400
- Câu hỏi 567743:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ) có: Giá vốn hàng bán là 1.200.000, doanh thu bán hàng là 150% giá vốn, chi phí quản lý kinh doanh là 15% doanh thu, chiết khấu thương mại là 3% doanh thu, chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1% doanh thu.
A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả tiêu thụ là 258.000
C. Kết quả tiêu thụ là 600.000
D. Kết quả tiêu thụ là 276.000
- Câu hỏi 567750:
Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ nhập kho bao gồm:
A. Chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
B. Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
C. Các đáp án đều đúng
D. Chi phí cho nhân viên mua hàng
- Câu hỏi 567755:
Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) bảo dưỡng thường xuyên phần mềm quản lý doanh nghiệp, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 6422: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
B. Nợ TK 154: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
C. Nợ TK 642: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567756:
Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 10 tủ tài liệu có đơn giá 7trđ/chiếc, chưa có thuế GTGT 10%, trả bằng chuyển khoản. Dùng ngay cho bộ phận quản lý sản xuất là 3 chiếc, cho bộ phận bán hàng 3 chiếc, cho phòng kế toán số còn lại. Phân bổ chi phí cho 2 kỳ. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 627: 21.000
Nợ TK 641: 21.000
Nợ TK 642: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.000
Nợ TK 6421: 21.000
Nợ TK 6422: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
D. Nợ TK 242: 35.000
Nợ TK 154: 10.500
Nợ TK 6421: 10.500
Nợ TK 6422: 14.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
- Câu hỏi 567774:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHYT, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 9.000
Nợ TK 627: 2.400
Nợ TK 641: 4.800
Nợ TK 642: 5.400
Có TK 3383: 21.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.600
Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 32.400
D. Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 10.800
- Câu hỏi 567795:
Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:
A. công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
B. doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ
C. Các đáp án đều đúng
D. Doanh nghiệp Nhà nước