- Câu hỏi 567714:
Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có) là:
A. Chi phí khác
B. Chi phí quản lý kinh doanh
C. Chi phí tài chính
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567721:
Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư khác
A. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 515
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567723:
Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ; Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng cho doanh nghiệp
A. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
B. Không có đáp án đúng
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 515
- Câu hỏi 567733:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 500 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 540 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ
- Câu hỏi 567736:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ số tiền khách hàng đã trả trước là 200.000.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 200.000
Nợ TK 112: 240.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
- Câu hỏi 567738:
Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000
- Câu hỏi 567745:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000. Thu bằng hàng hóa có giá 300.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 300.000
Nợ TK 133: 30.000
Có TK 131: 330.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Cả A&B
- Câu hỏi 567755:
Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) bảo dưỡng thường xuyên phần mềm quản lý doanh nghiệp, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 6422: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
B. Nợ TK 154: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
C. Nợ TK 642: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567777:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHXH, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 57.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 126.000
Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 183.600
D. Nợ TK 622: 52.500
Nợ TK 627: 14.000
Nợ TK 641: 28.000
Nợ TK 642: 31.500
Có TK 3383: 126.000
- Câu hỏi 567788:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400