- Câu hỏi 567734:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa đi đường từ kỳ trước, đơn giá 990/kg, đã gồm 10% thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 6.600, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 996.600
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
- Câu hỏi 567738:
Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000
- Câu hỏi 567740:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.
A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 2.080
Có TK 632: 1.200
Có TK 635: 80
Có TK 642: 300
Có TK 811: 420
Có TK 821: 80
C. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 420
Có TK 421: 420
D. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 511: 2.000
Nợ TK 515: 100
Nợ TK 711: 400
Có TK 911: 2.500
- Câu hỏi 567743:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ) có: Giá vốn hàng bán là 1.200.000, doanh thu bán hàng là 150% giá vốn, chi phí quản lý kinh doanh là 15% doanh thu, chiết khấu thương mại là 3% doanh thu, chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1% doanh thu.
A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả tiêu thụ là 258.000
C. Kết quả tiêu thụ là 600.000
D. Kết quả tiêu thụ là 276.000
- Câu hỏi 567759:
Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua là 330.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 1.100.000đ. Do mua nhiều nên được người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 2%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 153: 295.000
B. Nợ TK 152: 295.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 152: 301.000
- Câu hỏi 567768:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.400.000; Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%; Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 200.000.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.533.333
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.733.333
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 3.080.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.280.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.760.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.960.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567776:
Tại một doanh nghiệp (GTGT khấu trừ, kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất phát sinh bằng tiền gửi ngân hàng: 66.000 đã bao gồm thuế GTGT 10%, Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 66.000
Có TK 112: 66.000
C. Nợ TK 154: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000
D. Nợ TK 627: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000
- Câu hỏi 567780:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 1.600.000, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 627: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 621: 1.600.000
Có TK 152: 1.600.000
D. Nợ TK 154: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000
- Câu hỏi 567782:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 641: 60.000
Nợ TK 642: 80.000
Có TK 334: 430.000
C. Nợ TK 154: 290.000
Nợ TK 6421: 60.000
Nợ TK 6422: 80.000
Có TK 334: 430.000
D. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 642: 140.000
Có TK 334: 430.000
- Câu hỏi 567783:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 2.000.000 (giá trị dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 621: 200.000
Có TK 154: 3.200.000
C. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Có TK 154: 3.200.000
D. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.400.000